Genesis GV70 first generation

Genesis GV70 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Genesis GV70 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JK1

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720 mm RDW4.710 mm TC4.715 mm
Chiều rộng1.910 mm RDW1.910 mm TC1.910 mm
Chiều cao1.630 mm RDW1.630 mm TC1.630 mm
Chiều dài cơ sở2.880 mm RDW2.870 mm TC2.875 mm
Vệt bánh trước1.641–1.649 mm ASTRA1.640 mm TC–
Vệt bánh sau1.657–1.665 mm ASTRA1.660 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.210–2.235 kg RDW1.890–2.050 kg TC1.820–2.335 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.310–2.335 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.845–2.850 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý503–813 L EV DB–542 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–821 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.917–2.945 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––66 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa235 km/h RDW–211–250 km/h
0–100 km/h4,4–5,0 giây EV DB––
Mô-men xoắn350–440 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–320 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)74,0–84,0 kWh EV DB–84,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)77,4–88,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)451–479 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–380–423 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng194–202 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC235–350 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–7,9–9,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/40R21, 265/45R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

248 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 19 vụ tai nạn · 16 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Động cơ 52
  • Hệ thống điện 51
  • Hộp số và hệ truyền động 49
  • Hệ thống nhiên liệu 48
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 38
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Genesis GV70 first generation

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electrified GV70 Pure · Electrified GV70 EntryĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km479 km
2025–2026Electrified GV70 360kW (490 PS) 77.4kWhĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km465 km
2025–2026Electrified GV70 Dynamic · Electrified GV70 Luxury · Electrified GV70 Mid và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km462 km
2025–2026Electrified GV70 SportĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,5 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2023–2026Luxury 2.2D AWD · Premium 2.2D AWD · Sport 2.2D AWD2,2 L148 kW (201 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2023–2026Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD2,5 L224 kW (305 PS)XăngTự động 8 cấp10,1 L/100 km WLTP230 g/km–
2024Sport AWDĐộng cơ điện490 kW (666 PS)Điện–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2024Luxury 2.2D AWD · Premium 2.2D AWD · Sport 2.2D AWD2,2 L201 kW (273 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2024Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD2,5 L304 kW (413 PS)XăngTự động 8 cấp10,1 L/100 km WLTP230 g/km–
2023Sport AWDĐộng cơ điện360 kW (489 PS)Điện–19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
2022Luxury Line 2.2D AWD [High] · Premium Line 2.2D AWD [High] · Sport Line 2.2D AWD [High]2,2 L148 kW (201 PS)Dầu diesel–7,6 L/100 km WLTP200 g/km–
2022Luxury Line 2.2D AWD [Low] · Premium Line 2.2D AWD [Low] · Sport Line 2.2D AWD [Low]2,2 L148 kW (201 PS)Dầu diesel–7,2 L/100 km WLTP190 g/km–
2021–2022Luxury Line 2.2D AWD2,2 L154 kW (209 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,3 L/100 km WLTP189 g/km–
2021–2022Premium Line 2.2D AWD · Sport Line 2.2D AWD2,2 L154 kW (209 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,3 L/100 km WLTP186 g/km–
2021–2022Luxury Line 2.5T AWD2,5 L224 kW (305 PS)XăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km WLTP221 g/km–
2021–2022Premium Line 2.5T AWD · Sport Line 2.5T AWD2,5 L224 kW (305 PS)XăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km WLTP218 g/km–
2022Luxury Line 2.5T AWD [High] · Premium Line 2.5T AWD [High] · Sport Line 2.5T AWD [High]2,5 L224 kW (305 PS)Xăng–10,1 L/100 km WLTP230 g/km–
2022Luxury Line 2.5T AWD [Low] · Premium Line 2.5T AWD [Low] · Sport Line 2.5T AWD [Low]2,5 L224 kW (305 PS)Xăng–9,5 L/100 km WLTP216 g/km–

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian88–96 MPGe EPA0 g/km380–423 km
2026–20275 mode · SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA250 g/km–
2022–2027SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA266–274 g/km–
2022–2026SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA229–244 g/km–
2022–2025SIDI & PFI; Sport Package · 5-mode Transmission · 5-mode trans (Sport Plus) và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA254 g/km–

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện320 kW (435 PS)ĐiệnTự động23,0–23,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km380–402 km
2022–2026Sport utility vehicle: Small2,5 L–XăngTự động 8 cấp9,7–10,6 L/100 km 5 chu kỳ229–249 g/km–
2022–2026Sport utility vehicle: Small3,5 L–XăngTự động 8 cấp11,5–11,6 L/100 km 5 chu kỳ269–275 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.