Mercedes-Benz CLA C117

Mercedes-Benz CLA C117 (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 139 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C117, X117
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.690 mm RDW | 4.630–4.690 mm TC | 4.630 mm |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.777 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.460 mm RDW | 1.420–1.440 mm TC | 1.437 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.699 mm |
| Vệt bánh trước | 1.541–1.569 mm ASTRA | 1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.538–1.576 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.295–1.460 kg RDW | 1.480–1.585 kg TC | 1.430–1.540 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.395–1.560 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.915–2.050 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 695–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.492 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 200–475 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 205/50R17, 225/45R17, 205/55R16, 225/45R18, 245/35R18, 225/40R19, 205/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,7% (90,1–91,3) | 92,2% | 7.923 |
| 4–5 năm | 89,6% (89,3–89,9) | 91,0% | 38.971 |
| 6–8 năm | 86,2% (86,0–86,5) | 86,4% | 61.464 |
| 9–12 năm | 81,8% (81,3–82,4) | 77,9% | 20.198 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,4% | 27,0% |
| Phanh | 18,8% | 19,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,8% | 6,7% |
| Hệ thống treo | 5,6% | 11,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,9% | 8,4% |
| Bánh xe | 2,3% | 0,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
430 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2019. 21 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 20 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 117
- Hệ thống điện 80
- Túi khí 56
- Hộp số và hệ truyền động 41
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 40
- Hệ thống nhiên liệu 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 139 phiên bản của Mercedes-Benz CLA C117
Hiển thị tất cả 139 phiên bản
Liên minh Châu Âu 47 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 126 g/km | 23.608 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 125–144 g/km | 143.554 |
| 2014–2019 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 109–144 g/km | 175.152 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 143 g/km | 13.070 |
| 2019 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 126 g/km | 11.059 |
| 2019 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 103 g/km | 9.676 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 114 g/km | 9.378 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 127–146 g/km | 78.926 |
| 2019 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 147 g/km | 4.956 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 116 g/km | 3.994 |
| 2013–2019 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 113–145 g/km | 48.046 |
| 2019 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 168 g/km | 2.074 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 154–169 g/km | 8.004 |
| 2013–2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 139–162 g/km | 24.304 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 167–190 g/km | 16.676 |
| 2014–2019 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 111–114 g/km | 58.462 |
| 2014–2019 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 104–106 g/km | 55.202 |
| 2019 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | 191 g/km | 254 |
| 2019 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 125 g/km | 98 |
| 2019 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 194 g/km | 36 |
| 2019 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 27 g/km | 24 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | 152–157 g/km | 5.950 |
| 2013–2018 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 109–115 g/km | 3.994 |
| 2017 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Nhiên liệu khác | 105 g/km | 2.020 |
| 2017 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Nhiên liệu khác | 108 g/km | 986 |
| 2017 | 1,6 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | 126 g/km | 976 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | 153 g/km | 834 |
| 2017 | 2,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 169 g/km | 190 |
| 2017 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 125 g/km | 140 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | 152 g/km | 110 |
| 2017 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 102 g/km | 58 |
| 2017 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Nhiên liệu khác | 130 g/km | 58 |
| 2017 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 158 g/km | 36 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | 146 g/km | 28 |
| 2016–2017 | 2,1 L | – | Xăng | 110–117 g/km | 26 |
| 2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 114 g/km | 10 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 163–164 g/km | 6.504 |
| 2013–2016 | 1,8 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 115–117 g/km | 18.684 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Dầu diesel | 122–129 g/km | 30 |
| 2013–2014 | – | – | Xăng | 126–131 g/km | 202 |
| 2014 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 146 g/km | 14 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 4.248 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 130 g/km | 452 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 118 g/km | 418 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 140 g/km | 122 |
| 2013 | – | – | Dầu diesel | 117 g/km | 28 |
| 2013 | 2,4 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 16 |
Vương quốc Anh 38 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018CLA 180 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–6,9 L/100 km NEDC | 128–158 g/km |
| 2015–2018CLA 180 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3–6,3 L/100 km NEDC | 122–144 g/km |
| 2018CLA 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015–2018CLA 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,4 L/100 km NEDC | 140–147 g/km |
| 2016–2018AMG CLA 45 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2016–2018AMG CLA 45 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2016–2018CLA 250 4MATIC AMG with 18'' rear wheels · CLA 250 4MATIC AMG with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2016–2018CLA 250 AMG with 18'' rear wheels · CLA 250 AMG with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2016–2018CLA 250 AMG with 18'' rear wheels · CLA 250 AMG with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015–2018CLA 200 CDI with 18'' rear wheels · CLA 200 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 105–106 g/km |
| 2015–2018CLA 220 CDI with 18'' rear wheels ECO Start/Stop · CLA 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015–2018CLA 200 CDI with 18'' rear wheels · CLA 200 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018CLA 220 CDI 4MATIC with 18'' rear wheels ECO Start/Stop · CLA 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–2018CLA 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–5,5 L/100 km NEDC | 106–144 g/km |
| 2016–2018CLA 200 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2016–2018CLA 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8–5,6 L/100 km NEDC | 126–148 g/km |
