Mitsubishi Lancer Evolution

Mitsubishi Lancer Evolution
Ảnh: XD4rkxL1ghtx / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 20 phiên bản của Mitsubishi Lancer Evolution (2003–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2003–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 2,0 L
Công suất
217 kW (295 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
12,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
12,4 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
15,4 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
2.563

Mitsubishi Lancer Evolution là gì?

Lancer Evolution là dòng sedan hiệu suất cao được phát triển từ mẫu Lancer của Mitsubishi và định hình bởi chương trình đua rally của hãng. Nguồn gốc rally đã định hình một mẫu xe đường phố với động cơ tăng áp và hệ dẫn động bốn bánh. Phiên bản Evolution nguyên bản kết hợp một chiếc Lancer nhỏ gọn, nhẹ với động cơ tăng áp có làm mát khí nạp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian. Các thế hệ sau tiếp tục phát triển cách Mitsubishi kiểm soát công suất và khả năng xử lý trên cả bốn bánh.

Các thế hệ Lancer Evolution

Các thế hệ xuất hiện trên những thị trường này bao gồm VIII (2003–2005), IX (2005–2007) và X (2008–2015). Thế hệ VIII và IX sử dụng mã khung gầm CT9A; chiếc xe thế hệ thứ mười sử dụng mã CZ4A. Evolution X mang đến một dòng động cơ hoàn toàn mới, thay thế cỗ máy 4G63 trước đó bằng động cơ 4B11, đồng thời bổ sung hệ thống Super All Wheel Control của Mitsubishi.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Các phiên bản được liệt kê tại EU, Anh, Mỹ và Canada đều sử dụng động cơ xăng 2,0 L. Số liệu tại EU là 217 kW (295 PS). Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 15,4 L/100 km theo số liệu NEDC tại Anh, 12,4 L/100 km theo quy trình EPA của Mỹ và 12,3 L/100 km theo số liệu 5-cycle tại Canada. Danh mục tại Mỹ cũng đưa ra mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 19 MPG. Các quy trình thử nghiệm khác nhau giữa các thị trường: NEDC ở châu Âu, EPA ở Mỹ và thử nghiệm 5-cycle ở Canada, vì vậy các con số này hữu ích nhất khi so sánh trong cùng thị trường.

Lancer Evolution được bán ở đâu?

Lancer Evolution được bán tại EU, Anh, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2015 với tổng cộng 2.563 xe. Số liệu tại Anh bao gồm giai đoạn 2004–2006, tại Mỹ là 2003–2015 và tại Canada là 2008–2015.

Câu hỏi và trả lời

Lancer Evolution sử dụng động cơ nào trong các số liệu thị trường này?

Các phiên bản được liệt kê sử dụng động cơ xăng 2,0 L. Số liệu tại EU nêu mức 217 kW (295 PS).

Những thế hệ Lancer Evolution nào được đề cập?

Các thế hệ VIII (2003–2005), IX (2005–2007) và X (2008–2015) được đại diện trên các thị trường được liệt kê.

Lancer Evolution tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Các con số thấp nhất được liệt kê là 15,4 L/100 km theo chuẩn NEDC của Anh, 12,4 L/100 km theo chuẩn EPA của Mỹ và 12,3 L/100 km theo quy trình 5-cycle của Canada. Phương pháp thử nghiệm khác nhau tùy theo thị trường.

Lancer Evolution VIII (2003–2005)

Mitsubishi Lancer Evolution VIII
Ảnh: JLaw45 / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: CT9A · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.460–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.300–1.447 kg · Tốc độ tối đa 180–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 1 phiên bản

Lancer Evolution VIII (2003–2005)

Mitsubishi Lancer Evolution VIII
Ảnh: JLaw45 / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: CT9A · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.460–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.300–1.447 kg · Tốc độ tối đa 180–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 3 phiên bản

Lancer Evolution IX (2005–2007)

Mitsubishi Lancer Evolution IX
Ảnh: MrWalkr / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: CT9A · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.490–4.520 mm · Khối lượng không tải 1.440–1.503 kg · Tốc độ tối đa 184–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 1 phiên bản

Lancer Evolution IX (2005–2007)

Mitsubishi Lancer Evolution IX
Ảnh: MrWalkr / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: CT9A · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.490–4.520 mm · Khối lượng không tải 1.440–1.503 kg · Tốc độ tối đa 184–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 2 phiên bản

Lancer Evolution X (2008–2015)

Mitsubishi Lancer Evolution X
Ảnh: XD4rkxL1ghtx / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: CZ4A · Được bán tại: Liên minh Châu Âu · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.510 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.585 kg · Tốc độ tối đa 242–254 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 4 phiên bản

Lancer Evolution X (2008–2015)

Mitsubishi Lancer Evolution X
Ảnh: XD4rkxL1ghtx / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: CZ4A · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.510 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.585 kg · Tốc độ tối đa 242–254 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20152,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA288–291 g/km
2013–20152,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA292 g/km
2010–2012PR2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2010PR2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2008–2009DOHC TURBO2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2008–2009DOHC TURBO, 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km
2008–2015Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,3–12,7 L/100 km 5 chu kỳ283–292 g/km
2008–2012Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp12,4–12,6 L/100 km 5 chu kỳ285–290 g/km

Các đợt triệu hồi Mitsubishi Lancer Evolution

20 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mitsubishi Lancer Evolution từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí có thể bị nứt vỡ2004–2007
  • Kính cửa sổ trời có thể bị tuột2009–2010
  • Rơ-le lỗi có thể khiến động cơ chết máy2015
  • Đèn xi-nhan hoặc đèn khác có thể tắt hay nhấp nháy2007–2008
  • Càng điều khiển phía trước có thể bung do ăn mòn2003–2006

Xem tất cả 20 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.