Vauxhall Mokka A

Vauxhall Mokka A (2012–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: J13
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.280 mm |
| Chiều rộng | 1.775 mm |
| Chiều cao | 1.646 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.555 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.293–1.386 kg |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 90,9% (90,6–91,2) | 91,0% | 33.658 |
| 6–8 năm | 83,5% (83,4–83,7) | 86,4% | 281.531 |
| 9–12 năm | 77,1% (76,9–77,3) | 77,9% | 132.649 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,8% | 28,8% |
| Phanh | 20,9% | 22,4% |
| Hệ thống treo | 19,4% | 16,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 11,5% | 10,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 8,6% | 4,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,5% | 7,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 30 phiên bản của Vauxhall Mokka A
Hiển thị tất cả 30 phiên bản
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2012–2017 | 1,4 L | Xăng | 145–149 g/km | 83.330 |
| 2012–2017 | 1,6 L | Xăng | 153–159 g/km | 70.032 |
| 2015–2017 | 1,6 L | Dầu diesel | 112–117 g/km | 45.510 |
| 2012–2016 | 1,7 L | Dầu diesel | 122–126 g/km | 59.262 |
Vương quốc Anh 26 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20171.4i 140PS Limited Edition Turbo Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS SE Turbo Stop/Start with 16'' 17'' 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS Tech Line Turbo Stop/Start FWD with 16'' 17'' 18'' and 19'' wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015–20171.4i 140PS Tech Line Turbo Stop/Start AWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2016–20171.4i 140PS Exclusiv Turbo FWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS SE Turbo Stop/Start FWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2016–20171.4i 140PS SE Turbo FWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS Tech Line Turbo FWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016–20171.4i 170PS Exclusiv Turbo FWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016–20171.6 CDTi 110PS SE ecoFLEX Stop/Start with 17'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 20171.6i 115PS Exclusiv Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015–20171.6 CDTi 136PS Limited Edition Stop/Start with 16'', 17'' & 18'' wheels · 1.6 CDTi 136PS Limited Edition Stop/Start with 16'' 17'' & 18''' wheels · 1.6 CDTi 136PS SE Stop/Start with 16'', 17'', 18'' & 19'' wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–20171.6 CDTi 136PS Tech Line ecoFLEX Stop/Start with 17'' wheels · 1.6 CDTi 136PS Exclusive ecoFLEX Stop/Start with 17'' wheels | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–20171.6 CDTi 136PS SE Stop/Start All Wheel Drive with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20171.6 CDTi 136PS SE with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20151.4i 140PS Exclusive Turbo FWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 20151.4i 140PS Exclusive Turbo Start/Stop FWD with 16'', 17'', 18'', and 19'' wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20151.4i 140PS Exclusiv Turbo Start/Stop AWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS SE Turbo Start/Stop AWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20151.4i 165PS Turbo SE Start/Stop AWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels | 1,4 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20151.6i 115PS SE Start/Stop with 16'', 17'', 18'' or 19'' wheels · 1.6i 115PS Exclusiv Start/Stop with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.6i 115PS SE Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20151.7 CDTi 130PS Exclusive Start/Stop AWD with 16'', 17'' and 18'' wheels · 1.7 CDTi 130PS SE Start/Stop AWD with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.7 CDTi 130PS Tech Line AWD Stop/Start with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20151.7 CDTi 130PS Exclusive Start/Stop with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.7 CDTi 130PS Tech Line Start/Stop with 16'', 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.7CDTi 130PS Exclusiv Turbo Start/Stop with 16'' 17'' 18'' and 19'' wheels | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20151.7 CDTi 130PS SE with 16", 17", 18" and 19" wheels | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.4T 140PS Exclusive Turbo Start/Stop AWD with 16" wheels · 1.4T 140PS Start/Stop AWD · 1.4T 140PS Exclusive Turbo Stop/Start AWD with 16" wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.4i 140PS Exclusive Turbo Front Wheel Drive with 16", 17", 18" and 19" wheels | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động | 6,8 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 20141.4 165PS Turbo SE Stop/Start All Wheel Drive with 16", 17", 18" and 19" wheels | 1,4 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20141.6 115PS Start/Stop · Tech Line 1.6 115PS Start/Stop · 1.6 115PS Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2013–20141.7CDTi 130PS · Tech Line 1.7CDTi 130PS · 1.7 CDTi 130PS SE with 16", 17", 18" and 19" wheels | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.7CDTi 130PS Start/Stop · Tech Line 1.7CDTi 130PS Start/Stop · 1.7CDTi 130PS Stop/Start và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–20141.7CDTi 130PS Start/Stop AWD · Tech Line 1.7CDTi 130PS Start/Stop AWD · 1.7 CDTi 130PS Exclusive Stop/Start All Wheel Drive with 16", 17" and 18" wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





