Genesis G70

Genesis G70
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 25 phiên bản của Genesis G70 (2019–2027) tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2027
Thị trường
Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,3 L
Công suất
145 kW (197 PS) đến 245 kW (333 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,3 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,8 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,0 L/100 km (5 chu kỳ)

Genesis G70 là gì?

G70 là mẫu sedan thể thao hạng sang cỡ nhỏ của Genesis và là mẫu xe nhỏ nhất trong dòng sedan G của hãng. Bố trí bốn cửa mang đến lựa chọn nhỏ gọn hơn, tập trung vào người lái. Genesis trở thành thương hiệu độc lập vào năm 2015, và G70 ra mắt vào năm 2017. Thiết kế của xe theo triết lý Athletic Elegance của thương hiệu, với các chi tiết đặc trưng như lưới tản nhiệt hình khiên (crest grille) và đèn hai dải (two-line lights).

Các thế hệ và động cơ

G70 có một thế hệ trong lịch sử dòng xe: thế hệ đầu tiên, mã IK, bắt đầu từ năm 2019 và tiếp tục cho đến nay. Một bản cập nhật thiết kế đã đưa kiểu dáng của xe đồng bộ hơn với dải sản phẩm chung của Genesis.

Các tùy chọn động cơ thay đổi theo từng thị trường. Tại Anh, dải sản phẩm trải dài từ 2.0 đến 2.2 lít, với các tùy chọn động cơ xăng và dầu diesel, cùng công suất niêm yết từ 145 kW (197 PS) đến 245 kW (333 PS). Tại Hoa Kỳ và Canada, các động cơ xăng được liệt kê dao động từ 2.0 đến 3.3 lít.

Genesis G70 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết tại Anh là 6,3 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP. Tại Hoa Kỳ, con số thấp nhất được niêm yết là 9,4 L/100 km, và mức xếp hạng EPA hỗn hợp tốt nhất là 25 MPG. Con số thấp nhất được niêm yết của Canada là 10 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. Các quy trình có sự khác biệt, vì vậy kết quả từ Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada tốt nhất nên được đọc trong các thị trường tương ứng của chúng.

G70 được bán ở đâu?

G70 được liệt kê tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Các năm niêm yết là 2021–2026 tại Anh, 2019–2027 tại Mỹ và 2019–2026 tại Canada. Mẫu xe này hoàn thiện dải sản phẩm sedan của Genesis bên cạnh G80 và mẫu xe đầu bảng G90.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Genesis G70?

Một thế hệ: thế hệ đầu tiên, mã IK, bắt đầu từ năm 2019 và tiếp tục cho đến nay.

G70 có những động cơ nào?

Danh mục tại Anh bao gồm các động cơ xăng và dầu diesel dung tích 2.0–2.2 lít; danh mục tại Mỹ và Canada bao gồm các động cơ xăng dung tích 2.0–3.3 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của G70 là bao nhiêu?

6,3 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP tại Anh. Con số EPA thấp nhất được niêm yết tại Mỹ là 9,4 L/100 km, và con số theo bài kiểm tra 5 chu kỳ NRCan của Canada là 10 L/100 km.

G70 first generation (từ 2019)

Genesis G70 first generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: IK · Tài liệu tham khảo: cars.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.685 mm · Khối lượng không tải 1.666–1.775 kg · Tốc độ tối đa 218–240 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026Premium 2.0T RWD2,0 L145 kW (197 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2023–2026Luxury 2.0T RWD · Sport 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2023–2026Luxury 2.2D RWD · Premium 2.2D RWD · Sport 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8–7,1 L/100 km WLTP178–180 g/km
2024Premium 2.0T RWD2,0 L197 kW (268 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2024Luxury 2.0T RWD · Sport 2.0T RWD2,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2024Luxury 2.2D RWD · Premium 2.2D RWD · Sport 2.2D RWD2,2 L200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8–7,1 L/100 km WLTP178–180 g/km
2021–2022Premium Line 2.0T RWD2,0 L145 kW (197 PS)XăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2021–2022Luxury Line 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2021–2022Sport Line 2.0T RWD · Luxury Line 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP193 g/km
2022Sport Line 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP199 g/km
2021–2022Luxury Line 2.2D RWD · Premium Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP166 g/km
2021–2022Sport Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–6,9 L/100 km WLTP171–180 g/km
2022Luxury Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP175 g/km
2022Premium Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP177 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA239 g/km
2024–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA232 g/km
2019–2026SIDI3,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA273–290 g/km
2019–2026SIDI3,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA269–279 g/km
2019–2023SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA222–228 g/km
2019–2023SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA237–244 g/km
2019–2021SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA255 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2026Compact2,5 LXăngTự động 8 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km
2019–2026Compact3,3 LXăngTự động 8 cấp11,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ273–298 g/km
2019–2023Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp10,0–10,3 L/100 km 5 chu kỳ236–241 g/km
2019–2021Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ255 g/km

Các đợt triệu hồi Genesis G70

6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Genesis G70 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bơm nhiên liệu có thể hỏng và làm mất công suất truyền động2019–2023
  • Ống cấp dầu bộ tăng áp có thể rò rỉ2019–2022
  • Nước trong rơ-le đề có thể gây cháy2019
  • Khóa cốp có thể ngăn cản việc mở từ bên trong2019
  • Đoản mạch mô-đun ABS có thể gây ra hỏa hoạn2019–2021

Xem tất cả 6 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.