Renault Talisman I

Renault Talisman I (2015–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 33 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: LFD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.850–4.870 mm RDW | 4.850 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm |
| Chiều cao | 1.460 mm RDW | 1.460 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm |
| Vệt bánh trước | 1.609–1.624 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.608–1.624 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.397–1.515 kg RDW | 1.350–1.600 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.497–1.615 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.022–2.190 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–1.850 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 745–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 608 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 45–50 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 185–240 km/h RDW | 190–240 km/h |
| Mô-men xoắn | 260–400 Nm ASTRA | 220–380 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 215/60R16, 245/40R19, 245/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 33 phiên bản của Renault Talisman I
Hiển thị tất cả 33 phiên bản
Liên minh Châu Âu 33 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 2,0 L | 139 kW (189 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 155–157 g/km | 2.317 |
| 2021–2023 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 136–137 g/km | 198 |
| 2021–2022 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | 6,2–6,4 L/100 km WLTP | 142–145 g/km | 4.581 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | 5,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | 3.834 |
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 153 g/km | 1.594 |
| 2021 | 1,3 L | 117 kW (159 PS) | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 151 g/km | 650 |
| 2021 | 1,8 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP | 174 g/km | 588 |
| 2021 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | 299 |
| 2021 | 1,7 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 4,9 L/100 km WLTP | 132 g/km | 166 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | – | 131 g/km | 10.147 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 132–134 g/km | 9.039 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 117 kW (159 PS) | Xăng | – | 134 g/km | 5.415 |
| 2018–2020 | 1,7 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 123–129 g/km | 7.614 |
| 2018–2020 | 1,8 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 167–168 g/km | 8.184 |
| 2018–2020 | 1,7 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 122–129 g/km | 3.211 |
| 2020 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | – | 126 g/km | 156 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 103–111 g/km | 48.262 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | – | 118–119 g/km | 61.731 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 96–98 g/km | 32.872 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 130–134 g/km | 17.512 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 129–132 g/km | 11.456 |
| 2019 | 2,0 L | 149 kW (203 PS) | Dầu diesel | – | 154 g/km | 12 |
| 2017 | 1,6 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | 684 |
| 2017 | 1,6 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 132 g/km | 516 |
| 2017 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 132 g/km | 464 |
| 2017 | 1,6 L | 144 kW (196 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | 402 |
| 2017 | 1,6 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 131 g/km | 348 |
| 2017 | 1,5 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | 96 |
| 2017 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Nhiên liệu khác | – | 110 g/km | 63 |
| 2017 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Nhiên liệu khác | – | 120 g/km | 24 |
| 2016 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | 162 |
| 2016 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 119 g/km | 22 |
| 2016 | 1,6 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | 10 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





