Dữ liệu chính thức liệt kê 120 phiên bản của Škoda Yeti (2010–2018) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2010–2018
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
77 kW (105 PS) đến 138 kW (188 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,6 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
798.991
Škoda Yeti là xe gì?
Yeti là mẫu SUV cỡ nhỏ và là bước chân đầu tiên của Škoda vào phân khúc SUV hiện đại. Kiểu dáng thẳng đứng tạo nên diện mạo khác biệt, còn vị trí ghế cao và khoang cabin đa dụng giúp xe phù hợp với nhu cầu gia đình hằng ngày. Hàng ghế sau VarioFlex có thể trượt riêng từng ghế hoặc tháo rời; danh mục còn có các phiên bản dẫn động 4 bánh.
Yeti là mẫu xe đầu tiên trong gia đình SUV của Škoda, tiếp theo là Kodiaq, Karoq và Kamiq. Mẫu xe xuất hiện trong số liệu EU và UK từ năm 2010 đến năm 2018, và trong số liệu của Pháp từ năm 2012 đến năm 2015.
Các thế hệ
Thế hệ đầu tiên, mang mã 5L, được sản xuất từ năm 2010 đến năm 2017. Đợt nâng cấp lớn năm 2013 làm mới mẫu xe và mở rộng danh mục động cơ cũng như trang bị. Sự kết hợp giữa kích thước nhỏ gọn, thiết kế khác biệt và nội thất linh hoạt giúp Yeti tạo dựng chỗ đứng cho Škoda trong phân khúc SUV.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại EU có dung tích động cơ từ 1.2 đến 2.0 lít và công suất từ 77 kW (105 PS) đến 165 kW (224 PS). Danh mục tại EU gồm các nhóm nhiên liệu xăng, diesel và loại khác. Các phiên bản tại UK có động cơ dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít, công suất từ 77 kW (105 PS) đến 125 kW (170 PS); số liệu tại Pháp cho thấy cùng dải công suất.
Bản máy xăng 1.2 lít công suất 81 kW (110 PS) dẫn đầu số đăng ký tại EU trong các năm 2016 và 2017. Bản máy dầu 2.0 lít cũng nằm trong số những phiên bản có nhiều đăng ký nhất năm 2010.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và CO₂
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,4 L/100 km trong số liệu tại UK và 4,6 L/100 km trong số liệu tại Pháp; cả 2 đều được đo theo quy trình NEDC. NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu được dùng cho các số liệu này. Số liệu đến từ các thị trường khác nhau và bao gồm những phiên bản cũng như năm sản xuất khác nhau.
Câu hỏi và trả lời
Škoda Yeti được bán trong thời gian nào?
Số liệu EU và UK bao gồm giai đoạn 2010–2018, còn số liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2015.
Yeti có những động cơ nào?
Các phiên bản tại EU có dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít, với các nhóm nhiên liệu xăng, diesel và loại khác.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Yeti là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê là 4,4 L/100 km trong số liệu tại UK theo quy trình NEDC.
Tóm tắt: Chiều dài 4.220 mm · Khối lượng không tải 1.240–1.405 kg · Tốc độ tối đa 173–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 83,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 120 phiên bản
Liên minh Châu Âu 36 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2015–2018
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
128 g/km
97.605
2011–2018
2,0 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
125–155 g/km
204.610
2015–2018
1,4 L
92 kW (125 PS)
Xăng
134 g/km
39.980
2015–2018
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
137–138 g/km
27.647
2015–2018
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
147 g/km
13.902
2017
1,4 L
138 kW (188 PS)
Dầu diesel
134 g/km
1.542
2017
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
147 g/km
558
2011–2017
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
137–151 g/km
143.777
2017
2,0 L
122 kW (166 PS)
Dầu diesel
132 g/km
190
2017
1,2 L
122 kW (166 PS)
Xăng
128 g/km
188
2017
1,4 L
138 kW (188 PS)
Xăng
134 g/km
166
2017
2,0 L
165 kW (224 PS)
Dầu diesel
136 g/km
144
2011–2017
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
149–162 g/km
61.468
2011–2016
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
119–125 g/km
34.334
2016
1,4 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
147 g/km
136
2011–2016
1,4 L
90 kW (122 PS)
Xăng
151–159 g/km
57.259
2016
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
131 g/km
80
2011–2016
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
155–161 g/km
11.507
2011–2015
1,8 L
118 kW (160 PS)
Xăng
184–189 g/km
10.644
2011–2015
1,8 L
112 kW (152 PS)
Xăng
183–189 g/km
3.062
2014
1,4 L
90 kW (122 PS)
Dầu diesel
150 g/km
48
2010–2014
–
–
Xăng
149–169 g/km
5.758
2011–2014
–
–
Dầu diesel
134–151 g/km
1.534
2014
2,0 L
81 kW (110 PS)
Xăng
134 g/km
12
2013
1,2 L
–
Nhiên liệu khác
147 g/km
2.606
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
151 g/km
640
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
126 g/km
36
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
159 g/km
28
2013
2,0 L
125 kW (170 PS)
Dầu diesel
153 g/km
26
2013
1,8 L
–
Nhiên liệu khác
189 g/km
20
2010
2,0 L
–
Dầu diesel
154 g/km
39.598
2010
1,2 L
–
Xăng
151 g/km
30.744
2010
1,8 L
–
Xăng
189 g/km
5.764
2010
1,4 L
–
Xăng
161 g/km
2.922
2010
–
–
Nhiên liệu khác
153 g/km
372
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
119 g/km
84
Vương quốc Anh 57 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015–20181.2 TSI 110PS 7speed DSG Stop-Start · 1.2 TSI 110PS 7speed DSG Stop-Start 17'' wheels · 1.2 TSI 110PS 7speed DSG Stop-Start Outdoor
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,5 L/100 km NEDC
128 g/km
2015–20181.2 TSI 110PS Stop-Start · 1.2 TSI 110PS Stop-Start 17'' wheels · 1.2 TSI 110PS Stop-Start Outdoor
1,2 L
81 kW (110 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
128 g/km
2016–20181.2 TSI 110PS 7speed DSG Stop-Start 16'' wheels
5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Škoda Yeti từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2014–2016
Nắp túi khí người lái có thể hỏng khi bung2015–2017
Các chi tiết bộ căng đai an toàn có thể bị văng ra2016
Bộ tạo khí túi khí bên có thể vỡ2015
Ống nhiên liệu áp suất cao có thể bị rò rỉ2009–2011
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.