Dữ liệu chính thức liệt kê 31 phiên bản của Suzuki Splash (2008–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2008–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,2 L
Công suất
48 kW (65 PS) đến 69 kW (94 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,7 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
159.775
Suzuki Splash là xe gì?
Splash là mẫu hatchback 5 cửa cỡ nhỏ, dáng cao với khoang cabin vuông vức. Thân xe nhỏ gọn và nội thất rộng rãi khiến mẫu xe này trở thành lựa chọn thực dụng cho những chuyến đi trong thành phố và việc vặt hằng ngày. Suzuki phát triển xe cho thị trường châu Âu và sản xuất tại Hungary.
Thế hệ và động cơ
Splash có 1 thế hệ, được liệt kê trong số liệu tại EU từ 2010 đến 2016. Xe còn được biết đến với mã XB và EX. Mái xe cao và khoang cabin vuông vức tạo cảm giác rộng rãi hơn cho mẫu xe nhỏ này.
Số liệu tại EU bao gồm động cơ từ 1,0 L đến 1,2 L, công suất từ 48 kW (65 PS) đến 69 kW (94 PS). Các nhóm nhiên liệu gồm xăng, diesel, LPG và loại khác. Số liệu tại Anh liệt kê các phiên bản xăng và diesel với động cơ từ 1,0 L đến 1,2 L. Số liệu tại Pháp ghi nhận các phiên bản xăng có công suất từ 50 kW (68 PS) đến 69 kW (94 PS).
Suzuki Splash tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo NEDC tại Anh và 4,7 L/100 km theo NEDC tại Pháp. Quy trình thử nghiệm có thể khác nhau giữa các thị trường, và kết quả chính thức có thể không phản ánh mức tiêu thụ hằng ngày. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2016, tại Anh là 2008–2014 và tại Pháp là 2012–2014.
Splash được bán ở đâu?
Splash xuất hiện trong số liệu tại EU, Anh và Pháp. Các giai đoạn được ghi nhận là 2010–2016 tại EU, 2008–2014 tại Anh và 2012–2014 tại Pháp.
Câu hỏi và trả lời
Suzuki Splash thuộc loại xe nào?
Đây là mẫu hatchback 5 cửa cỡ nhỏ, dáng cao với khoang cabin vuông vức.
Xe có những loại động cơ nào?
Số liệu tại EU liệt kê động cơ từ 1,0 L đến 1,2 L và các nhóm nhiên liệu xăng, diesel, LPG và loại khác. Số liệu tại Anh liệt kê các phiên bản xăng và diesel.
Mức tiêu thụ chính thức của Splash là bao nhiêu?
Kết quả thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo NEDC tại Anh; Pháp ghi nhận 4,7 L/100 km theo NEDC.
Splash được bán khi nào?
Thế hệ đầu tiên được ghi nhận từ 2010 đến 2016 trong số liệu tại EU. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2008–2014, còn tại Pháp là 2012–2014.
Tóm tắt: Chiều dài 3.720 mm · Khối lượng không tải 950–1.015 kg · Tốc độ tối đa 160–175 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 79,2% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 31 phiên bản
Liên minh Châu Âu 17 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2016
1,2 L
69 kW (94 PS)
Xăng
118–124 g/km
51.275
2011–2015
1,0 L
50 kW (68 PS)
Xăng
108–109 g/km
53.046
2011–2015
1,2 L
66 kW (90 PS)
Xăng
118–133 g/km
358
2010–2014
–
–
Xăng
116–130 g/km
2.474
2011–2014
1,0 L
48 kW (65 PS)
Xăng
119–120 g/km
13.879
2013
1,0 L
–
Nhiên liệu khác
110 g/km
454
2012
1,1 L
–
Xăng
150 g/km
28
2011
1,2 L
63 kW (86 PS)
Xăng
133 g/km
1.960
2011
1,2 L
55 kW (75 PS)
Dầu diesel
120 g/km
1.228
2011
1,0 L
48 kW (65 PS)
LPG
108 g/km
84
2011
1,2 L
63 kW (86 PS)
LPG
119 g/km
48
2010
1,0 L
–
Xăng
119 g/km
14.482
2010
1,2 L
–
Xăng
133 g/km
13.277
2010
1,2 L
–
Dầu diesel
120 g/km
2.796
2010
1,0 L
–
LPG
108 g/km
2.288
2010
1,2 L
–
LPG
119 g/km
2.072
2010
–
–
Nhiên liệu khác
131 g/km
26
Vương quốc Anh 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2013–20141.0 SZ2 · 1.0 SZ3
1,0 L
Xăng
Số sàn
4,8 L/100 km NEDC
109 g/km
2013–20141.2 SZ3 · 1.2 SZ4
1,2 L
Xăng
Số sàn
5,1 L/100 km NEDC
118 g/km
2013–20141.2 SZ4
1,2 L
Xăng
Tự động
5,7 L/100 km NEDC
131 g/km
20121.0 SZ2 · 1.0 SZ3
1,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,8 L/100 km NEDC
109 g/km
20121.2 SZ3 · 1.2 SZ4
1,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,1 L/100 km NEDC
119 g/km
20121.2 SZ4
1,2 L
Xăng
Tự động 4 cấp
5,7 L/100 km NEDC
133 g/km
20101.0 5 Door From VIN TSMEXB22S00320563
1,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,0 L/100 km NEDC
119 g/km
20091.0 GLS Hatchback 5 Door From VIN TSMEXB22S00204028
1,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,0 L/100 km NEDC
120 g/km
2008–20091.2 GLS 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB32S00100727 · 1.2 GLS+ 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB32S00100385
1,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,5 L/100 km NEDC
131 g/km
2008–20091.2 GLS+ 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB32S00110408 · 1.2 GLS+ Hatchback 5 Door From VIN TSMEXB32S00110408
1,2 L
Xăng
Tự động 4 cấp
5,9 L/100 km NEDC
142 g/km
2008–20091.3 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB62S00101119 · 1.3 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB52S00157401
1,2 L
Dầu diesel
Số sàn 5 cấp
4,5 L/100 km NEDC
120 g/km
Pháp 3 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2014SPLASH 1.0
–
50 kW (68 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
4,7 L/100 km NEDC
109 g/km
2012–2014SPLASH 1.2 BVA
–
69 kW (94 PS)
Xăng
Tự động 4 cấp
5,7 L/100 km NEDC
131–133 g/km
2012–2013SPLASH 1.0 BVA · SPLASH 1.2 BVA
–
69 kW (94 PS)
Xăng
Tự động 4 cấp
5,7 L/100 km NEDC
131 g/km
Các đợt triệu hồi Suzuki Splash
1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Suzuki Splash từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.