Kia Optima fourth generation

Kia Optima fourth generation (2016–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 60 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: JF · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.860 mm RDW | 4.860 mm TC | 4.855 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.860 mm |
| Chiều cao | 1.470 mm RDW | 1.460–1.470 mm TC | 1.465 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.805 mm |
| Vệt bánh trước | 1.597–1.614 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.604–1.621 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.470–1.715 kg RDW | 1.463–1.720 kg TC | 1.440–1.600 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.570–1.815 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.070–2.270 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 700–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.888–3.002 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 192–210 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 187–353 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 50 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,7 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 235/45R18, 215/60R16, 205/65R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2020: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,7% (89,2–92,0) | 92,2% | 1.660 |
| 4–5 năm | 89,1% (88,5–89,7) | 91,0% | 11.078 |
| 6–8 năm | 88,1% (87,5–88,7) | 86,4% | 11.916 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,0% | 25,9% |
| Phanh | 25,6% | 17,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,2% | 6,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,5% | 6,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,8% | 2,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 1,7% | 1,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.673 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2020. 69 vụ tai nạn · 52 vụ cháy · 59 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 977
- Hệ thống điện 210
- Hộp số và hệ truyền động 165
- Hệ thống nhiên liệu 118
- Đèn 73
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 58
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 60 phiên bản của Kia Optima fourth generation
Hiển thị tất cả 60 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Plug-in hybrid | 14,9 kWh/100 km WLTP | 34 g/km | 53 km | 595 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 5,0 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 16 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Plug-in hybrid | 14,5–14,9 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 53 km | 19.555 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 146–147 g/km | – | 2.565 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 119–120 g/km | – | 9.265 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 173–178 g/km | – | 3.690 |
| 2020 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Xăng | – | 146 g/km | – | 44 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 175 kW (238 PS) | Xăng | – | 209–212 g/km | – | 310 |
| 2019 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 15,7 kWh/100 km NEDC | 148 g/km | – | 4.918 |
| 2019 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Plug-in hybrid | 12,3 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | – | 770 |
| 2016–2019 | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 29.854 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 191–210 g/km | – | 3.011 |
| 2019 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Hybrid | – | 155 g/km | – | 110 |
| 2017–2019 | 1,7 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | – | 116–119 g/km | – | 772 |
| 2019 | 2,0 L | 10 kW (14 PS) | Plug-in hybrid | – | 33 g/km | – | 36 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | 12,2–12,3 kWh/100 km NEDC | 33–42 g/km | – | 14.108 |
| 2018 | 2,0 L | 113 kW (154 PS) | Hybrid | 13,6 kWh/100 km NEDC | 37 g/km | – | 44 |
| 2018 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | – | 37 g/km | – | 29 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 10 kW (14 PS) | Hybrid | 12,2–12,3 kWh/100 km NEDC | 34–37 g/km | – | 264 |
| 2017 | 1,7 L | 156 kW (212 PS) | Dầu diesel | – | 120 g/km | – | 12.260 |
| 2017 | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Nhiên liệu khác | – | 117 g/km | – | 10.042 |
| 2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 173 g/km | – | 546 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 191 g/km | – | 244 |
| 2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | LPG | – | 173 g/km | – | 272 |
| 2016 | 1,7 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 147 g/km | – | 162 |
| 2016 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | – | 167 g/km | – | 36 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 119 g/km | – | 14 |
Vương quốc Anh 20 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20212 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km WLTP | 137–142 g/km | – |
| 2020–20213 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,5 L/100 km WLTP | 139–143 g/km | – |
| 2020–20213 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3–5,4 L/100 km WLTP | 138–140 g/km | – |
| 2020–2021GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 142 g/km | – |
| 2020–2021GT 2.0 T-GDi 235bhp 6-speed auto | 2,0 L | 175 kW (238 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 211 g/km | – |
| 20192 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193 1.6 CRDi 134bhp 6-speed manual ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line S 1.6 CRDi 134bhp 7-speed auto DCT ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019GT 2.0 T-GDi 235bhp 6-speed auto | 2,0 L | 175 kW (238 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2018'2' 1.6 CRDi 134bhp ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2018'3' 1.6 CRDi 134bhp ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2018'3' 1.6 CRDi 134bhp DCT | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2018'2' 1.6 CRDi 134bhp ISG · '3' 1.6 CRDi 134bhp ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2018'GT-Line S' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG · '3' 1.6 CRDi 134bhp DCT ISG | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2017–2018'2' 1.7 CRDi 139bhp ISG · 3' 1.7 CRDi 139bhp ISG · '3' 1.7 CRDi 139bhp ISG | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2017–2018'3' 1.7 CRDi 139bhp DCT ISG · 'GT-Line S' 1.7 CRDi 139bhp DCT ISG | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 116–120 g/km | – |
| 2018'GT' 2.0 T-GDi 241bhp | 2,0 L | 180 kW (244 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2–9,2 L/100 km NEDC | 191–211 g/km | – |
| 2017–2018'PHEV' 2.0 GDi 202bhp | 2,0 L | 151 kW (205 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,4–1,6 L/100 km NEDC12,2–12,3 kWh/100 km NEDC | 33–37 g/km | 54–62 km |
| 2017'2' 1.7 CRDi 139bhp ISG · 3' 1.7 CRDi 139bhp ISG | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 31 MPG (7,6 L/100 km) EPA | 178–181 g/km |
| 2016–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–231 g/km |
| 2019–2020SIDI; Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 41–42 MPG (5,6–5,7 L/100 km) EPA | 132–134 g/km |
| 2017–2020SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 40–41 MPG (5,7–5,9 L/100 km) EPA | 60 g/km |
| 2016–2020SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–29 MPG (8,1–9,0 L/100 km) EPA | 191–211 g/km |
| 2017–2018SIDI | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 42 MPG (5,6 L/100 km) EPA | 132 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020Mid-size | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | 5,7–5,9 L/100 km 5 chu kỳ | 60 g/km | 45–47 km |
| 2018–2020Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 5,6–5,7 L/100 km 5 chu kỳ | 132–133 g/km | – |
| 2016–2020Full-size | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0–8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 190–199 g/km | – |
| 2016–2019Full-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 222–230 g/km | – |
| 2017Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km 5 chu kỳ | 132 g/km | – |
| 2016Full-size | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km 5 chu kỳ | 175 g/km | – |
| 2016Mid-size | 2,4 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 6,3–6,4 L/100 km 5 chu kỳ | 147–150 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





