Nissan Qashqai+2

Nissan Qashqai+2
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 75 phiên bản của Nissan Qashqai+2 (2009–2020) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
76 kW (103 PS) đến 110 kW (150 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
255.631

Nissan Qashqai+2 là xe gì?

Qashqai+2 là phiên bản thân dài của Qashqai thế hệ đầu tiên, có hàng ghế thứ 3 gập phẳng để chở thêm hành khách khi cần. Qashqai góp phần tạo dựng danh mục crossover của Nissan tại châu Âu, kết hợp dáng xe dựng cao và vị trí ngồi cao với cảm giác lái thường thấy ở xe du lịch.

Chiều dài tăng thêm giúp Qashqai+2 linh hoạt hơn trong những chuyến đi cùng gia đình. Xe là lựa chọn thay thế cho một mẫu MPV truyền thống mà vẫn giữ bố cục crossover của Qashqai.

Thế hệ và động cơ

Qashqai+2 thuộc thế hệ J10, được liệt kê trong giai đoạn 2009–2014. Nissan phát triển Qashqai nguyên bản thành phiên bản thân dài và bổ sung hàng ghế thứ 3, nhưng vẫn giữ thiết kế và cá tính cơ bản.

Số liệu đăng ký xe tại EU bao quát động cơ dung tích từ 1,5 L đến 2,0 L, công suất từ 76 kW (103 PS) đến 110 kW (150 PS). Các loại nhiên liệu được ghi nhận gồm diesel, xăng và loại khác. Số liệu tại Vương quốc Anh liệt kê động cơ dung tích từ 1,2 L đến 2,0 L, với các phiên bản diesel và xăng.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường

Số liệu VCA thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo phép thử NEDC. NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu được dùng để lập các số liệu này; kết quả có thể khác với số đo theo quy trình khác. Số liệu đăng ký xe tại EU bao quát giai đoạn 2010–2015, với tổng cộng 255.631 lượt đăng ký. Số liệu VCA tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2009–2020.

Qashqai+2 bổ sung không gian cho hành khách vào danh mục crossover của Nissan tại châu Âu. Thân xe dài hơn và hàng ghế thứ 3 gập phẳng tạo nên điểm khác biệt so với Qashqai tiêu chuẩn.

Câu hỏi và trả lời

Qashqai+2 có bao nhiêu chỗ ngồi?

Xe có hàng ghế thứ 3 gập phẳng để chở thêm hành khách.

Qashqai+2 thuộc thế hệ nào?

Xe thuộc thế hệ J10, được liệt kê trong giai đoạn 2009–2014.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của xe là bao nhiêu?

Số liệu VCA tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo phép thử NEDC.

Qashqai+2 J10 (2009–2014)

Nissan Qashqai+2 J10
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: J10, NJ10 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: autoexpress.co.uk, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.530–4.540 mm · Khối lượng không tải 1.265–1.504 kg · Tốc độ tối đa 174–193 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 47 phiên bản

Liên minh Châu Âu 15 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20141,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel129–140 g/km62.925
2011–20141,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel135–140 g/km53.287
2011–20141,6 L86 kW (117 PS)Xăng151–152 g/km19.064
2011–20142,0 L104 kW (141 PS)Xăng188–194 g/km22.378
2011–20142,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel173–181 g/km27.335
2010–2013––Dầu diesel143–168 g/km560
2010–2013––Xăng154–171 g/km2.584
20111,5 L78 kW (106 PS)Dầu diesel138 g/km482
20111,6 L84 kW (114 PS)Xăng159 g/km282
20111,5 L76 kW (103 PS)Dầu diesel142 g/km76
20102,0 L–Dầu diesel178 g/km26.008
20101,5 L–Dầu diesel141 g/km22.040
20102,0 L–Xăng194 g/km11.728
20101,6 L–Xăng158 g/km6.726
2010––Nhiên liệu khác171 g/km42

