Toyota bZ4X

Toyota bZ4X
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 66 phiên bản của Toyota bZ4X (2022–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2022–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
80 kW (109 PS) đến 252 kW (343 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
58.603

Toyota bZ4X là xe gì?

bZ4X là mẫu SUV hoàn toàn chạy điện và là dòng xe đầu tiên trong dải sản phẩm bZ của Toyota. Được phát triển thông qua sự hợp tác cùng Subaru, xe sử dụng một nền tảng chuyên dụng dành cho xe điện chạy pin dựa trên triết lý e-TNGA. Trọng tâm thấp và cấu trúc thân xe vững chắc của nền tảng này góp phần định hình cách bố trí không gian cũng như khả năng vận hành của chiếc SUV.

Thế hệ đầu tiên, mang mã EA10, được bắt đầu sản xuất vào năm 2022. Toyota cho biết “bZ” là viết tắt của “beyond Zero” (vượt trên mức Không phát thải): tên gọi này phản ánh mục tiêu tạo ra những giá trị vượt xa việc giảm lượng khí thải. bZ4X mang đến cho Toyota một mẫu SUV thuần điện được thiết kế chuyên biệt trong dải sản phẩm của mình.

Động cơ và công suất

Mọi phiên bản bZ4X trong danh sách đều là xe điện. Các thông số công suất tại EU dao động từ 73 kW (99 PS) đến 255 kW (347 PS), trong khi dải công suất tại Vương quốc Anh từ 110 kW (150 PS) đến 252 kW (343 PS). Canada liệt kê các phiên bản từ 150 kW (204 PS) đến 160 kW (218 PS). Cấu hình bZ4X được đăng ký nhiều nhất tại EU là phiên bản thuần điện 150 kW (204 PS), dẫn đầu các số liệu hàng năm được liệt kê trong các năm 2025, 2023 và 2024.

Toyota bZ4X tiết kiệm điện năng như thế nào?

bZ4X là dòng xe chạy điện thuần túy sử dụng pin, vì vậy các số liệu về mức tiêu thụ nhiên liệu xăng không được áp dụng. Mức tiêu thụ năng lượng điện và tầm hoạt động của xe phụ thuộc vào từng phiên bản và quy trình thử nghiệm. Các tiêu chuẩn đo lường bao gồm WLTP của châu Âu, EPA của Mỹ và bài kiểm tra 5 chu trình của Canada áp dụng các quy trình khác nhau, do đó kết quả giữa các thị trường này không thể trực tiếp so sánh với nhau.

Số liệu đăng ký chính thức của EU bao gồm giai đoạn 2022–2025 với tổng cộng 58.603 xe được đăng ký.

Toyota bZ4X được bán ở đâu?

bZ4X xuất hiện trong các số liệu tại EU và Vương quốc Anh từ năm 2022, và trong các số liệu tại Mỹ cũng như Canada từ năm 2023. Thế hệ đầu tiên của xe được liệt kê tại cả bốn thị trường. Đây là mẫu SUV thuần điện của Toyota trong các bảng danh sách này.

Câu hỏi và trả lời

bZ4X được mở bán vào khi nào?

Thế hệ đầu tiên của xe bắt đầu vào năm 2022. Các số liệu tại Mỹ và Canada bắt đầu từ năm 2023.

bZ4X có được trang bị động cơ xăng không?

Không. Mọi phiên bản trong danh sách đều chạy bằng điện.

Công suất của xe đạt mức bao nhiêu?

Công suất được liệt kê dao động từ 73 kW (99 PS) tại EU cho đến 255 kW (347 PS); mức công suất thay đổi tùy theo từng thị trường.

bZ4X được niêm yết ở những thị trường nào?

Danh sách bao gồm Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

bZ4X first generation (từ 2022)

Toyota bZ4X first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: EA10 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.690 mm · Khối lượng không tải 1.870–1.985 kg · Tốc độ tối đa 160 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 66 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện14,9–19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km452–496 km32.817
2022–2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện16,8–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km417–456 km6.649
2025Động cơ điện255 kW (347 PS)Điện15,5 kWh/100 km WLTP0 g/km522 km2.028
2025Động cơ điện167 kW (227 PS)Điện14,1 kWh/100 km WLTP0 g/km602 km1.040
2022–2025Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện16,4–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km443–454 km15.588
2022–2025Động cơ điện73 kW (99 PS)Điện14,8–15,8 kWh/100 km WLTP0 g/km472–505 km276
2022–2025Động cơ điện118 kW (160 PS)Điện17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km437–442 km157
2025Động cơ điện124 kW (169 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km472 km48

