Saab 900 second generation

Saab 900 second generation
Ảnh: Bene Riobó / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Saab 900 second generation (1994–1998): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GM2900

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.640 mm RDW–4.637 mm
Chiều rộng1.710 mm Traficom–1.711 mm
Chiều cao1.440 mm RDW–1.436 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW–2.600 mm
Vệt bánh trước1.446 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.443 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.278–1.435 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.378–1.535 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.770–1.870 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–727 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.265–2.605 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–205 km/h RDW––
Mô-men xoắn177–227 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/60R15, 205/50R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên68,3% (66,1–70,4)69,2%1.815

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh38,7%36,4%
Hệ thống treo36,6%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu30,4%18,6%
Đèn và hệ thống điện30,2%28,8%
Lốp xe29,1%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ26,7%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

193 khiếu nại cho các đời xe từ 1995–1998. 7 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 29
  • Hộp số và hệ truyền động 25
  • Túi khí 24

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 30 phiên bản của Saab 900 second generation

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998B204L3 FFS,TURBO, 2MODE2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998B204L3 FFS,TURBO, SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1998B234I3, SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1998B234I3, SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1998B234I3, 2MODE2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1997B204L3 (FFS,TRBO), 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1997B204L3 (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994–1997(FFS) · (FFS), SIL · B234I3 (FFS), SIL và 1 phiên bản cấu hình khác2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1997B234I3 (FFS), 2MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1996–1997B258I3 (FFS), 2MODE CLKUP · B258I3 (FFS), 2MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1996B204L3 (FFS,TRBO), 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1996B204L3 (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1996B234I3 (FFS), 2MODE CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1995(FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1995(FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994–1995(FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1995(FFS)2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994(FFS), 2MODE CLKUP FW2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1994(FFS), 2MODE CLKUP FW2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1997–1998Mid-size2,0 LXăngTự động 4 cấp12,5–13,0 L/100 km 5 chu kỳ288–299 g/km
1998Mid-size2,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
1997–1998Mid-size2,3 LXăngTự động 4 cấp11,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ267–271 g/km
1997–1998Mid-size2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,1–11,4 L/100 km 5 chu kỳ255–262 g/km
1995–1997Mid-size · Subcompact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ267–271 g/km
1997Mid-size2,5 LXăngTự động 4 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283 g/km
1995–1996Mid-size · Subcompact2,3 LXăngTự động 4 cấp11,6–12,1 L/100 km 5 chu kỳ267–278 g/km
1995–1996Mid-size · Subcompact2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,2–11,9 L/100 km 5 chu kỳ258–274 g/km
1995–1996Mid-size · Subcompact2,5 LXăngTự động 4 cấp11,8–12,2 L/100 km 5 chu kỳ271–281 g/km
1995Mid-size · Subcompact2,0 LXăngTự động 4 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
1995Mid-size · Subcompact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.