Kia Optima third generation

Kia Optima third generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Optima third generation (2011–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: TF · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.850–4.860 mm RDW4.840 mm TC4.845 mm
Chiều rộng1.830–1.860 mm RDW1.830 mm TC1.835 mm
Chiều cao1.460–1.470 mm RDW1.450 mm TC1.455 mm
Chiều dài cơ sở2.800–2.810 mm RDW2.800 mm TC2.795 mm
Vệt bánh trước1.591–1.601 mm ASTRA1.580–1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.591–1.601 mm ASTRA1.580–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.481–1.562 kg RDW1.454–1.615 kg TC1.391–1.583 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.581–1.662 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.050–2.080 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.888 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190 km/h RDW––
Mô-men xoắn180–320 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/65R16, 215/55R17, 225/45R18, 215/60R16, 235/45R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2015: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm82,9% (81,0–84,6)86,4%1.691
9–12 năm73,3% (72,0–74,6)77,9%4.484

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh34,9%25,6%
Lốp xe31,8%30,4%
Hệ thống treo20,3%23,3%
Đèn và hệ thống điện13,1%15,0%
Hệ thống lái12,5%3,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,5%7,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

4.736 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2015. 160 vụ tai nạn · 352 vụ cháy · 141 trường hợp bị thương · 8 trường hợp tử vong

  • Động cơ 2.297
  • Hệ thống lái 682
  • Hệ thống điện 574
  • Phanh 392
  • Hệ thống nhiên liệu 253
  • Thân xe và kết cấu 243

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 32 phiên bản của Kia Optima third generation

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20151,7 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–142–151 g/km21.075
20151,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel–116 g/km868
2012–20152,0 L110 kW (150 PS)Xăng–119–125 g/km2.080
2012–20152,0 L121 kW (165 PS)Xăng–169–170 g/km1.572
2014–20152,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–118–119 g/km564
20152,0 L120 kW (163 PS)Xăng–174 g/km30
20142,0 L110 kW (150 PS)Xăng1,2 kWh/100 km NEDC121 g/km648
2012–2014––Dầu diesel–146–148 g/km160
20131,7 L–Nhiên liệu khác–138 g/km378
20132,0 L–Nhiên liệu khác–125 g/km66
20122,4 L166 kW (226 PS)Xăng–196 g/km38
2012––Xăng–173 g/km16
20112,0 L106 kW (144 PS)Xăng–191 g/km18

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015'1' 1.7 CRDi 134bhp ISG · '2 Luxe' 1.7 CRDi 134bhp ISG · '2 Tech' 1.7 CRDi 134bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2015'2 Luxe' 1.7 CRDi 134bhp · '2 Tech' 1.7 CRDi 134bhp · '3' 1.7 CRDi 134bhp và 2 phiên bản cấu hình khác1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2015'3' 1.7 CRDi 134bhp ISG1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2013–2014'1' 1.7 CRDi 134bhp ISG · '2 Luxe' 1.7 CRDi 134bhp ISG · '2 Tech' 1.7 CRDi 134bhp ISG và 2 phiên bản cấu hình khác1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2013–2014'2 Luxe' 1.7 CRDi 134bhp · '2 Tech' 1.7 CRDi 134bhp · '3' 1.7 CRDi 134bhp và 2 phiên bản cấu hình khác1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012'1' 1.7 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG · '2 Luxe' 1.7 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG · '2 Tech' 1.7 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG và 1 phiên bản cấu hình khác1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2012'2 Luxe' 1.7 CRDi 134bhp 6-speed auto · '2 Tech' 1.7 CRDi 134bhp 6-speed auto · '3' 1.7 CRDi 134bhp 6-speed auto1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015OPTIMA HYBRID 2.0 essence (150ch) / Electrique IPM (40ch) BVA6–110 kW (150 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2014OPTIMA 1.7 (136ch) GO BVA 6–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012–2014OPTIMA 1.7 (136ch) GO BVM 6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2013OPTIMA HYBRID 2.0 Essence (150ch) / Electrique IPM (40ch) BVA6–110 kW (150 PS)HybridTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20162,4 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước36–37 MPG (6,4–6,5 L/100 km) EPA150–153 g/km
2011–2015SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA211–231 g/km
2011–2015SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA203–208 g/km
2011–2013SIDI2,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA203–205 g/km
2011–20122,4 LHybridTự động 6 cấpDẫn động cầu trước36 MPG (6,5 L/100 km) EPA153 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2015Mid-size2,0 LXăngTự động 6 cấp8,9–9,9 L/100 km 5 chu kỳ205–228 g/km
2011–2015Mid-size2,4 LXăngTự động 6 cấp6,2–8,7 L/100 km 5 chu kỳ143–200 g/km
2011–2013Mid-size2,4 LXăngSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.