Opel Combo D

Opel Combo D
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Opel Combo D (2011–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.390 mm RDW4.390–4.740 mm
Chiều rộng1.830 mm RDW1.832 mm
Chiều cao1.850–2.120 mm RDW1.845–1.880 mm
Chiều dài cơ sở2.760 mm RDW2.755–3.105 mm
Vệt bánh trước1.510 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.530 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.345–1.455 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.445–1.555 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.970–2.120 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa161–172 km/h RDW152–185 km/h
Mô-men xoắn127–320 Nm ASTRA127–320 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 195/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 31 phiên bản của Opel Combo D

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Liên minh Châu Âu 22 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20171,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel132–136 g/km2.552
2012–20171,4 L70 kW (95 PS)Xăng170–171 g/km4.688
2015–20171,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel134–135 g/km2.398
2014–20171,4 L88 kW (120 PS)Xăng157–169 g/km1.274
20171,4 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu khác139 g/km284
2012–20171,4 L88 kW (120 PS)Khí tự nhiên134–160 g/km2.016
20171,4 L105 kW (143 PS)Xăng172 g/km24
20171,6 L70 kW (95 PS)Nhiên liệu khác145 g/km22
20171,6 L132 kW (179 PS)Dầu diesel137 g/km18
2012–20161,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel142–145 g/km4.760
20161,2 L66 kW (90 PS)Dầu diesel136 g/km38
2012–20161,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel142–145 g/km3.016
2012–20162,0 L99 kW (135 PS)Dầu diesel154–164 g/km560
20161,4 L88 kW (120 PS)Dầu diesel137 g/km10
2014–20151,2 L–Dầu diesel134–135 g/km38
20131,6 L–Nhiên liệu khác145 g/km14
2013––Khí tự nhiên134 g/km12
2012––Dầu diesel141 g/km64
20111,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel136 g/km713
20111,4 L66 kW (90 PS)Xăng148 g/km373
20111,7 L74 kW (101 PS)Dầu diesel140 g/km214
20111,6 L69 kW (94 PS)Khí tự nhiên129 g/km144

Pháp 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015COMBO TOUR 1.6 CDTI (90ch) BVM6–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5–6,0 L/100 km NEDC145–158 g/km
2014–2015COMBO TOUR 1.6 CDTI (90ch) Start/Stop BVA5–66 kW (90 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,0 L/100 km NEDC133 g/km
2012–2015COMBO TOUR 1.6 CDTI (105ch) Start/Stop BVM6–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–6,0 L/100 km NEDC138–158 g/km
2012–2013COMBO TOUR 1.6 CDTI (90ch) Start/Stop BVM6–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2013COMBO TOUR 1.6 CDTI (90ch) BVA5–66 kW (90 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2012COMBO TOUR 1.4 (95ch) BVM5–70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2012COMBO TOUR 1.6 CDTI (105ch) BVM6–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5–6,0 L/100 km NEDC145–158 g/km
2012COMBO TOUR 2.0 CDTI (135ch) Start/Stop BVM6 · COMBO TOUR 2.0 CDTI (135ch) BVM6–99 kW (135 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2012COMBO TOUR 2.0 CDTI (135ch) BVM6–99 kW (135 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.