Vương quốc Anh 32 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20141.2 2WD1,2 LXăngSố sàn5,6 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20141.5 dCi1,5 LDầu dieselSố sàn3,8–5,0 L/100 km NEDC99–132 g/km
2013–20141.61,6 LXăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2013–20141.6 dCi DPF Stop Start1,6 LDầu dieselSố sàn4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2013–20141.6 dCi DPF Stop Start 4WD1,6 LDầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20141.6 Stop Start1,6 LXăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20141.6 Diesel 2WD manual1,6 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC115 g/km
20141.6 Diesel 2WD CVT1,6 LDầu dieselTự động4,6 L/100 km NEDC119 g/km
20141.6 Diesel 4WD1,6 LDầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20142.0 4WD Auto2,0 LDầu dieselTự động6,9 L/100 km NEDC180 g/km
2013–20142.0 dCi 2WD2,0 LDầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20142 · 2.02,0 LXăngSố sàn4,9 L/100 km NEDC183 g/km
2013–20142.0 4WD CVT2,0 LXăngTự động8,1 L/100 km NEDC187 g/km
20121.5 dCi1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20121.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20121.6 dCi DPF Stop Start1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
20121.6 dCi DPF Stop Start 4WD1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20121.6 Stop Start1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20122.0 dCi 2WD2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
20122.0 4WD CVT2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km NEDC194 g/km
2009–20101.5 dCi 4x21,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–5,7 L/100 km NEDC138–149 g/km
2009–20101.6 4x21,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,8–7,0 L/100 km NEDC159–165 g/km
20102.0 dCi 4x22,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC169 g/km
20102.0 dCi 4X42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
20102.0 dCi 4X42,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC199 g/km
20102.0 4X42,0 LXăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km NEDC194 g/km
2009–20102.0 4x22,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,0–8,4 L/100 km NEDC189–197 g/km
20092.0 4x22,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
20092.0 4x42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC188 g/km
20092.0 4x42,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC209 g/km
20092.0 4x42,0 LXăngVô cấp (CVT)8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20092.0 4x42,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20151,5 L81 kW (110 PS)Dầu diesel132 g/km60
20151,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel128 g/km54

Vương quốc Anh 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20201.7 dCi 150 2WD1,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 7 cấp5,6–5,7 L/100 km WLTP148–149 g/km
20201.7 dCi 150 4WD1,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,8–6,9 L/100 km WLTP180–181 g/km
20201.7 dCi 150 4WD1,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 7 cấp6,0–6,1 L/100 km WLTP158–160 g/km
20191.7 dCi 150 2WD1,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 7 cấp5,6–5,7 L/100 km WLTP–
20191.7 dCi 150 4WD1,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,8–6,9 L/100 km WLTP–
20191.7 dCi 150 4WD1,7 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 7 cấp6,0–6,1 L/100 km WLTP–
20181.2 DIG-T 115 All tyre size1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km
20181.2 DIG-T 115 X-Tronic All tyre size1,2 L–XăngVô cấp (CVT)5,6 L/100 km NEDC129 g/km
2018DIG-T 140 17"wheels · DIG-T 160 17" wheels1,3 L–XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC121 g/km
2018DIG-T 140 19" wheels · DIG-T 160 18" wheels · DIG-T 160 19" wheels1,3 L–XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
2018DIG-T 140 18" wheels1,3 L–XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
20181.5 dCi 110 All tyre size1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2018dCi 115 17" wheels1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC100 g/km
2018dCi 115 19" wheels · dCi 115 18" wheels1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
20181.6 dCi 130 All tyre size1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
20181.6 dCi 130 All Mode 4x4i/2WD19 inch wheel1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20181.6 dCi 130 X-Tronic All tyre size1,6 L–Dầu dieselVô cấp (CVT)4,7 L/100 km NEDC122 g/km
20181.6 DIG-T 163 All tyre size1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
20151.2 2WD1,2 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km
20151.2 CVT1,2 L–XăngVô cấp (CVT)5,6 L/100 km NEDC129 g/km
20151.5 dCi1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20151.6 dCi 2WD CVT1,6 L–Dầu dieselVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC119 g/km
20151.6 dCi 2WD manual1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
20151.6 dCi 4WD1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20151.6 Petrol 16/17inch Wheel1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
20151.6 Petrol 18/19inch Wheel1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC138 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.