Genesis GV70

Genesis GV70
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 26 phiên bản của Genesis GV70 (2021–2027) tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2021–2027
Thị trường
Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,2 L đến 3,5 L
Công suất
148 kW (201 PS) đến 490 kW (666 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,7 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)

Genesis GV70 là gì?

GV70 là mẫu SUV hạng sang cỡ trung của Genesis, với thân xe gầm cao và khoang cabin thực dụng. Mẫu xe bổ sung lựa chọn SUV cho danh mục bên cạnh sedan G70 và GV80 lớn hơn. Thiết kế Athletic Elegance có lưới tản nhiệt hình khiên và đèn hai dải, những chi tiết lấy cảm hứng từ biểu tượng đôi cánh của Genesis.

Thế hệ và động cơ

GV70 có một thế hệ trong lịch sử dòng xe: thế hệ đầu tiên, mã JK1, bắt đầu từ năm 2022 và tiếp tục cho đến nay. Mẫu xe này đã mở rộng dải sản phẩm của Genesis bằng một chiếc SUV cỡ trung, được hãng mô tả là dòng xe hướng đến đô thị.

Danh mục tại Anh trải dài từ 2.2 đến 2.5 lít, với các động cơ xăng và dầu diesel cùng công suất niêm yết từ 148 kW (201 PS) đến 490 kW (666 PS); các phiên bản chạy điện cũng được liệt kê. Tại Hoa Kỳ và Canada, các động cơ đốt trong được niêm yết dao động từ 2.5 đến 3.5 lít, bên cạnh các phiên bản chạy điện. Danh mục tại Canada đưa ra mức công suất 320 kW (435 PS).

Genesis GV70 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết tại Anh là 7,2 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP. Danh mục tại Hoa Kỳ đưa ra con số 9,8 L/100 km và mức xếp hạng EPA hỗn hợp tốt nhất là 24 MPG. Con số thấp nhất được niêm yết của Canada là 9,7 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. Các quy trình WLTP, EPA và 5 chu kỳ của Canada có sự khác biệt, vì vậy các con số được hiểu rõ nhất trong thị trường của riêng chúng.

GV70 được bán ở đâu?

GV70 được liệt kê tại Anh, Hoa Kỳ và Canada. Các năm niêm yết là 2021–2026 tại Anh, 2022–2027 tại Mỹ và 2022–2026 tại Canada. Định dạng SUV của xe bổ sung một lựa chọn thiết thực vào dải sản phẩm của Genesis đồng thời mang theo bản sắc thiết kế đặc trưng của thương hiệu.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Genesis GV70?

Một thế hệ: thế hệ đầu tiên, mã JK1, bắt đầu từ năm 2022 và tiếp tục cho đến nay.

Những hệ thống truyền động nào được liệt kê cho GV70?

Danh mục thị trường bao gồm các phiên bản chạy điện và động cơ xăng; thị trường Anh cũng liệt kê phiên bản động cơ dầu. Kích thước động cơ thay đổi theo từng thị trường.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của GV70 là bao nhiêu?

Con số WLTP tại Anh là 7,2 L/100 km, con số EPA tại Mỹ là 9,8 L/100 km và con số theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan tại Canada là 9,7 L/100 km.

GV70 first generation (từ 2021)

Genesis GV70 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: JK1 · Tài liệu tham khảo: cars.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.720 mm · Khối lượng không tải 2.210–2.235 kg · Tốc độ tối đa 235 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electrified GV70 Pure · Electrified GV70 EntryĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km479 km
2025–2026Electrified GV70 360kW (490 PS) 77.4kWhĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km465 km
2025–2026Electrified GV70 Dynamic · Electrified GV70 Luxury · Electrified GV70 Mid và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km462 km
2025–2026Electrified GV70 SportĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,5 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2023–2026Luxury 2.2D AWD · Premium 2.2D AWD · Sport 2.2D AWD2,2 L148 kW (201 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2023–2026Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD2,5 L224 kW (305 PS)XăngTự động 8 cấp10,1 L/100 km WLTP230 g/km–
2024Sport AWDĐộng cơ điện490 kW (666 PS)Điện–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2024Luxury 2.2D AWD · Premium 2.2D AWD · Sport 2.2D AWD2,2 L201 kW (273 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2024Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD2,5 L304 kW (413 PS)XăngTự động 8 cấp10,1 L/100 km WLTP230 g/km–
2023Sport AWDĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2022Luxury Line 2.2D AWD [High] · Premium Line 2.2D AWD [High] · Sport Line 2.2D AWD [High]2,2 L148 kW (201 PS)Dầu diesel–7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2022Luxury Line 2.2D AWD [Low] · Premium Line 2.2D AWD [Low] · Sport Line 2.2D AWD [Low]2,2 L148 kW (201 PS)Dầu diesel–7,2 L/100 km WLTP190 g/km–
2021–2022Luxury Line 2.2D AWD2,2 L154 kW (209 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,3 L/100 km WLTP189 g/km–
2021–2022Premium Line 2.2D AWD · Sport Line 2.2D AWD2,2 L154 kW (209 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,3 L/100 km WLTP186 g/km–
2021–2022Luxury Line 2.5T AWD2,5 L224 kW (305 PS)XăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km WLTP221 g/km–
2021–2022Premium Line 2.5T AWD · Sport Line 2.5T AWD2,5 L224 kW (305 PS)XăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km WLTP218 g/km–
2022Luxury Line 2.5T AWD [High] · Premium Line 2.5T AWD [High] · Sport Line 2.5T AWD [High]2,5 L224 kW (305 PS)Xăng–10,1 L/100 km WLTP230 g/km–
2022Luxury Line 2.5T AWD [Low] · Premium Line 2.5T AWD [Low] · Sport Line 2.5T AWD [Low]2,5 L224 kW (305 PS)Xăng–9,5 L/100 km WLTP216 g/km–

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian88–96 MPGe EPA0 g/km380–423 km
2026–20275 mode · SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA250 g/km–
2022–2027SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA266–274 g/km–
2022–2026SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA229–244 g/km–
2022–2025SIDI & PFI; Sport Package · 5-mode Transmission · 5-mode trans (Sport Plus) và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA254 g/km–

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện320 kW (435 PS)ĐiệnTự động23,0–23,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km380–402 km
2022–2026Sport utility vehicle: Small2,5 L–XăngTự động 8 cấp9,7–10,6 L/100 km 5 chu kỳ229–249 g/km–
2022–2026Sport utility vehicle: Small3,5 L–XăngTự động 8 cấp11,5–11,6 L/100 km 5 chu kỳ269–275 g/km–

Các đợt triệu hồi Genesis GV70

15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Genesis GV70 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Kết nối ống nhiên liệu có thể bị rò rỉ2022–2026
  • Màn hình bảng đồng hồ có thể bị lỗi2026
  • Túi khí rèm bên có thể không bung như dự kiến2026
  • Màn hình bảng đồng hồ trung tâm có thể bị hỏng2023–2025
  • Bộ sạc có thể ngừng sạc pin 12 vôn2023–2025

Xem tất cả 15 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.