Kia Optima second generation

Kia Optima second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Optima second generation (2006–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: MG · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.755–4.810 mm
Chiều rộng–1.820 mm
Chiều cao–1.480 mm
Chiều dài cơ sở–2.720 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.945 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

501 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2010. 43 vụ tai nạn · 15 vụ cháy · 38 trường hợp bị thương · 9 trường hợp tử vong

  • Túi khí 162
  • Hộp số và hệ truyền động 82
  • Động cơ 58
  • Hệ thống điện 49
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 46
  • Đèn 42

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Kia Optima second generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,0 LXăng183 g/km164
20102,0 LDầu diesel172 g/km68
20102,7 LXăng215 g/km22

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20102MODE CLKUP2,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2006–20102,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2006–20102MODE CLKUP2,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.