Mitsubishi Lancer Evolution VIII

Mitsubishi Lancer Evolution VIII
Ảnh: JLaw45 / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mitsubishi Lancer Evolution VIII (2003–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: CT9A · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.460–4.500 mm RDW–4.490–4.535 mm
Chiều rộng1.770 mm RDW–1.770 mm
Chiều cao1.450 mm RDW–1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.620–2.630 mm RDW–2.625 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.300–1.447 kg RDW–1.310–1.410 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.400–1.547 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.655–1.915 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–311 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662–2.690 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–250 km/h RDW––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

116 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2005. 4 vụ tai nạn · 2 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 72

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 1 phiên bản của Mitsubishi Lancer Evolution VIII

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20042602,0 LXăngSố sàn 5 cấp15,4 L/100 km NEDC258 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.