Genesis GV70 first generation

Genesis GV70 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: JK1
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.720 mm RDW | 4.710 mm TC | 4.715 mm |
| Chiều rộng | 1.910 mm RDW | 1.910 mm TC | 1.910 mm |
| Chiều cao | 1.630 mm RDW | 1.630 mm TC | 1.630 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.880 mm RDW | 2.870 mm TC | 2.875 mm |
| Vệt bánh trước | 1.641–1.649 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.657–1.665 mm ASTRA | 1.660 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.210–2.235 kg RDW | 1.890–2.050 kg TC | 1.820–2.335 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.310–2.335 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.845–2.850 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 503–813 L EV DB | – | 542 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 821 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.917–2.945 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 66 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 235 km/h RDW | – | 211–250 km/h |
| 0–100 km/h | 4,4–5,0 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–440 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 320 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 74,0–84,0 kWh EV DB | – | 84,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 77,4–88,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 451–479 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 380–423 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 194–202 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 235–350 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 7,9–9,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/40R21, 265/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
248 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 19 vụ tai nạn · 16 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Động cơ 52
- Hệ thống điện 51
- Hộp số và hệ truyền động 49
- Hệ thống nhiên liệu 48
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 38
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 26 phiên bản của Genesis GV70 first generation
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Electrified GV70 Pure · Electrified GV70 Entry | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | – | 19,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 479 km |
| 2025–2026Electrified GV70 360kW (490 PS) 77.4kWh | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | – | 19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 465 km |
| 2025–2026Electrified GV70 Dynamic · Electrified GV70 Luxury · Electrified GV70 Mid và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | – | 20,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 462 km |
| 2025–2026Electrified GV70 Sport | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | – | 19,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 455 km |
| 2023–2026Luxury 2.2D AWD · Premium 2.2D AWD · Sport 2.2D AWD | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2023–2026Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1 L/100 km WLTP | 230 g/km | – |
| 2024Sport AWD | Động cơ điện | 490 kW (666 PS) | Điện | – | 19,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 455 km |
| 2024Luxury 2.2D AWD · Premium 2.2D AWD · Sport 2.2D AWD | 2,2 L | 201 kW (273 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2024Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD | 2,5 L | 304 kW (413 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1 L/100 km WLTP | 230 g/km | – |
| 2023Sport AWD | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | – | 19,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 455 km |
| 2022Luxury Line 2.2D AWD [High] · Premium Line 2.2D AWD [High] · Sport Line 2.2D AWD [High] | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | – | 7,6 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2022Luxury Line 2.2D AWD [Low] · Premium Line 2.2D AWD [Low] · Sport Line 2.2D AWD [Low] | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2021–2022Luxury Line 2.2D AWD | 2,2 L | 154 kW (209 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 189 g/km | – |
| 2021–2022Premium Line 2.2D AWD · Sport Line 2.2D AWD | 2,2 L | 154 kW (209 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 186 g/km | – |
| 2021–2022Luxury Line 2.5T AWD | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km WLTP | 221 g/km | – |
| 2021–2022Premium Line 2.5T AWD · Sport Line 2.5T AWD | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km WLTP | 218 g/km | – |
| 2022Luxury Line 2.5T AWD [High] · Premium Line 2.5T AWD [High] · Sport Line 2.5T AWD [High] | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | – | 10,1 L/100 km WLTP | 230 g/km | – |
| 2022Luxury Line 2.5T AWD [Low] · Premium Line 2.5T AWD [Low] · Sport Line 2.5T AWD [Low] | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | – | 9,5 L/100 km WLTP | 216 g/km | – |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 88–96 MPGe EPA | 0 g/km | 380–423 km |
| 2026–20275 mode · SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250 g/km | – |
| 2022–2027SIDI & PFI | 3,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 266–274 g/km | – |
| 2022–2026SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 229–244 g/km | – |
| 2022–2025SIDI & PFI; Sport Package · 5-mode Transmission · 5-mode trans (Sport Plus) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254 g/km | – |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | Tự động | 23,0–23,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 380–402 km |
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 229–249 g/km | – |
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 3,5 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 269–275 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





