Mitsubishi Lancer Evolution X

Mitsubishi Lancer Evolution X (2008–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: CZ4A · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.510 mm RDW | 4.550 mm TC | 4.495 mm |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.810 mm |
| Chiều cao | 1.480 mm RDW | 1.480 mm TC | 1.480 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | 2.650 mm TC | 2.650 mm |
| Vệt bánh trước | 1.545 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.545 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.515–1.585 kg RDW | 1.595–1.630 kg TC | 1.420–1.600 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.615–1.685 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.040 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.633 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 242–254 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 366 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
116 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2015. 1 vụ tai nạn · 3 vụ cháy
- Hộp số và hệ truyền động 77
- Hệ thống kiểm soát ổn định 35
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 4 phiên bản của Mitsubishi Lancer Evolution X
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 2,0 L | 217 kW (295 PS) | Xăng | 241–244 g/km | 1.309 |
| 2010–2011 | – | – | Xăng | 235–248 g/km | 180 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 256 g/km | 1.058 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 249 g/km | 16 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





