Mercedes-Benz R-Class I

Mercedes-Benz R-Class I
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mercedes-Benz R-Class I (2006–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 58 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W251

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.920–5.170 mm RDW5.160 mm TC4.922–5.156 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW1.920 mm TC1.922–1.958 mm
Chiều cao1.660–1.670 mm RDW1.680 mm TC1.661–1.674 mm
Chiều dài cơ sở2.980–3.220 mm RDW3.220 mm TC2.980–3.215 mm
Vệt bánh trước1.571–1.687 mm ASTRA1.650 mm TC–
Vệt bánh sau1.562–1.697 mm ASTRA1.660 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.035–2.230 kg RDW2.230–2.630 kg TC2.130–2.375 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.135–2.330 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.810–2.995 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–4.191 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–245 km/h RDW–210–275 km/h
Mô-men xoắn300–620 Nm ASTRA–300–630 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R19, 255/55R18, 265/40R21, 265/45R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm79,9% (78,1–81,5)77,9%2.190
Từ 13 năm trở lên74,6% (73,3–75,9)69,2%4.311

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh38,2%33,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ27,9%13,9%
Lốp xe27,6%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu20,1%14,9%
Hệ thống treo19,7%36,8%
Đèn và hệ thống điện18,3%25,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

269 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2012. 6 vụ tai nạn · 20 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương

  • Hệ thống treo 61
  • Động cơ 54
  • Túi khí 39
  • Hệ thống điện 34
  • Ghế 24
  • Hộp số và hệ truyền động 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 58 phiên bản của Mercedes-Benz R-Class I

Hiển thị tất cả 58 phiên bản

Liên minh Châu Âu 15 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20143,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel223 g/km11.017
2011–20133,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel205–207 g/km1.516
20133,0 L–Nhiên liệu khác217 g/km92
2011–20133,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel223–224 g/km405
2012–20133,5 L225 kW (306 PS)Xăng234–235 g/km83
2011–20135,5 L285 kW (387 PS)Xăng309–311 g/km176
2012––Dầu diesel223 g/km14
2011–20123,5 L200 kW (272 PS)Xăng276–278 g/km188
20113,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel252 g/km200
20113,0 L170 kW (231 PS)Xăng250 g/km64
20103,0 L–Dầu diesel234 g/km6.120
20103,5 L–Xăng275 g/km208
20105,5 L–Xăng309 g/km130
20103,0 L–Xăng259 g/km56
2010––Nhiên liệu khác223 g/km12

Vương quốc Anh 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013R 300 CDI with 17" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động7,7 L/100 km NEDC201 g/km
2013R 350 CDI with 18", 19", 20" & 21" rear wheels4,0 LDầu dieselTự động8,5 L/100 km NEDC223 g/km
2012R 300 CDI with 17 inch 18 inch & 19 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,9 L/100 km NEDC208 g/km
2012R 350 CDI 4MATIC with 17 inch 18 inch & 19 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC223 g/km
2007–2010R280CDI Up to 255 R18 Tyres at rear axle non DPF · R320CDI SWB 17/18" wheels · R320CDI LWB 17/18" wheels và 7 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC246 g/km
2007–2010R280CDI Up to 285 R19 Tyres at rear, non DPF · R320CDI SWB 19/20" wheels · R320CDI LWB 19/20" wheels và 7 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,5 L/100 km NEDC253 g/km
2009–2010R280 CDI SWB with DPF 255 Tyres on 18" Wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2009–2010R280 CDI SWB no DPF 255 Tyres on 18" Wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,9 L/100 km NEDC235 g/km
2009–2010R280 CDI no DPF 255/265/285 Tyres on 19''/21'' Wheels at rear · R280 CDI no DPF 255/265/285 Tyres on 19''/21'' wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC240 g/km
2010R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 235/65 17" rear wheels · R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 235/65 17" rear wheels No DPF3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC217 g/km
2010R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 255/55 18" or 255/50 19" or 265/45 20" rear wheels · R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 255/55 18" or 255/50 19" or 265/45 20" rear wheels No DPF · R 300 CDI BlueEFFICIENCY with 255/55 18" or 255/50 or 285/45 19" or 265/45 20" or 265/40 21" rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2009–2010R350 SWB 255 Tyres on 18" Wheels at rear · R350 LWB 255 Tyres on 18" Wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,1 L/100 km NEDC265 g/km
2009–2010R350 SWB 255/265/285 Tyres on 19" Wheels at rear · R350 LWB 255/265/285 Tyres on 19''/21'' Wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC270 g/km
2009–2010R500 SWB 255/285 Tyres on 19" Wheels at rear · R500 LWB 255/285 Tyres on 19" Wheels at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp12,9 L/100 km NEDC306 g/km
2009–2010R500 LWB 265 Tyres on 21" Wheels at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp13,1 L/100 km NEDC311 g/km
2007–2010R 63AMG 265 Tyres at rear · R63 AMG 265 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 7 cấp16,3 L/100 km NEDC387 g/km
2008R280 CDI SWB no DPF 255 Tyres on 18" wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
2007–2008R350 SWB 17/18" wheels · R350 SWB 17" & 18" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC271 g/km
2007–2008R350 SWB 19/20" wheels · R350 SWB 19" & 20" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,6 L/100 km NEDC276 g/km
2007–2008R350 LWB 17/18" wheels · R350 LWB 17" & 18" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,5 L/100 km NEDC274 g/km
2007–2008R350 LWB 19/20" wheels · R350 LWB 19" & 20" Wheels3,5 LXăngTự động 7 cấp11,7 L/100 km NEDC279 g/km
2007–2008R500 SWB 18" wheel · R500 LWB 18" wheel · R500 SWB 18" Wheel và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 LXăngTự động 7 cấp13,3 L/100 km NEDC317 g/km
2007–2008R500 SWB 19" wheel · R500 LWB 19" wheel · R500 SWB 19" Wheel và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 LXăngTự động 7 cấp13,6 L/100 km NEDC324 g/km
2007–2008R500 SWB 20" wheel · R500 LWB 20" wheel · R500 SWB 20" Wheel và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 LXăngTự động 7 cấp13,9 L/100 km NEDC331 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014R 300 CDI COURT BVA7 FAP–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,6–7,9 L/100 km NEDC199–208 g/km
2012–2014R 350 CDI 4MATIC LONG BVA7 FAP–195 kW (265 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC223 g/km
2012–2014R 350 4MATIC COURT BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp10,0–10,1 L/100 km NEDC233–235 g/km
2012–2014R 350 4MATIC LONG BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2012–2014R 500 LONG BVA7 4MATIC–285 kW (387 PS)XăngTự động 7 cấp13,2–13,4 L/100 km NEDC306–311 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013SIDI3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306–307 g/km
20113,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2010PR3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006–2009EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP3,0 LDầu dieselTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
2008EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2006–2007EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ313 g/km
2013Sport utility vehicle: Standard3,5 LXăngTự động 7 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2006–2012Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 7 cấp13,1–14,7 L/100 km 5 chu kỳ301–338 g/km
2007–2011Sport utility vehicle3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,1–11,6 L/100 km 5 chu kỳ300–313 g/km
2008Sport utility vehicle5,5 LXăngTự động 7 cấp15,7 L/100 km 5 chu kỳ361 g/km
2006–2007Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 7 cấp16,7–17,4 L/100 km 5 chu kỳ384–400 g/km
2007Sport utility vehicle6,2 LXăngTự động 7 cấp19,3 L/100 km 5 chu kỳ444 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.