Fiat 600

Fiat 600
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 23 phiên bản của Fiat 600 (2023–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2023–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,2 L
Công suất
62 kW (84 PS) đến 156 kW (212 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Điện, Xăng, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
75.836

Fiat 600 là mẫu xe gì?

Fiat 600 là mẫu crossover 5 cửa đưa Fiat trở lại phân khúc B. Thân xe gọn gàng cùng gầm cao phù hợp với việc di chuyển trong đô thị và đáp ứng nhu cầu đi lại hằng ngày. Mẫu xe này đứng bên cạnh 500 nhỏ hơn trong danh mục của Fiat, đồng thời khơi lại tên gọi từng được dùng cho một mẫu xe gia đình cỡ nhỏ vào thập niên 1950.

Thế hệ 600 hiện tại bắt đầu từ năm 2024. Bản chạy điện 600e ra mắt trước, tiếp theo là các phiên bản hybrid. Thiết kế bo tròn kế thừa phong cách quen thuộc của những mẫu xe nhỏ Fiat, còn danh mục phiên bản có cả hệ truyền động điện và hybrid.

Động cơ và công suất

Tại EU, danh mục 600 gồm động cơ 1.2 lít và một phiên bản chạy hoàn toàn bằng điện. Công suất các phiên bản tại EU được liệt kê dao động từ 62 kW (84 PS) đến 115 kW (156 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm mẫu hybrid và mẫu chạy điện, với công suất từ 74 kW (101 PS) đến 156 kW (212 PS).

Fiat 600 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức thấp nhất được ghi nhận tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,8 L/100 km theo phép thử WLTP. Bản plug-in hybrid cũng có mức tiêu thụ có trọng số chính thức là 4,8 L/100 km theo WLTP, được tính với giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Tại Vương quốc Anh, mức thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo WLTP.

Fiat 600 được bán ở những thị trường nào?

600 có trong số liệu đăng ký chính thức tại EU và số liệu tại Vương quốc Anh. Số lượt đăng ký tại EU bao phủ giai đoạn 2023–2025, tổng cộng 75.836 xe; số liệu tại Vương quốc Anh bao phủ giai đoạn 2024–2026. Trong số đăng ký tại EU, bản hybrid 1.2 lít công suất 74 kW (101 PS) dẫn đầu với 49.556 lượt đăng ký trong giai đoạn 2024–2025.

Câu hỏi và trả lời

Thế hệ Fiat 600 hiện tại bắt đầu từ khi nào?

Thế hệ 600 hiện tại bắt đầu từ năm 2024.

Fiat 600 chạy điện hay hybrid?

Số liệu tại EU và Vương quốc Anh bao gồm cả phiên bản chạy điện và hybrid. Danh mục tại EU còn có phiên bản plug-in hybrid và xăng.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức này là 4,5 L/100 km theo WLTP tại Vương quốc Anh; mức thấp nhất tại EU là 4,8 L/100 km theo WLTP.

600 600 (từ 2023)

Fiat 600 600
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: media.stellantis.com, media.stellantis.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.180 mm · Khối lượng không tải 1.255–1.495 kg · Tốc độ tối đa 150–200 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,2 L74 kW (101 PS)Hybrid4,8 L/100 km WLTP109 g/km–49.556
2024–20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid4,8 L/100 km WLTP109 g/km–11.673
2023–2025Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện15,2–15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km406–407 km13.415
20251,2 L–Xăng5,8 L/100 km WLTP106 g/km–446
2023–2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện15,1–15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km404–408 km620
20251,2 L74 kW (101 PS)Plug-in hybrid4,8 L/100 km WLTP109 g/km–111
20251,2 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid4,8 L/100 km WLTP109 g/km–15

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 154hp 54kWh · Electric 156hp 54kWh (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2025–2026Electric 154hp 54kWh · Electric 156hp 54kWh (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km366 km
2025–2026Fiat 600 Hybrid 100HP 6-Speed Auto · Fiat 600 Hybrid 110HP 6-Speed Auto (VL)1,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2025–2026Fiat 600 Hybrid 100HP 6-Speed Auto · Fiat 600 Hybrid La Prima 100HP 6-Speed Auto · Fiat 600 Hybrid 110HP 6-Speed Auto (VH)1,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2025–2026Fiat 600 Hybrid La Prima 100HP 6-Speed Auto1,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP102 g/km–
2026Fiat 600 Hybrid 100HP 6-Speed Manual (VL)1,2 L74 kW (101 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP116 g/km–
2026Fiat 600 Hybrid 100HP 6-Speed Manual (VH)1,2 L74 kW (101 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2024–2026Fiat 600 Hybrid 100HP 6-Speed Auto (VH) · Fiat 600 Hybrid La Prima 100HP 6-Speed Auto (VH) · Fiat 600 Hybrid 136HP 6-Speed Auto và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2025–2026Fiat 600 Hybrid 136HP 6-Speed Auto · Fiat 600 Hybrid La Prima 136HP 6-Speed Auto1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2026Fiat 600 Hybrid 145HP 6-Speed Auto (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2026Fiat 600 Hybrid 145HP 6-Speed Auto (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2024Fiat 600e RED Electric Hatchback 54kWh (VH) · Fiat 600e La Prima Electric Hatchback 54kWh (VH)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Fiat 600e RED Electric Hatchback 54kWh (VL) · Fiat 600e La Prima Electric Hatchback 54kWh (VL)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động14,2 kWh/100 km WLTP0 g/km434 km
2024Fiat 600 Hybrid 100HP 6-Speed Auto (VL) · Fiat 600 Hybrid La Prima 100HP 6-Speed Auto (VL)1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Fiat 600 Hybrid 136HP 6-Speed Auto (VL) · Fiat 600 Hybrid La Prima 136HP 6-Speed Auto (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024Fiat 600 Hybrid 136HP 6-Speed Auto (VH) · Fiat 600 Hybrid La Prima 136HP 6-Speed Auto (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–

Các đợt triệu hồi Fiat 600

5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Fiat 600 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bàn đạp phanh có thể tuột khỏi giá đỡ2025
  • Ống nhiên liệu áp suất cao có thể bị rò rỉ2024–2025
  • Các hệ thống hỗ trợ lái xe có thể đồng thời tắt2024
  • Lỗi camera trước có thể vô hiệu hóa hệ thống hỗ trợ lái2024
  • Thước lái có thể cần lực xoay lớn hơn2024

Xem tất cả 5 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.