Subaru Forester third generation

Subaru Forester third generation (2009–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 51 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SH
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.560–4.600 mm RDW | 4.560 mm TC | 4.559 mm |
| Chiều rộng | 1.780–1.800 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.781 mm |
| Chiều cao | 1.700–1.740 mm RDW | 1.700 mm TC | 1.674–1.742 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.620–2.640 mm RDW | 2.620 mm TC | 2.616 mm |
| Vệt bánh trước | 1.530–1.545 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.530–1.550 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.440–1.493 kg RDW | 1.500–1.570 kg TC | 1.474 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.540–1.593 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.015 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 963 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.058 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 184–192 km/h RDW | – | 190–196 km/h |
| Mô-men xoắn | 196–350 Nm ASTRA | – | 198–235 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 225/55R17, 225/60R17, 215/70R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 77,2% (76,1–78,2) | 77,9% | 5.994 |
| Từ 13 năm trở lên | 68,4% (66,8–69,9) | 69,2% | 3.531 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 50,6% | 32,6% |
| Phanh | 31,4% | 30,7% |
| Lốp xe | 24,9% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 23,0% | 21,7% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 10,1% | 11,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 9,9% | 9,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
768 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2013. 89 vụ tai nạn · 26 vụ cháy · 38 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 188
- Túi khí 141
- Ghế 91
- Phanh 84
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 79
- Hệ thống điện 56
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 51 phiên bản của Subaru Forester third generation
Hiển thị tất cả 51 phiên bản
Liên minh Châu Âu 20 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | 157–167 g/km | 34.892 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 162–174 g/km | 18.496 |
| 2013 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | 197 g/km | 2.646 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 161 g/km | 548 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 155–160 g/km | 1.684 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 158 g/km | 304 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 198–199 g/km | 2.182 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 172–211 g/km | 954 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 161–169 g/km | 550 |
| 2012 | – | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | 170 g/km | 156 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 181–183 g/km | 402 |
| 2011 | 2,5 L | 126 kW (171 PS) | Xăng | 224 g/km | 106 |
| 2011 | 2,5 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | 248 g/km | 62 |
| 2011 | – | – | LPG | 180 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 169 g/km | 15.786 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 199 g/km | 5.830 |
| 2010 | 2,0 L | – | LPG | 182 g/km | 1.514 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | 244 g/km | 988 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 188 g/km | 346 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 174 g/km | 42 |
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–20142.0i XE · 2.0i XE Premium | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013–20142.0i XE · 2.0i XE Premium | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013–20142.0D X | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,7–6,3 L/100 km NEDC | 150–167 g/km |
| 2013–20142.0D XC · 2.0D XC Premium | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013–20142.0i XT Turbo | 2,0 L | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20132.0 X · 2.0 XS | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20132.0 X · 2.0 XS | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20132.0D XC · 2.0D XS NavPlus · 2.0D XSn | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20132.0D XC · 2.0D XS NavPlus | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20122.0 X · 2.0 XS | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20122.0 X · 2.0 XS | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2009–20122.0D X | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,3 L/100 km NEDC | 155–167 g/km |
| 20122.0D XC · 2.0D XS NavPlus · 2.0D XSn | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20122.0D XC · 2.0D XS NavPlus | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2009–20102.0D XC · 2.0D XSn · 2.0D XS NavPlus và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
Pháp 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013FORESTER 2.0D XS & CLUB | – | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2013FORESTER 2.0D X | – | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013FORESTER 2.0D Premium Pack | – | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013FORESTER 2.0D Sport / Sport Pack | – | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012–2013FORESTER 2.0X BVM5 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2012–2013FORESTER 2.0X BVA4 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2013FORESTER 2.0i Premium | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013FORESTER 2.0i CVT Premium | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013FORESTER 2.0 XT Turbo CVT | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2013 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–251 g/km |
| 2010–2013 | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 240–266 g/km |
| 20092MODE CLKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,2–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 235–260 g/km |
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km |
| 2009–2011Sport utility vehicle | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,6–11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 244–269 g/km |
| 2009–2010Sport utility vehicle | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 244 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





