Saab 900

Saab 900
Ảnh: Bene Riobó / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 53 phiên bản của Saab 900 (1984–1998) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1998
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 2,5 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,7 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
11,1 L/100 km (5 chu kỳ)

Saab 900 là gì?

Saab 900 là một mẫu xe gia đình rộng rãi, có các kiểu thân xe hatchback thực dụng và mui trần. Xe được định vị nằm dưới dòng 9000 lớn hơn trong dải sản phẩm của Saab. Mẫu xe này gắn liền với thiết kế đặc trưng và các động cơ tăng áp của thương hiệu.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên sản xuất từ năm 1984 đến năm 1994. Thế hệ thứ hai tiếp nối từ năm 1994 đến năm 1998, mang lại thiết kế hiện đại hơn. Cả hai thế hệ đều cung cấp động cơ xăng. Tại Hoa Kỳ và Canada, các dung tích động cơ được niêm yết dao động từ 2,0 L đến 2,5 L.

Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của Saab 900 ra sao?

Tại Hoa Kỳ, các số liệu EPA bao gồm các đời xe từ 1984 đến 1998 và mang lại mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 22 MPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết là 10,7 L/100 km theo quy trình của EPA. Tại Canada, các số liệu NRCan bao gồm từ năm 1995 đến năm 1998 và cho ra kết quả thấp nhất là 11,1 L/100 km trong thử nghiệm 5 chu kỳ. Các kết quả của EPA và 5 chu kỳ tại Canada sử dụng các quy trình khác nhau, do đó chúng không thể so sánh trực tiếp.

Saab 900 được bán ở đâu?

Tại Hoa Kỳ, các số liệu EPA kéo dài từ năm 1984 đến năm 1998; các số liệu NRCan của Canada kéo dài từ năm 1995 đến năm 1998. Dung tích động cơ xăng được niêm yết ở cả hai thị trường dao động từ 2,0 L đến 2,5 L.

Câu hỏi và trả lời

Saab 900 có những kiểu thân xe nào?

Saab 900 được cung cấp với kiểu thân xe hatchback và mui trần.

Các thế hệ của Saab 900 sản xuất trong khoảng thời gian nào?

Thế hệ đầu tiên sản xuất từ năm 1984 đến năm 1994, tiếp theo là thế hệ thứ hai từ năm 1994 đến năm 1998.

Mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất của Saab 900 là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất là 22 MPG.

900 first generation (1984–1994)

Saab 900 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, saabmuseum.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.680–4.940 mm · Khối lượng không tải 1.145–1.341 kg · Tốc độ tối đa 185–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

900 second generation (1994–1998)

Saab 900 second generation
Ảnh: Bene Riobó / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: GM2900 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.640 mm · Khối lượng không tải 1.278–1.435 kg · Tốc độ tối đa 200–205 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 68,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998B204L3 FFS,TURBO, 2MODE2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998B204L3 FFS,TURBO, SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1998B234I3, SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1998B234I3, SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1998B234I3, 2MODE2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1997B204L3 (FFS,TRBO), 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1997B204L3 (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994–1997(FFS) · (FFS), SIL · B234I3 (FFS), SIL và 1 phiên bản cấu hình khác2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1997B234I3 (FFS), 2MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1996–1997B258I3 (FFS), 2MODE CLKUP · B258I3 (FFS), 2MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1996B204L3 (FFS,TRBO), 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1996B204L3 (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1996B234I3 (FFS), 2MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1995(FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1995(FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994–1995(FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1995(FFS)2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994(FFS), 2MODE CLKUP FW2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1994(FFS), 2MODE CLKUP FW2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1997–1998Mid-size2,0 LXăngTự động 4 cấp12,5–13,0 L/100 km 5 chu kỳ288–299 g/km
1998Mid-size2,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
1997–1998Mid-size2,3 LXăngTự động 4 cấp11,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ267–271 g/km
1997–1998Mid-size2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,1–11,4 L/100 km 5 chu kỳ255–262 g/km
1995–1997Mid-size · Subcompact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ267–271 g/km
1997Mid-size2,5 LXăngTự động 4 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283 g/km
1995–1996Mid-size · Subcompact2,3 LXăngTự động 4 cấp11,6–12,1 L/100 km 5 chu kỳ267–278 g/km
1995–1996Mid-size · Subcompact2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,2–11,9 L/100 km 5 chu kỳ258–274 g/km
1995–1996Mid-size · Subcompact2,5 LXăngTự động 4 cấp11,8–12,2 L/100 km 5 chu kỳ271–281 g/km
1995Mid-size · Subcompact2,0 LXăngTự động 4 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
1995Mid-size · Subcompact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km

Các đợt triệu hồi Saab 900

34 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Saab 900 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ điều khiển túi khí có thể khiến túi khí bung ngoài ý muốn
  • Bộ điều khiển túi khí có thể bị đoản mạch1995
  • Bi cầu kéo có thể tuột khỏi thanh kéo
  • Tĩnh điện có thể kích hoạt túi khí hành khách1997–1998
  • Điện tĩnh có thể kích hoạt túi khí hành khách bung ra1998

Xem tất cả 34 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.