Saab 900 first generation

Saab 900 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Saab 900 first generation (1984–1994): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.680–4.940 mm RDW–4.680–4.940 mm
Chiều rộng1.690–1.700 mm RDW–1.690 mm
Chiều cao1.420 mm RDW–1.400–1.425 mm
Chiều dài cơ sở2.520–2.530 mm RDW–2.517 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.145–1.341 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.245–1.441 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.640–1.830 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.152–3.115 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185–190 km/h RDW––

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,7% (68,4–71,0)69,2%4.815

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh32,1%36,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ31,4%17,1%
Hệ thống treo28,0%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,6%18,6%
Đèn và hệ thống điện22,6%28,8%
Lốp xe17,3%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

158 khiếu nại cho các đời xe từ 1984–1994. 14 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương

  • Động cơ 34
  • Hệ thống điện 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Saab 900 first generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Hoa Kỳ 27 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1994–1997(FFS) · (FFS), SIL · B234I3 (FFS), SIL và 1 phiên bản cấu hình khác2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1994–1995(FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1994(FFS), 2MODE CLKUP FW2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1994(FFS), 2MODE CLKUP FW2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1990–1993(FFS,TRBO), SIL · (SPG) (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1989–1993(FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1985–1993(FFS,TRBO)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
1991–1993(FFS), SIL2,1 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1991–1993(FFS)2,1 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1989–1991(FFS,TRBO), SIL · (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987–1990B202 (FFS) · B202 (FFS,TRBO) · B201 (FFS) và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1988(B201) (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1988(B202) (FFS,TRBO)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1988(B202) (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1988(B202) (FFS), SIL · (B202) (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1986–1987(FFS,TRBO), SIL · B202 (FFS,TRBO), SIL · B202 (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1987B202 (FFS,TRBO), SIL · B201 (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1987B202 (FFS,TRBO)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985–1986(FFS)2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
198616-VALVE (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1986(FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS,TRBO)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.