Suzuki Splash first generation

Suzuki Splash first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Suzuki Splash first generation (2008–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: XB, EX · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.720 mm RDW3.720 mm
Chiều rộng1.680 mm RDW1.680 mm
Chiều cao1.590 mm RDW1.590 mm
Chiều dài cơ sở2.360 mm RDW2.360 mm
Vệt bánh trước1.460–1.470 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.470–1.480 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải950–1.015 kg RDW1.050–1.160 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.050–1.115 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.485 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh200 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–178 L
Dung tích bình nhiên liệu–45 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–175 km/h RDW160–175 km/h
0–100 km/h–12,0–14,8 giây
Mô-men xoắn90–118 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/70R14, 185/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, ja, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm88,0% (86,8–89,1)86,4%2.982
9–12 năm79,2% (78,7–79,7)77,9%29.663
Từ 13 năm trở lên65,3% (64,6–66,1)69,2%16.388

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh38,3%30,0%
Hệ thống treo37,1%31,2%
Lốp xe29,8%31,1%
Đèn và hệ thống điện14,4%20,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,9%9,5%
Thân xe, khung gầm và kết cấu6,6%11,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 31 phiên bản của Suzuki Splash first generation

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20161,2 L69 kW (94 PS)Xăng118–124 g/km51.275
2011–20151,0 L50 kW (68 PS)Xăng108–109 g/km53.046
2011–20151,2 L66 kW (90 PS)Xăng118–133 g/km358
2010–2014––Xăng116–130 g/km2.474
2011–20141,0 L48 kW (65 PS)Xăng119–120 g/km13.879
20131,0 L–Nhiên liệu khác110 g/km454
20121,1 L–Xăng150 g/km28
20111,2 L63 kW (86 PS)Xăng133 g/km1.960
20111,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel120 g/km1.228
20111,0 L48 kW (65 PS)LPG108 g/km84
20111,2 L63 kW (86 PS)LPG119 g/km48
20101,0 L–Xăng119 g/km14.482
20101,2 L–Xăng133 g/km13.277
20101,2 L–Dầu diesel120 g/km2.796
20101,0 L–LPG108 g/km2.288
20101,2 L–LPG119 g/km2.072
2010––Nhiên liệu khác131 g/km26

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20141.0 SZ2 · 1.0 SZ31,0 LXăngSố sàn4,8 L/100 km NEDC109 g/km
2013–20141.2 SZ3 · 1.2 SZ41,2 LXăngSố sàn5,1 L/100 km NEDC118 g/km
2013–20141.2 SZ41,2 LXăngTự động5,7 L/100 km NEDC131 g/km
20121.0 SZ2 · 1.0 SZ31,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC109 g/km
20121.2 SZ3 · 1.2 SZ41,2 LXăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
20121.2 SZ41,2 LXăngTự động 4 cấp5,7 L/100 km NEDC133 g/km
20101.0 5 Door From VIN TSMEXB22S003205631,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC119 g/km
20091.0 GLS Hatchback 5 Door From VIN TSMEXB22S002040281,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC120 g/km
2008–20091.2 GLS 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB32S00100727 · 1.2 GLS+ 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB32S001003851,2 LXăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC131 g/km
2008–20091.2 GLS+ 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB32S00110408 · 1.2 GLS+ Hatchback 5 Door From VIN TSMEXB32S001104081,2 LXăngTự động 4 cấp5,9 L/100 km NEDC142 g/km
2008–20091.3 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB62S00101119 · 1.3 5 Door Hatchback From VIN TSMEXB52S001574011,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014SPLASH 1.0–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2014SPLASH 1.2 BVA–69 kW (94 PS)XăngTự động 4 cấp5,7 L/100 km NEDC131–133 g/km
2012–2013SPLASH 1.0 BVA · SPLASH 1.2 BVA–69 kW (94 PS)XăngTự động 4 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.