GMC Sonoma

GMC Sonoma
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 93 phiên bản của GMC Sonoma (1984–2004) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2004
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 4,3 L
Nhiên liệu
Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,1 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,5 L/100 km (5 chu kỳ)

GMC Sonoma là xe gì?

Sonoma là mẫu xe bán tải cỡ nhỏ của GMC. Mẫu xe này đem đến cho khách hàng một lựa chọn nhỏ gọn hơn trong dải sản phẩm vốn còn có xe bán tải và xe đa dụng cỡ lớn hơn. Ban đầu GMC bán xe với tên S-15; tên Sonoma xuất hiện trong thế hệ đầu tiên.

Số liệu EPA của Hoa Kỳ trải dài từ 1984–2004, trong khi số liệu NRCan của Canada trải dài từ 1995–2003. Thế hệ đầu tiên của Sonoma bắt đầu vào năm 1982, còn thế hệ thứ 2 kết thúc vào năm 2004.

Các thế hệ

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1982 đến 1993, còn thế hệ thứ 2 kéo dài từ 1994 đến 2004. Cả 2 đều được xếp vào dòng xe bán tải S-series. Tên Sonoma thay thế S-15 trong thế hệ đầu tiên; thế hệ thứ 2 tiếp tục dòng xe bán tải cỡ nhỏ với thiết kế mới.

Động cơ và công suất

Dung tích động cơ tại Hoa Kỳ dao động từ 2,0 L đến 4,3 L, với các loại nhiên liệu gồm xăng, nhiên liệu linh hoạt E85 và diesel. Tại Canada, động cơ có dung tích từ 2,2 L đến 4,3 L, sử dụng xăng và nhiên liệu linh hoạt E85. Các tổ hợp động cơ và nhiên liệu khác nhau tùy theo thế hệ Sonoma và từng thị trường.

GMC Sonoma tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Hoa Kỳ là 8,1 L/100 km, còn mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA là 29 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 10,5 L/100 km theo bài thử 5 chu trình NRCan. Quy trình EPA và bài thử 5 chu trình của Canada khác nhau, vì vậy kết quả phản ánh từng thị trường tương ứng.

Câu hỏi và trả lời

Sonoma được bán tại Hoa Kỳ trong những năm nào?

Số liệu EPA của Hoa Kỳ trải dài từ 1984–2004.

Các thế hệ Sonoma được sản xuất trong những năm nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1982 đến 1993, còn thế hệ thứ 2 kéo dài từ 1994 đến 2004.

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA của Sonoma là bao nhiêu?

29 MPG theo chu trình kết hợp.

Sonoma first generation (1982–1993)

GMC Sonoma first generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: S-series · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: classic.com

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 62 phiên bản

Sonoma second generation (1994–2004)

GMC Sonoma second generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: S-series · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: classic.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.826–5.207 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 31 phiên bản

Hoa Kỳ 23 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004(FFS) (MPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1998–2003CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998–2003SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1998–2003CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1998–2003CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1998–2003SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA307–345 g/km
2001–2003SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2001–2002FLEX FUEL, CLKUP · FLEX-FUEL, CLKUP2,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2001–2002FLEX FUEL, SIL · FLEX-FUEL, SIL2,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1996–2000(FFS) (MPFI), SIL · SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1995–1997(FFS) (MPFI), CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1994–1997(FFS) (MPFI), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1997(FFS) (MPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1994–1997(FFS) (MPFI), SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1995–1997(FFS) (MPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
1994–1996(FFS) (MPFI), CLKUP · (FFS), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1994–1995(FFS), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1995(FFS), SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1995(FFS), SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1995(FFS) (MPFI), SIL5,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1994(FFS) (MPFI)2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1994(FFS), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1994(FFS) (MPFI), SIL4,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2003Pickup truck: Small2,2 LXăngTự động 4 cấp11,5–12,3 L/100 km 5 chu kỳ265–283 g/km
1995–2003Pickup truck: Small2,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,5–11,3 L/100 km 5 chu kỳ242–260 g/km
1995–2003Pickup truck: Small4,3 LXăngTự động 4 cấp11,8–15,0 L/100 km 5 chu kỳ271–345 g/km
1995–2003Pickup truck: Small4,3 LXăngSố sàn 5 cấp13,0–14,9 L/100 km 5 chu kỳ299–343 g/km
1995–2003Pickup truck: Standard4,3 LXăngTự động 4 cấp14,2–16,5 L/100 km 5 chu kỳ327–380 g/km
1995–2003Pickup truck: Standard4,3 LXăngSố sàn 5 cấp14,0–17,4 L/100 km 5 chu kỳ322–400 g/km
2001–2002Pickup truck: Small2,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp17,2 L/100 km 5 chu kỳ275 g/km
2001–2002Pickup truck: Small2,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấp15,3 L/100 km 5 chu kỳ245 g/km

Các đợt triệu hồi GMC Sonoma

26 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với GMC Sonoma từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Nhãn cảnh báo túi khí có thể chứa nội dung không chính xác2003–2004
  • Nhãn tải trọng có thể ghi quá mức tải trọng tối đa2000
  • Đèn chiếu sáng ban ngày có thể không đáp ứng yêu cầu1998
  • Đế khóa dây đai an toàn có thể không chịu được lực va chạm2001
  • Hệ thống chống bó cứng phanh có thể ngừng hoạt động2000

Xem tất cả 26 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.