Mercedes-Benz CLA C118

Mercedes-Benz CLA C118 (2019–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 103 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: C118, X118
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.690–4.700 mm RDW | 4.690 mm TC | 4.688 mm |
| Chiều rộng | 1.830–1.860 mm RDW | 1.830 mm TC | 1.830 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.460 mm RDW | 1.430 mm TC | 1.439 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.730 mm TC | 2.729 mm |
| Vệt bánh trước | 1.597–1.616 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.585–1.613 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.310–1.660 kg RDW | 2.085–2.145 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.410–1.760 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.945–2.270 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 705–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 215–241 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 200–500 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 205/55R17, 225/40R19, 205/60R16, 225/50R17, 255/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,7% (90,3–91,1) | 92,2% | 16.734 |
| 4–5 năm | 90,0% (89,3–90,7) | 91,0% | 7.351 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,6% | 21,7% |
| Phanh | 11,0% | 12,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,8% | 5,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,2% | 4,3% |
| Hệ thống treo | 1,6% | 3,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
48 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 5 vụ tai nạn · 7 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 103 phiên bản của Mercedes-Benz CLA C118
Hiển thị tất cả 103 phiên bản
Liên minh Châu Âu 68 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 753 km | 11.642 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 6,0–6,1 L/100 km WLTP | 137–138 g/km | – | 11.541 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 6,1–6,2 L/100 km WLTP | 139–140 g/km | – | 18.823 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 0,9–1,1 L/100 km WLTP17,7–17,9 kWh/100 km WLTP | 21–26 g/km | 75–80 km | 17.137 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,2 L/100 km WLTP | 135–136 g/km | – | 37.297 |
| 2025 | Động cơ điện | 260 kW (354 PS) | Điện | 13,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 720 km | 2.443 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,2–5,3 L/100 km WLTP | 137–138 g/km | – | 12.658 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,2 L/100 km WLTP | 135–137 g/km | – | 14.693 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | 8,4 L/100 km WLTP | 191–192 g/km | – | 2.916 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | 8,7–9,1 L/100 km WLTP | 201–207 g/km | – | 6.253 |
| 2025 | Động cơ điện | 145 kW (197 PS) | Điện | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 751 km | 749 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,1–6,3 L/100 km WLTP | 139–143 g/km | – | 26.948 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Hybrid | 7,1–7,2 L/100 km WLTP | 161–165 g/km | – | 1.672 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 7,0–7,1 L/100 km WLTP | 159–162 g/km | – | 1.074 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 181 |
| 2023–2025 | 1,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 120–140 g/km | – | 238 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 363 |
| 2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 59 |
| 2025 | Động cơ điện | 180 kW (245 PS) | Điện | – | 0 g/km | 595 km | 54 |
| 2023–2025 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 119–138 g/km | – | 94 |
| 2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | – | 0 g/km | 625 km | 50 |
| 2025 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 134 g/km | – | 35 |
| 2025 | 1,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,4 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 34 |
| 2025 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 31 |
| 2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 30 |
| 2025 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,3 L/100 km WLTP | 131 g/km | – | 29 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | 1,1–1,2 L/100 km WLTP17,5–20,6 kWh/100 km WLTP | 24–32 g/km | 67–70 km | 44.632 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | – | 126–146 g/km | – | 44 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 8,1–8,6 L/100 km WLTP | 187–196 g/km | – | 4.677 |
| 2021–2024 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,1–6,2 L/100 km WLTP | 139–141 g/km | – | 20.740 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 130 kW (177 PS) | Điện | 14,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 57 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 6,9–7,2 L/100 km WLTP | 158–164 g/km | – | 6.894 |
| 2024 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Nhiên liệu khác | – | 214 g/km | – | 15 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 12,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 123 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 12,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 100 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 8,7–8,8 L/100 km WLTP | 200–202 g/km | – | 803 |
| 2022 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | 2,1 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 97 |
| 2022 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 4,1 L/100 km WLTP18,6 kWh/100 km WLTP | 148 g/km | – | 41 |
| 2022 | 1,3 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 137 g/km | – | 20 |
| 2019–2022 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | – | 27–175 g/km | – | 35 |
| 2021 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,2 L/100 km WLTP | 122 g/km | – | 1.307 |
| 2021 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | 1,2 L/100 km WLTP19,8 kWh/100 km WLTP | 26 g/km | 70 km | 431 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 162 g/km | – | 366 |
