MG Rover 400 Series

MG Rover 400 Series
Ảnh: Charles01 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 7 phiên bản của MG Rover 400 Series (2001) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2001
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,3 L/100 km (NEDC)

Rover 400 Series là xe gì?

Rover 400 Series là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ, có bản hatchback và sedan. Thế hệ thứ 2 ra mắt năm 1995, trong thời kỳ Rover hợp tác với Honda, và sau đó được nâng cấp thành Rover 45.

Các thế hệ và thiết kế

Thế hệ thứ 2, mang mã HH-R, được sản xuất từ năm 1995 đến 2005. Xe ra mắt với kiểu thân hatchback, sau đó có thêm bản sedan. Mẫu xe là kết quả phát triển dựa trên chuyên môn của Rover và Honda, đồng thời sở hữu phong cách riêng trong dải sản phẩm Rover. Năm 1999, mẫu xe sau nâng cấp được đổi tên thành Rover 45.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức

Dải xe tại Anh năm 2001 có động cơ xăng và diesel dung tích từ 1.4 đến 2.0 lít. Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 5,3 L/100 km theo phép thử NEDC. Phần tổng quan thị trường gắn mức này với các phiên bản xăng, diesel và hybrid.

Rover 400 Series được bán ở đâu?

Thị trường được liệt kê là Vương quốc Anh. Với 2 kiểu thân hatchback và sedan, 400 mang đến 2 dáng xe quen thuộc cho một mẫu xe gia đình. Mối liên hệ với Honda phản ánh quá trình phát triển chung đứng sau thế hệ này.

Câu hỏi và trả lời

Rover 400 thế hệ thứ 2 có những kiểu thân xe nào?

Xe được cung cấp với kiểu hatchback và sau đó có thêm bản sedan.

Thế hệ HH-R được bán khi nào?

Thế hệ này được sản xuất từ năm 1995 đến 2005; mẫu xe sau nâng cấp về sau được gọi là Rover 45.

Số liệu tại Anh ghi nhận những động cơ nào?

Động cơ xăng và diesel dung tích từ 1.4 đến 2.0 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 5,3 L/100 km theo phép thử NEDC.

Rover 400 Series II (1995–2005)

MG Rover 400 Series II
Ảnh: Charles01 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: HH-R · Tài liệu tham khảo: rac.co.uk, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.320 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001414 8V1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC175 g/km
2001414 i/Si1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC175 g/km
2001416 i/Si/SLi1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km
2001416 i/Si/SLi1,6 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC212 g/km
2001420 i/Si/SLi/GSi2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC210 g/km
2001420 D/SD2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC168 g/km
2001420 SDi/SLDi/GSDi2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC166 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.