Mercedes-Benz R-Class

Mercedes-Benz R-Class
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 58 phiên bản của Mercedes-Benz R-Class (2006–2014) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2006–2014
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,0 L đến 6,2 L
Công suất
140 kW (190 PS) đến 285 kW (387 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
7,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
11,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
20.281

Mercedes-Benz R-Class là gì?

Mercedes-Benz mô tả R-Class là một chiếc Grand Sports Tourer, kết hợp không gian của một chiếc xe gia đình và sự thoải mái của một chiếc xe du lịch đường trường. Khoang cabin rộng rãi và hệ thống ghế ngồi linh hoạt khiến dòng xe này trở thành một lựa chọn nổi bật trong dải sản phẩm xe du lịch của hãng.

R-Class có một thế hệ duy nhất mang mã W251, được giới thiệu vào năm 2006. Sự pha trộn độc đáo giữa nội thất rộng rãi và tính cách của một chiếc xe du lịch đường trường đã giúp dòng xe này tách biệt khỏi các dòng saloon và estate truyền thống hơn.

Động cơ và công suất

Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận các mức dung tích động cơ từ 3.0 đến 5.5 lít và công suất từ 140 kW (190 PS) đến 285 kW (387 PS). Số liệu tại Anh liệt kê động cơ từ 3.0 đến 6.2 lít; số liệu tại Mỹ trải dài từ 3.0 đến 5.0 lít, và tại Canada từ 3.0 đến 6.2 lít. Cấu hình được đăng ký nhiều nhất tại EU là phiên bản động cơ diesel 3.0 lít có công suất 195 kW (265 PS).

Mercedes-Benz R-Class tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết là 7,6 L/100 km tại Pháp theo chu kỳ thử nghiệm NEDC. Mức thấp nhất tại Anh là 7,7 L/100 km, cũng theo chu kỳ NEDC. Tại Mỹ, con số theo chuẩn EPA là 11,2 L/100 km, với mức hỗn hợp tốt nhất đạt 21 MPG. Con số niêm yết thấp nhất của Canada là 11,1 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. Chu kỳ NEDC tại châu Âu, EPA tại Mỹ và bài kiểm tra 5 chu kỳ tại Canada sử dụng các quy trình khác nhau, vì vậy các số liệu này không thể so sánh trực tiếp với nhau.

R-Class được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký chính thức tại EU ghi nhận 20.281 xe R-Class từ năm 2010 đến năm 2014. Các số liệu riêng về xe cũng có sẵn cho Anh, Pháp, Mỹ và Canada.

Câu hỏi và trả lời

R-Class có bao nhiêu thế hệ?

R-Class có một thế hệ duy nhất mang mã W251, được giới thiệu vào năm 2006.

Phiên bản R-Class nào được đăng ký nhiều nhất theo số liệu của EU?

Cấu hình dẫn đầu là phiên bản động cơ diesel 3.0 lít có công suất 195 kW (265 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của R-Class là bao nhiêu?

Pháp có số liệu niêm yết thấp nhất: 7,6 L/100 km theo chu kỳ thử nghiệm NEDC.

Những thị trường nào có số liệu về R-Class?

Số liệu có sẵn cho các thị trường EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada.

R-Class I (2006–2014)

Mercedes-Benz R-Class I
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: W251 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.920–5.170 mm · Khối lượng không tải 2.035–2.230 kg · Tốc độ tối đa 210–245 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 74,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 58 phiên bản

Liên minh Châu Âu 15 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20143,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel223 g/km11.017
2011–20133,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel205–207 g/km1.516
20133,0 L–Nhiên liệu khác217 g/km92
2011–20133,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel223–224 g/km405
2012–20133,5 L225 kW (306 PS)Xăng234–235 g/km83
2011–20135,5 L285 kW (387 PS)Xăng309–311 g/km176
2012––Dầu diesel223 g/km14
2011–20123,5 L200 kW (272 PS)Xăng276–278 g/km188
20113,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel252 g/km200
20113,0 L170 kW (231 PS)Xăng250 g/km64
20103,0 L–Dầu diesel234 g/km6.120
20103,5 L–Xăng275 g/km208
20105,5 L–Xăng309 g/km130
20103,0 L–Xăng259 g/km56
2010––Nhiên liệu khác223 g/km12