| 2015–2016CLA 180 with 18'' rear wheels · CLA 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015–2016CLA 250 4MATIC Engineered by AMG with 18'' rear wheels · CLA 250 4MATIC AMG with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2016CLA 250 AMG with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2014–2016CLA 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · CLA 220 CDI with 18'' rear wheels ECO Start/Stop · CLA 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015CLA 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2014–2015CLA 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,5 L/100 km NEDC | 125–129 g/km |
| 2015CLA 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015CLA 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014–2015CLA 250 4MATIC with 18" rear wheels · CLA 250 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2015CLA 45 AMG 4MATIC with 18" rear wheels · CLA 45 AMG 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2014–2015CLA 45 AMG 4MATIC with 19" rear wheels · CLA 45 AMG 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015CLA 250 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015CLA 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,5 L/100 km NEDC | 111–117 g/km |
| 2015CLA 200 CDI with 18'' rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015CLA 200 CDI with 18'' rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015CLA 220 CDI 4MATIC with 18'' rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014CLA 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014CLA 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2014CLA 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013CLA 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2013CLA 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013CLA 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
Pháp 46 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015CLA 180 CDI BVM6 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,2 L/100 km NEDC | 101–108 g/km |
| 2014–2015CLA 180 CDI BVA7 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8–4,2 L/100 km NEDC | 99–109 g/km |
| 2015CLA 180 CDI | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7–4,0 L/100 km NEDC | 98–108 g/km |
| 2015CLA 180 CDI | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8–4,2 L/100 km NEDC | 100–109 g/km |
| 2013–2015CLA 180 BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,6 L/100 km NEDC | 117–130 g/km |
| 2015CLA 180 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–6,0 L/100 km NEDC | 128–140 g/km |
| 2015CLA 180 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3–5,6 L/100 km NEDC | 122–132 g/km |
| 2015CLA 180 BVM6 · CLA 180 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,4 L/100 km NEDC | 117–125 g/km |
| 2015CLA 180 BVA7 · CLA 180 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015CLA 180 BVA7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2–5,5 L/100 km NEDC | 122–129 g/km |
| 2015CLA 200 CDI Shooting Brake | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9–4,2 L/100 km NEDC | 101–111 g/km |
| 2015CLA 200 CDI Shooting Brake | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,4 L/100 km NEDC | 108–115 g/km |
| 2014–2015CLA 200 CDI BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,5 L/100 km NEDC | 104–118 g/km |
| 2014–2015CLA 200 CDI BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,4 L/100 km NEDC | 107–117 g/km |
| 2015CLA 200 CDI 4MATIC BVA7 · CLA 200 CDI 4MATIC | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015CLA 200 CDI 4MATIC BVA7 | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 123–125 g/km |
| 2015CLA 200 CDI 4MATIC | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015CLA 200 CDI | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 100–105 g/km |
| 2015CLA 200 CDI BVA7 FAP · CLA 200 CDI | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015CLA 200 CDI | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 104–109 g/km |
| 2015CLA 200 CDI BVM6 FAP · CLA 200 CDI | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015CLA 200 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–6,0 L/100 km NEDC | 126–140 g/km |
| 2015CLA 200 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3–5,6 L/100 km NEDC | 122–132 g/km |
| 2013–2015CLA 200 BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 126–131 g/km |
| 2015CLA 200 BVA7 · CLA 200 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2015CLA 200 BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2–5,5 L/100 km NEDC | 122–129 g/km |
| 2015CLA 220 CDI 4MATIC BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 119–125 g/km |
| 2014–2015CLA 220 CDI BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,5 L/100 km NEDC | 104–117 g/km |
| 2015CLA 220 CDI Shooting Brake | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,3 L/100 km NEDC | 105–112 g/km |
| 2015CLA 220 CDI 4MATIC BVA7 FAP · CLA 220 CDI 4MATIC | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015CLA 220 CDI 4MATIC BVA7 FAP | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 123–125 g/km |
| 2015CLA 220 CDI 4MATIC | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015CLA 220 CDI BVA7 FAP · CLA 220 CDI | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 104–111 g/km |
| 2015CLA 220 CDI BVA7 FAP | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015CLA 250 4MATIC | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4–6,8 L/100 km NEDC | 150–158 g/km |
| 2015CLA 250 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6–6,2 L/100 km NEDC | 129–144 g/km |
| 2015CLA 250 BVA7 · CLA 250 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,5 L/100 km NEDC | 125–128 g/km |
| 2014–2015CLA 250 4MATIC BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4–6,6 L/100 km NEDC | 151–154 g/km |
| 2015CLA 45 AMG 4MATIC · CLA 45 AMG 4MATIC - SHOOTING BRAKE | – | 265 kW (360 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 161–165 g/km |
| 2015CLA 45 AMG 4MATIC BVA7 · CLA 45 AMG 4MATIC | – | 265 kW (360 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 161–165 g/km |
| 2014CLA 180 BVM6 · CLA 220 CDI BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109–111 g/km |
| 2013–2014CLA 250 BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–6,2 L/100 km NEDC | 125–144 g/km |
| 2014CLA 45 AMG 4MATIC BVA7 · CLA 45 AMG BVA7 | – | 265 kW (360 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 161–165 g/km |
| 2013CLA 180 BE BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013CLA 220 CDI BVA7 FAP | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013CLA 220 CDI BVA7 FAP · CLA 250 CDI BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,5 L/100 km NEDC | 109–117 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 202–216 g/km |
| 2015–2019SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 202–209 g/km |
| 2018–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 204 g/km |
| 2014–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 186–193 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2019Compact · Minicompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,2–9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 193–217 g/km |
| 2014–2017Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 179–221 g/km |
| 2016Compact | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | 11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 198 g/km |
| 2015Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1–8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 186–202 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





