Dữ liệu chính thức liệt kê 37 phiên bản của Nissan 370Z (2009–2021) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2009–2021
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,7 L đến 3,7 L
Công suất
241 kW (328 PS) đến 253 kW (344 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
10,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
10,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
18.600
Nissan 370Z thuộc loại xe nào?
370Z là mẫu coupé thể thao 2 chỗ ngồi thuộc dòng xe Z của Nissan, khởi đầu từ 1969. Xe có động cơ V6 đặt phía trước và dáng xe thấp, đậm chất thể thao. Mang mã thế hệ Z34, 370Z ra mắt năm 2009 với kích thước gọn hơn và được cải tiến toàn diện so với mẫu 350Z tiền nhiệm.
Động cơ và công suất
370Z sử dụng động cơ xăng 3.7 lít tại các thị trường được liệt kê. Các phiên bản tại EU có công suất từ 241 kW (328 PS) đến 253 kW (344 PS); dữ liệu tại Anh ghi nhận 241 kW (328 PS), còn tại Pháp có cả 2 mức công suất. Phiên bản động cơ xăng 3.7 lít dẫn đầu số liệu đăng ký tại EU, trong đó có mẫu công suất 241 kW (328 PS).
Nissan 370Z tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp thấp nhất được liệt kê là 10,5 L/100 km tại Anh và 10,4 L/100 km tại Pháp, cả 2 đều đo theo NEDC. Mức thấp nhất tại Mỹ là 10,7 L/100 km theo phép thử EPA, với mức tiêu thụ hỗn hợp tốt nhất là 22 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 10,9 L/100 km theo phép thử 5 chu trình của NRCan. Các quy trình này khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp kết quả.
370Z được bán ở đâu?
370Z có trong số liệu đăng ký xe tại EU từ 2010–2020, số liệu tại Anh từ 2010–2018, tại Pháp từ 2012–2015, danh mục EPA tại Mỹ từ 2009–2021 và danh mục NRCan tại Canada từ 2009–2020. Tổng số xe đăng ký tại EU là 18.600. Các mức tiêu thụ nhiên liệu được trích dẫn tại châu Âu dùng NEDC, trong khi Mỹ dùng phép thử EPA và Canada dùng quy trình 5 chu trình.
Câu hỏi và trả lời
Nissan 370Z sử dụng động cơ nào?
Các phiên bản 370Z được liệt kê sử dụng động cơ xăng 3.7 lít.
370Z có công suất bao nhiêu?
Các phiên bản tại EU có công suất từ 241 kW (328 PS) đến 253 kW (344 PS); dữ liệu tại Anh ghi nhận 241 kW (328 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của 370Z là bao nhiêu?
Pháp ghi nhận 10,4 L/100 km theo NEDC, thấp nhất trong các thị trường được liệt kê. Quy trình thử nghiệm khác nhau tùy thị trường.
Mã mẫu xe: Z34 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.330 mm · Khối lượng không tải 1.415–1.530 kg · Tốc độ tối đa 250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 85,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 37 phiên bản
Liên minh Châu Âu 8 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2020
3,7 L
241 kW (328 PS)
Xăng
248–273 g/km
11.961
2013–2020
3,7 L
253 kW (344 PS)
Xăng
248–285 g/km
2.181
2017
3,7 L
253 kW (344 PS)
Nhiên liệu khác
248 g/km
250
2017
3,7 L
380 kW (517 PS)
Xăng
248 g/km
14
2017
3,7 L
362 kW (492 PS)
Xăng
247 g/km
12
2013
3,7 L
–
Nhiên liệu khác
252 g/km
22
2011
3,7 L
243 kW (330 PS)
Xăng
246 g/km
118
2010
3,7 L
–
Xăng
251 g/km
4.042
Vương quốc Anh 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2016–20183.7 V6 328PS · 3.7 V6 328ps
3,7 L
241 kW (328 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
13,2 L/100 km NEDC
245 g/km
2016–20183.7 V6 328PS · 3.7 V6 328ps
3,7 L
241 kW (328 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,6 L/100 km NEDC
248 g/km
2012–20153.7 V6 Coupé
3,7 L
–
Xăng
Tự động 7 cấp
10,5 L/100 km NEDC
245 g/km
2012–20153.7 V6 Coupé
3,7 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,6 L/100 km NEDC
248 g/km
2012–20153.7 V6 Roadster
3,7 L
–
Xăng
Tự động 7 cấp
10,9 L/100 km NEDC
254 g/km
2012–20153.7 V6 Roadster
3,7 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,2 L/100 km NEDC
262 g/km
2013–20143.7 V6 Coupé
3,7 L
–
Xăng
Tự động
10,5 L/100 km NEDC
245 g/km
2013–20143.7 V6 Coupé
3,7 L
–
Xăng
Số sàn
10,6 L/100 km NEDC
248 g/km
2013–20143.7 V6 Roadster
3,7 L
–
Xăng
Tự động
10,9 L/100 km NEDC
254 g/km
2013–20143.7 V6 Roadster
3,7 L
–
Xăng
Số sàn
11,2 L/100 km NEDC
262 g/km
2010Coupé
3,7 L
–
Xăng
Tự động 7 cấp
10,5 L/100 km NEDC
245 g/km
2010Coupé
3,7 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,6 L/100 km NEDC
248 g/km
2010Roadster
3,7 L
–
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,2 L/100 km NEDC
262 g/km
2010Roadster
3,7 L
–
Xăng
Tự động 7 cấp
10,9 L/100 km NEDC
254 g/km
Pháp 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2015370Z
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,6 L/100 km NEDC
248 g/km
2012–2015370Z BVA7
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
10,4–10,5 L/100 km NEDC
245 g/km
2014–2015370Z ROADSTER BVA7
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
10,9 L/100 km NEDC
254 g/km
2014–2015370Z ROADSTER
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,2 L/100 km NEDC
262 g/km
2014–2015370Z NISMO
–
253 kW (344 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,6 L/100 km NEDC
248 g/km
2012–2013370 ROADSTER BVA7 · 370Z ROADSTER BVA8
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
10,9 L/100 km NEDC
254 g/km
2012–2013370 ROADSTER · 370Z ROADSTER
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,2 L/100 km NEDC
262 g/km
2013370Z BVA8
–
241 kW (328 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
10,5 L/100 km NEDC
245 g/km
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2009–2021
3,7 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA
263–278 g/km
2010–2020
3,7 L
Xăng
Tự động 7 cấp
Dẫn động cầu sau
20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA
251–276 g/km
2010–2012PR
3,7 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276 g/km
2010PR
3,7 L
Xăng
Tự động 7 cấp
Dẫn động cầu sau
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
2009CLKUP
3,7 L
Xăng
Tự động 7 cấp
Dẫn động cầu sau
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2009–2020Two-seater
3,7 L
Xăng
Tự động 7 cấp
10,9–11,5 L/100 km 5 chu kỳ
251–271 g/km
2009–2020Two-seater
3,7 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,3–11,8 L/100 km 5 chu kỳ
260–279 g/km
Các đợt triệu hồi Nissan 370Z
2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan 370Z từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.