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013R 300 CDI with 17" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động7,7 L/100 km NEDC201 g/km
2013R 350 CDI with 18", 19", 20" & 21" rear wheels4,0 LDầu dieselTự động8,5 L/100 km NEDC223 g/km
2012R 300 CDI with 17 inch 18 inch & 19 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,9 L/100 km NEDC208 g/km
2012R 350 CDI 4MATIC with 17 inch 18 inch & 19 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC223 g/km
2007–2010R280CDI Up to 255 R18 Tyres at rear axle non DPF · R320CDI SWB 17/18" wheels · R320CDI LWB 17/18" wheels và 7 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC246 g/km
2007–2010R280CDI Up to 285 R19 Tyres at rear, non DPF · R320CDI SWB 19/20" wheels · R320CDI LWB 19/20" wheels và 7 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,5 L/100 km NEDC253 g/km
2009–2010R280 CDI SWB with DPF 255 Tyres on 18" Wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2009–2010R280 CDI SWB no DPF 255 Tyres on 18" Wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,9 L/100 km NEDC235 g/km
2009–2010R280 CDI no DPF 255/265/285 Tyres on 19''/21'' Wheels at rear · R280 CDI no DPF 255/265/285 Tyres on 19''/21'' wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC240 g/km
2010R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 235/65 17" rear wheels · R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 235/65 17" rear wheels No DPF3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC217 g/km
2010R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 255/55 18" or 255/50 19" or 265/45 20" rear wheels · R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 255/55 18" or 255/50 19" or 265/45 20" rear wheels No DPF · R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 255/55 18" or 255/50 or 285/45 19" or 265/45 20" or 265/40 21" rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2009–2010R350 SWB 255 Tyres on 18" Wheels at rear · R350 LWB 255 Tyres on 18" Wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,1 L/100 km NEDC265 g/km
2009–2010R350 SWB 255/265/285 Tyres on 19" Wheels at rear · R350 LWB 255/265/285 Tyres on 19''/21'' Wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC270 g/km
2009–2010R500 SWB 255/285 Tyres on 19" Wheels at rear · R500 LWB 255/285 Tyres on 19" Wheels at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp12,9 L/100 km NEDC306 g/km
2009–2010R500 LWB 265 Tyres on 21" Wheels at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp13,1 L/100 km NEDC311 g/km
2007–2010R 63AMG 265 Tyres at rear · R63 AMG 265 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 7 cấp16,3 L/100 km NEDC387 g/km
2008R280 CDI SWB no DPF 255 Tyres on 18" wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
2007–2008R350 SWB 17/18" wheels · R350 SWB 17" & 18" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC271 g/km
2007–2008R350 SWB 19/20" wheels · R350 SWB 19" & 20" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC276 g/km
2007–2008R350 LWB 17/18" wheels · R350 LWB 17" & 18" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,5 L/100 km NEDC274 g/km
2007–2008R350 LWB 19/20" wheels · R350 LWB 19" & 20" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,7 L/100 km NEDC279 g/km
2007–2008R500 SWB 18" wheel · R500 LWB 18" wheel · R500 SWB 18" Wheel và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 LXăngTự động 7 cấp13,3 L/100 km NEDC317 g/km
2007–2008R500 SWB 19" wheel · R500 LWB 19" wheel · R500 SWB 19" Wheel và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 LXăngTự động 7 cấp13,6 L/100 km NEDC324 g/km
2007–2008R500 SWB 20" wheel · R500 LWB 20" wheel · R500 SWB 20" Wheel và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 LXăngTự động 7 cấp13,9 L/100 km NEDC331 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014R 300 CDI COURT BVA7 FAP–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,6–7,9 L/100 km NEDC199–208 g/km
2012–2014R 350 CDI 4MATIC LONG BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC223 g/km
2012–2014R 350 4MATIC COURT BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp10,0–10,1 L/100 km NEDC233–235 g/km
2012–2014R 350 4MATIC LONG BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2012–2014R 500 LONG BVA7 4MATIC–285 kW (387 PS)XăngTự động 7 cấp13,2–13,4 L/100 km NEDC306–311 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013SIDI3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306–307 g/km
20113,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2010PR3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006–2009EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP3,0 LDầu dieselTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
2008EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2006–2007EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ313 g/km
2013Sport utility vehicle: Standard3,5 LXăngTự động 7 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2006–2012Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 7 cấp13,1–14,7 L/100 km 5 chu kỳ301–338 g/km
2007–2011Sport utility vehicle3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,1–11,6 L/100 km 5 chu kỳ300–313 g/km
2008Sport utility vehicle5,5 LXăngTự động 7 cấp15,7 L/100 km 5 chu kỳ361 g/km
2006–2007Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 7 cấp16,7–17,4 L/100 km 5 chu kỳ384–400 g/km
2007Sport utility vehicle6,2 LXăngTự động 7 cấp19,3 L/100 km 5 chu kỳ444 g/km

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz R-Class

23 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz R-Class từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ăn mòn bộ trợ lực phanh có thể làm giảm hiệu quả phanh2006–2012
  • Ăn mòn bộ trợ lực phanh có thể ảnh hưởng đến hoạt động2005–2013
  • Ăn mòn bộ trợ lực phanh có thể ảnh hưởng đến hoạt động2005–2013
  • Bộ trợ lực phanh có thể bị ăn mòn2005–2013
  • Bộ trợ lực phanh có thể bị ăn mòn2005–2013

Xem tất cả 23 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.