MG Rover 75

MG Rover 75
Ảnh: Samuli Silvennoinen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 33 phiên bản của MG Rover 75 (2001–2006) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2001–2006
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,8 L đến 4,6 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 96 kW (131 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,6 L/100 km (NEDC)

Rover 75 là xe gì?

Rover 75 là mẫu xe hạng sang cỡ lớn, có bản sedan và wagon. Xe nằm ở nhóm đầu trong dải sản phẩm Rover, với thiết kế trang trọng và khoang cabin rộng rãi. Được phát triển khi BMW sở hữu Rover, đây là mẫu Rover đầu tiên được phát triển hoàn toàn dưới quyền sở hữu của BMW.

Thế hệ R40 được liệt kê trong giai đoạn 2001–2005, còn danh mục VCA của Anh bao gồm mẫu xe này từ năm 2001 đến 2006. Bản wagon gia nhập dải sản phẩm sau khi BMW bán Rover, và quá trình sản xuất sau đó tiếp tục dưới thương hiệu MG Rover.

Động cơ và công suất

Danh mục VCA của Anh bao gồm 51 phiên bản từ năm 2001 đến 2006. Các phiên bản dùng động cơ xăng, diesel và LPG, dung tích từ 1.8 đến 2.5 lít; công suất được liệt kê từ 85 kW (116 PS) đến 96 kW (131 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất trong số liệu VCA của Anh là 5,6 L/100 km theo phép thử NEDC. Mức đánh giá tại châu Âu có thể khác nhau tùy quy trình NEDC hay WLTP. Các phép thử EPA của Mỹ và 5 chu kỳ của Canada sử dụng phương pháp riêng, vì vậy mức đánh giá từ những thị trường này không thể so sánh trực tiếp.

Rover 75 được bán ở đâu?

Số liệu VCA bao gồm thị trường Vương quốc Anh. Rover 75 ra mắt dưới thương hiệu Rover Group và tiếp tục được sản xuất dưới thương hiệu MG Rover sau khi BMW bán Rover. Hai kiểu thân sedan và wagon tạo nên 2 dáng xe riêng biệt trong dải sản phẩm, nhưng vẫn giữ nét trang trọng chung.

Câu hỏi và trả lời

Rover 75 có những kiểu thân xe nào?

Xe được cung cấp với bản sedan và wagon.

Thế hệ Rover 75 có tên gọi gì?

Thế hệ này mang tên R40 và được liệt kê trong giai đoạn 2001–2005.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất của Rover 75 tại Anh là bao nhiêu?

Mức này là 5,6 L/100 km theo phép thử NEDC.

Dải Rover 75 tại Anh có những loại nhiên liệu nào?

Danh mục VCA bao gồm các phiên bản chạy xăng, diesel và LPG.

Rover 75 R40 (2001–2006)

MG Rover 75 R40
Ảnh: Samuli Silvennoinen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: R40 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, rover-club.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.747–4.950 mm · Khối lượng không tải 1.370–1.600 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Vương quốc Anh 33 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.8 (from VIN RJ255552)1,8 L–XăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2003–20061.8T1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC193 g/km
2004–20061.8 (from VIN RJ297377)1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC184 g/km
20061.8T1,8 L–XăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–20062.0 D - 85kW2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC163 g/km
2003–20062.0 D - 85kW2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC190 g/km
2003–20062.0 D - 96kW2,0 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC163 g/km
2003–20062.0 D - 96kW2,0 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC190 g/km
20062.0 (from VIN RJ255552)2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC228 g/km
20062.0 (from VIN RJ255552)2,0 L–XăngTự động 5 cấp10,3–10,6 L/100 km NEDC245–254 g/km
20062.5 (from VIN RJ255552)2,5 L–XăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
20062.5 (from VIN RJ255552)2,5 L–XăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC249 g/km
20062.5 (from VIN RJ255552) · 2.52,5 L–XăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
20062.52,5 L–LPGTự động 5 cấp13,3 L/100 km NEDC214 g/km
2006V84,6 L–XăngTự động 4 cấp13,4 L/100 km NEDC319 g/km
2001–20041.81,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,8–8,1 L/100 km NEDC185–193 g/km
2001–20041.8 · 1.8 (from RJ255552) · 1.8 (from VIN RJ255552)1,8 L–XăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2003–20041.8 (from RJ255552) · 1.8 (from VIN RJ255552)1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2001–20042.0 · 2.0 (from RJ255552) · 2.0 (from VIN RJ255552)2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC228 g/km
2001–20042.02,0 L–XăngTự động 5 cấp10,3–10,7 L/100 km NEDC245–255 g/km
2003–20042.0 (from RJ255552) · 2.0 (from VIN RJ255552)2,0 L–XăngTự động 5 cấp10,3–10,6 L/100 km NEDC245–254 g/km
2001–20042.52,5 L–XăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km
2001–20042.52,5 L–XăngTự động 5 cấp10,4–10,7 L/100 km NEDC249–255 g/km
2003–20042.5 (from RJ255552) · 2.5 (from VIN RJ255552)2,5 L–XăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2003–20042.5 (from RJ255552) · 2.5 (from VIN RJ255552)2,5 L–XăngTự động 5 cấp10,5–10,6 L/100 km NEDC249–254 g/km
2001–20022.0 CDT · 2.0 D2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC163 g/km
2001–20022.0 D2,0 L–Dầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC190 g/km
20011.81,8 L–XăngTự động 5 cấp9,5–10,1 L/100 km NEDC227–247 g/km
20012.0 CDT2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC154 g/km
20012.0 V62,0 L–XăngSố sàn 5 cấp9,4–9,7 L/100 km NEDC232 g/km
20012.0 V62,0 L–XăngTự động 5 cấp10,8–11,1 L/100 km NEDC260–274 g/km
20012.5 V62,5 L–XăngSố sàn 5 cấp9,7–9,8 L/100 km NEDC235–240 g/km
20012.5 V62,5 L–XăngTự động 5 cấp11,2–11,6 L/100 km NEDC268–286 g/km

Các đợt triệu hồi MG Rover 75

1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với MG Rover 75 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lò xo trước gãy có thể làm hỏng lốp1999–2002

Xem tất cả 1 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.