Vương quốc Anh 54 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Icon FWD 57.7kWh Battery & 123kW Electric MotorĐộng cơ điện123 kW (167 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)13,9 kWh/100 km WLTP0 g/km442 km
2023–2026Pure FWD 11KW OBCĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km512 km
2023–2026Motion FWD 11KW OBCĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km504 km
2023–2026Vision FWD 11KW OBCĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,3–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km448–458 km
2023–2026Vision FWD 11KW OBC + Pan RoofĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km444 km
2022–2026Motion 11KW OBC FWD Pan RoofĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–14,7–14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km500–503 km
2023–2026Motion AWD 11KW OBCĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–14,8–16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km461–500 km
2023–2026Motion AWD 11KW OBC Pan RoofĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–16,2–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km458–461 km
2025–2026Design FWD 73.1kWh Battery & 165kW Electric MotorĐộng cơ điện165 kW (224 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)13,9 kWh/100 km WLTP0 g/km567 km
2025–2026Excel FWD 73.1kWh Battery & 165kW Electric MotorĐộng cơ điện165 kW (224 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km514 km
2025–2026Excel FWD 73.1kWh Battery & 165kW Electric Motor + Premium Pack (Pan-roof, JBL & Premium Bi-tone)Động cơ điện165 kW (224 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)15,5 kWh/100 km WLTP0 g/km510 km
2025–2026Excel AWD 73.1kWh Battery & 252kW Electric MotorĐộng cơ điện252 kW (343 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)15,8 kWh/100 km WLTP0 g/km470 km
2025–2026Excel AWD 73.1kWh Battery & 252kW Electric Motor + Premium Pack (Pan-roof, JBL & Premium Bi-tone)Động cơ điện252 kW (343 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)15,9 kWh/100 km WLTP0 g/km467 km
2024Vision AWD 7KW OBCĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km419 km
2024Motion FWD 7KW OBC + Pan Roof + 20" WheelĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km445 km
2024Motion FWD 7KW OBC + 20" WheelĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2024Vision FWD 7KW OBC · Vision FWD 7KW OBC + TowingĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km447 km
2024Vision FWD 7KW OBC + Pan Roof · Vision FWD 7KW OBC + Towing + Pan RoofĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km443 km
2024Vision FWD 11KW OBC + Pan Roof · Vision FWD 11KW OBC + Towing + Pan RoofĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km444 km
2024Vision FWD 11KW OBC · Vision FWD 11KW OBC + TowingĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km
2024Motion FWD 7KW OBC Pan RoofĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km499 km
2024Motion FWD 7KW OBC · Pure FWD 7KW OBCĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km511 km
2024Motion FWD 11KW OBCĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km504 km
2024Motion 11KW OBC FWD Pan RoofĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km
2024Pure FWD 11KW OBCĐộng cơ điện110 kW (150 PS)Điện–14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km512 km
2024Motion AWD 7KW OBC + Pan Roof + 20" WheelĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km417 km
2024Premiere Edition AWD 11KW OBCĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km
2024Premiere Edition AWD 7KW OBCĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km415 km
2024Vision AWD 7KW OBC + Pan RoofĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km248 km
2024Vision AWD 7KW OBC + Towing · Vision AWD 11KW OBC · Vision AWD 11KW OBC + TowingĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km419 km
2024Vision AWD 7KW OBC + Towing + Pan Roof · Vision AWD 11KW OBC + Pan Roof · Vision AWD 11KW OBC + Towing + Pan RoofĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km416 km
2024Motion AWD 7KW OBC + 20" WheelĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km421 km
2024Motion AWD 7KW OBCĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2024Motion AWD 7KW OBC Pan RoofĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km457 km
2024Motion AWD 11KW OBCĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km461 km
2024Motion AWD 11KW OBC Pan RoofĐộng cơ điện118 kW (160 PS)Điện–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km458 km
2022–2023Motion FWD 7KW OBC + Pan Roof + 20" WheelĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km445 km
2022–2023Motion FWD 7KW OBC · Pure FWD 7KW OBCĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km511 km
2022–2023Motion FWD 7KW OBC + 20" WheelĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2022–2023Motion FWD 7KW OBC Pan RoofĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km499 km
2022–2023Vision AWD 7KW OBCĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km419 km
2022–2023Vision FWD 7KW OBC · Vision FWD 7KW OBC + TowingĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km447 km
2022–2023Vision FWD 7KW OBC + Pan Roof · Vision FWD 7KW OBC + Towing + Pan RoofĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km443 km
2023Vision FWD 11KW OBC + Towing · Vision FWD 11KW OBC + Towing + Pan RoofĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km448 km
2022–2023Motion AWD 7KW OBCĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2022–2023Motion AWD 7KW OBC + 20" WheelĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km421 km
2022–2023Motion AWD 7KW OBC + Pan Roof + 20" WheelĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km417 km
2022–2023Motion AWD 7KW OBC Pan RoofĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km457 km
2022–2023Premiere Edition AWD 11KW OBCĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km414 km
2022–2023Premiere Edition AWD 7KW OBCĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km415 km
2022–2023Vision AWD 7KW OBC + Pan RoofĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km248 km
2022–2023Vision AWD 7KW OBC + Towing · Vision AWD 11KW OBC + Towing · Vision AWD 11KW OBC + Pan RoofĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–17,8 kWh/100 km WLTP0 g/km419 km
2022–2023Vision AWD 7KW OBC + Towing + Pan Roof · Vision AWD 11KW OBC + Towing + Pan RoofĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km416 km
2023Vision AWD 11KW OBCĐộng cơ điện160 kW (218 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km444 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước112–119 MPGe EPA0 g/km380–406 km
2023–2025Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian102–104 MPGe EPA0 g/km357–367 km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động17,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km406 km
2023–2025Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động20,1–20,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km357–367 km

Các đợt triệu hồi Toyota bZ4X

12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Toyota bZ4X từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2021–2025
  • Hệ thống sưởi và sấy kính có thể ngừng hoạt động2021–2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đứng hoặc mất2023–2025
  • Chức năng sấy kính có thể ngừng hoạt động2023–2025
  • Vỏ camera có thể hở, khiến hình ảnh không hiển thị2023

Xem tất cả 12 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.