Subaru Impreza sixth generation

Subaru Impreza sixth generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Subaru Impreza sixth generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GU

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.490 mm ASTRA–4.475 mm
Chiều rộng1.780 mm ASTRA–1.781 mm
Chiều cao1.515 mm ASTRA–1.481 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm ASTRA–2.670 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.545 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải––1.350–1.382 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.645–1.674 kg ASTRA––
Tổng khối lượng xe2.100 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–566 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa199 km/h ASTRA–199 km/h
Mô-men xoắn182 Nm ASTRA–182–241 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/50R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2024–2025: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

38 khiếu nại cho các đời xe từ 2024–2026. 4 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 5 phiên bản của Subaru Impreza sixth generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20241,6 L84 kW (114 PS)Xăng7,9 L/100 km WLTP177 g/km16

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2027SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190–193 g/km
2024–2026SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA185–187 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2026Station wagon: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km 5 chu kỳ185 g/km
2024–2026Station wagon: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km 5 chu kỳ190–193 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.