Suzuki Sidekick

Suzuki Sidekick
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 33 phiên bản của Suzuki Sidekick (1989–1998) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1989–1998
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,3 L đến 1,8 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,4 L/100 km (5 chu kỳ)

Suzuki Sidekick là xe gì?

Suzuki Sidekick là mẫu xe thể thao đa dụng cỡ nhỏ có hệ dẫn động 4 bánh, được bán tại Bắc Mỹ. Xe mang đặc trưng off-road nhỏ gọn của Vitara lên một thân xe nhỏ hơn, phù hợp cho cả việc đi lại hằng ngày lẫn những cung đường gồ ghề.

Sidekick tại Bắc Mỹ có 1 thế hệ, được bán từ 1989 đến 1998 và mang mã ET và TA. Xe thuộc gia đình Vitara của Suzuki, được gọi là Sidekick tại Bắc Mỹ và có những tên gọi khác ở các thị trường khác.

Động cơ và công suất

Tại Hoa Kỳ, các động cơ xăng có dung tích từ 1,3 L đến 1,8 L. Các phiên bản tại Canada có dung tích từ 1,6 L đến 1,8 L. Động cơ được trang bị tùy theo thị trường và phiên bản.

Suzuki Sidekick tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Số liệu EPA tại Hoa Kỳ bao quát giai đoạn 1989–1998, với mức tiêu thụ hỗn hợp tốt nhất là 25 MPG và mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 9,4 L/100 km. Số liệu NRCan tại Canada bao quát giai đoạn 1995–1998, với mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 10,4 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu trình. Kết quả EPA và 5 chu trình tại Canada sử dụng các quy trình khác nhau, nên phù hợp nhất là xem xét riêng trong từng thị trường.

Sidekick được bán ở đâu?

Sidekick được bán tại Hoa Kỳ và Canada. Số liệu EPA tại Hoa Kỳ bao quát giai đoạn 1989–1998, còn số liệu NRCan tại Canada bao quát giai đoạn 1995–1998.

Câu hỏi và trả lời

Suzuki Sidekick được bán trong những năm nào?

Thế hệ đầu tiên có mặt từ 1989 đến 1998 tại Hoa Kỳ. Số liệu NRCan tại Canada bao quát giai đoạn 1995 đến 1998.

Sidekick có những động cơ nào?

Các phiên bản tại Hoa Kỳ có động cơ xăng từ 1,3 L đến 1,8 L; các phiên bản tại Canada có động cơ từ 1,6 L đến 1,8 L.

Mức tiết kiệm nhiên liệu EPA tốt nhất của Sidekick là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ hỗn hợp EPA tốt nhất là 25 MPG.

Sidekick tiêu thụ bao nhiêu nhiên liệu tại Canada?

Mức tiêu thụ NRCan thấp nhất được liệt kê là 10,4 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu trình.

Sidekick first generation (1989–1998)

Suzuki Sidekick first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: ET, TA · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: cars.com, automobile-catalog.com, en.wikipedia.org

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Hoa Kỳ 28 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1991–1998(FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
19982MODE 2LKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1991–1998(FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
19982MODE 2LKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
19981,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
19981,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
19981,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
19981,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1996–1998(FFS), 2MODE CLKUP · 2MODE 2LKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
19981,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1997–1998(FFS), 2MODE CLKUP · 2MODE 2LKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
19981,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1993–1997(FFS)1,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1991–1997(FFS)1,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1996–1997(FFS), 2MODE CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1996–1997(FFS), 2MODE CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1997(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1996–1997(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1992–1994(FFS) (MPFI) · (16VALVES) (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1992–1994(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP · (16VALVES) (FFS), 2MODE CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1992–1994(FFS) (MPFI) · (16VALVES) (FFS)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1994(16VALVES) (FFS) · (FFS)1,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1994(16VALVES) (FFS), 2MODE CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1994(16VALVES) (FFS) · (FFS)1,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1990(FFS) (SPFI)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1989–1990(FFS) (SPFI)1,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1989–1990(FFS) (SPFI)1,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
1989(FFS)1,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1998Sport utility vehicle1,6 LXăngTự động 3 cấp11,2–11,3 L/100 km 5 chu kỳ258–260 g/km
1995–1998Sport utility vehicle1,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,4–10,7 L/100 km 5 chu kỳ239–246 g/km
1995–1998Sport utility vehicle1,6 LXăngTự động 4 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
1996–1998Sport utility vehicle1,8 LXăngTự động 4 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
1996–1998Sport utility vehicle1,8 LXăngSố sàn 5 cấp11,1 L/100 km 5 chu kỳ255 g/km

Các đợt triệu hồi Suzuki Sidekick

4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Suzuki Sidekick từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bu lông chân giảm xóc trước có thể gãy1996–1997
  • Bình nhiên liệu có thể bị thủng khi va chạm phía sau1996
  • Nút khóa dây an toàn ghế trước có thể gãy1989–1991
  • Ống vỏ cầu sau có thể nứt gãy1993–1994

Xem tất cả 4 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.