Subaru Forester fourth generation

Subaru Forester fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Subaru Forester fourth generation (2014–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: SJ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.600–4.610 mm RDW4.600 mm TC4.595 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.796 mm
Chiều cao1.740 mm RDW1.740 mm TC1.732 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.640 mm TC2.640 mm
Vệt bánh trước1.545 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.550–1.555 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.477–1.582 kg RDW1.498–1.668 kg TC1.495–1.686 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.577–1.682 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.015–2.110 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–963 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.058 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa192–221 km/h RDW–193 km/h
Mô-men xoắn198–350 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/65R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm93,0% (92,0–93,9)91,0%2.632
6–8 năm85,5% (84,7–86,2)86,4%9.399
9–12 năm78,8% (77,4–80,2)77,9%3.205

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo24,5%14,4%
Lốp xe21,1%28,1%
Phanh18,8%21,4%
Đèn và hệ thống điện5,8%9,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,7%6,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,9%4,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.518 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2018. 207 vụ tai nạn · 15 vụ cháy · 116 trường hợp bị thương

  • Túi khí 541
  • Hệ thống điện 378
  • Động cơ 339
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 282
  • Hộp số và hệ truyền động 247
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 205

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 34 phiên bản của Subaru Forester fourth generation

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20182,0 L110 kW (150 PS)Xăng151–157 g/km47.245
2014–20182,0 L108 kW (147 PS)Dầu diesel155–156 g/km44.532
2014–20182,0 L177 kW (241 PS)Xăng196–197 g/km13.146
2014–20182,0 L110 kW (150 PS)LPG150–156 g/km922
20182,0 L92 kW (125 PS)Xăng212 g/km14
20172,0 L266 kW (362 PS)Dầu diesel197 g/km866
20172,0 L165 kW (224 PS)Xăng155 g/km568
20172,0 L162 kW (220 PS)Dầu diesel157 g/km62
20162,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel150 g/km60
2014–20162,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel181–197 g/km42
20142,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel166 g/km16
2014––Xăng162 g/km14
20142,0 L108 kW (147 PS)Xăng177 g/km10

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20182.0i XE · 2.0i XE Premium2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2015–20182.0i XE Premium · 2.0i XE Lineartronic · 2.0i XE Premium Lineartronic2,0 LXăngVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2015–20182.0i XT Turbo · 2.0i XT Lineartronic2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,5 L/100 km NEDC197 g/km
2015–20182.0D X · 2.0D XC · 2.0D XC Premium2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC148 g/km
2015–20182.0D X Lineartronic · 2.0D XC Lineartronic · 2.0D XC Premium Lineartronic2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC158 g/km
20152.0D X2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
20152.0D XC2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km

Pháp 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015FORESTER 2.0D Sport / Sport Pack–108 kW (147 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2015FORESTER 2.0D–108 kW (147 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC148 g/km
2014–2015FORESTER 2.0D Premium Pack–108 kW (147 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–5,9 L/100 km NEDC148–156 g/km
2015FORESTER 2.0D CVT Premium/Lux.–108 kW (147 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC158 g/km
2015FORESTER 2.0D CVT Exclusive–108 kW (147 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,3 L/100 km NEDC163 g/km
2014–2015FORESTER 2.0i Premium–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2014–2015FORESTER 2.0i CVT Premium–110 kW (150 PS)XăngVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2014–2015FORESTER 2.0 XT Turbo CVT–177 kW (241 PS)XăngVô cấp (CVT)8,5 L/100 km NEDC197 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2018SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA223 g/km
2014–20182,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA226–229 g/km
2014–20182,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA196–206 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2018Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,4–9,5 L/100 km 5 chu kỳ216–223 g/km
2014–2018Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,4–8,7 L/100 km 5 chu kỳ196–204 g/km
2014–2018Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–9,7 L/100 km 5 chu kỳ221–228 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.