Subaru Forester fifth generation

Subaru Forester fifth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Subaru Forester fifth generation (2019–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: SK

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.640 mm RDW4.630 mm TC4.625–4.655 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.820 mm TC1.815 mm
Chiều cao1.730 mm RDW1.730 mm TC1.730 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.565–1.570 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.570–1.575 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.627–1.660 kg RDW1.569–1.610 kg TC1.564–1.627 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.727–1.760 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.185 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.870 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa188 km/h RDW–188–204 km/h
Mô-men xoắn182–194 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/65R16, 225/55R18, 235/50R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2024: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm95,6% (94,6–96,4)92,2%1.984
4–5 năm94,0% (93,0–94,9)91,0%2.363

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe20,1%22,6%
Phanh9,2%13,3%
Hệ thống treo4,8%3,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,7%6,0%
Đèn và hệ thống điện3,1%4,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.844 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2024. 99 vụ tai nạn · 36 vụ cháy · 57 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 826
  • Hệ thống điện 282
  • Động cơ 235
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 159
  • Hộp số và hệ truyền động 87
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 55

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của Subaru Forester fifth generation

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Hybrid8,0–8,1 L/100 km WLTP185 g/km18.875
20242,0 L100 kW (136 PS)Hybrid8,1 L/100 km WLTP183 g/km819
2021–20222,0 L110 kW (150 PS)Xăng7,9–8,1 L/100 km WLTP182–185 g/km1.628
20212,0 L110 kW (150 PS)Xăng––11
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–154 g/km11.873
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–159–165 g/km16.631
20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–198 g/km14
20192,0 L177 kW (241 PS)Xăng–197 g/km542
20192,0 L108 kW (147 PS)Dầu diesel–154 g/km520
20192,0 L110 kW (150 PS)LPG–168 g/km218
20192,0 L110 kW (150 PS)Khí tự nhiên–168 g/km26

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024Touring · Field · Limited2,0 L136 kW (185 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP183 g/km
2024Sport · XE · XE Premium2,0 L147 kW (200 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP185 g/km
2020–2023Forester e-BOXER · Sport · XE và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L110 kW (150 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP185 g/km
2020–2021Forester2,0 L110 kW (150 PS)XăngVô cấp (CVT)8,8 L/100 km WLTP199 g/km
2019Forester2,0 L110 kW (150 PS)XăngVô cấp (CVT)8,8 L/100 km WLTP–
2019Forester e-BOXER2,0 L110 kW (150 PS)HybridVô cấp (CVT)8,1 L/100 km WLTP–

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian26–29 MPG (8,1–9,0 L/100 km) EPA192–210 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,2–9,0 L/100 km 5 chu kỳ192–210 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.