| 2021 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 21,3 kWh/100 km WLTP | 152 g/km | – | 16 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 126–127 g/km | – | 53.679 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 114 g/km | – | 32.261 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 126 g/km | – | 32.330 |
| 2020 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | 21,7 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 72 km | 13.583 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 103–104 g/km | – | 22.704 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 13.933 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 145–147 g/km | – | 12.142 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 168–169 g/km | – | 5.719 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | – | 190–191 g/km | – | 3.670 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 143–146 g/km | – | 16.183 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 189–194 g/km | – | 876 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 146–149 g/km | – | 6.684 |
| 2020 | 1,3 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 115 g/km | – | 326 |
| 2019–2020 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 144–147 g/km | – | 13.373 |
| 2020 | 1,3 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 15,0 kWh/100 km NEDC | 32 g/km | 70 km | 169 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 144 g/km | – | 17.237 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 190–194 g/km | – | 647 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 46 |
| 2019–2020 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 142–144 g/km | – | 2.722 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 125–126 g/km | – | 110 |
| 2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 169 g/km | – | 782 |
| 2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 650 |
| 2019 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 113 g/km | – | 496 |
| 2019 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | – | 448 |
Vương quốc Anh 26 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026CLA 250+ | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | – | 12,2–14,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 694–791 km |
| 2025–2026CLA 350 4MATIC | Động cơ điện | 260 kW (354 PS) | Điện | – | 12,2–14,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 694–791 km |
| 2023–2026CLA 180 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,5 L/100 km WLTP | 131–148 g/km | – |
| 2023–2026CLA 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,5 L/100 km WLTP | 131–148 g/km | – |
| 2021–2026CLA 250 e | 1,3 L | 160 kW (218 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 12,5–20,9 kWh/100 km WLTP | – | 64–84 km |
| 2020–2026CLA 220 d | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6–5,6 L/100 km WLTP | 125–147 g/km | – |
| 2025–2026AMG CLA 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,7 L/100 km WLTP | 185–197 g/km | – |
| 2020–2026AMG CLA 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8–9,2 L/100 km WLTP | 186–209 g/km | – |
| 2024CLA 180 | 1,3 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,9–6,7 L/100 km WLTP | 134–151 g/km | – |
| 2024CLA 200 | 1,3 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,9–6,7 L/100 km WLTP | 134–151 g/km | – |
| 2022–2024CLA 250 e | 1,3 L | 218 kW (296 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 16,9–21,6 kWh/100 km WLTP | – | 64–208 km |
| 2022–2024CLA 220 d | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9–5,6 L/100 km WLTP | 128–147 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG CLA 35 4MATIC | 2,0 L | 306 kW (416 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,7 L/100 km WLTP | 185–197 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG CLA 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 421 kW (572 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,7–9,2 L/100 km WLTP | 197–209 g/km | – |
| 2022–2023CLA 180 | 1,3 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9–6,7 L/100 km WLTP | 134–153 g/km | – |
| 2022–2023CLA 200 | 1,3 L | 163 kW (222 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9–6,8 L/100 km WLTP | 134–153 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG CLA 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,7 L/100 km WLTP | 185–197 g/km | – |
| 2022–2023AMG CLA 35 4MATIC | 2,0 L | 306 kW (416 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1–8,8 L/100 km WLTP | 183–200 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG CLA 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,7–9,0 L/100 km WLTP | 197–205 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG CLA 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8–9,2 L/100 km WLTP | 201–209 g/km | – |
| 2022–2023AMG CLA 45 S 4MATIC+ | 2,0 L | 421 kW (572 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5–9,1 L/100 km WLTP | 194–207 g/km | – |
| 2021CLA 250 e | 1,3 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 16,9–19,4 kWh/100 km WLTP | – | 59–69 km |
| 2020–2021CLA 180 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7–6,8 L/100 km WLTP | 134–155 g/km | – |
| 2020–2021CLA 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7–6,8 L/100 km WLTP | 134–155 g/km | – |
| 2020–2021CLA 250 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0–7,6 L/100 km WLTP | 150–173 g/km | – |
| 2020–2021AMG CLA 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2–8,5 L/100 km WLTP | 173–200 g/km | – |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–29 MPG (8,1–9,4 L/100 km) EPA | 193–225 g/km |
| 2024–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 184–185 g/km |
| 2022–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235–244 g/km |
| 2022–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 200–232 g/km |
| 2020–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 190–193 g/km |
| 2020–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 201–224 g/km |
| 2020–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 237–242 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 8,2–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 193–243 g/km |
| 2020–2023Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 200–232 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





