Fiat 500 500

Fiat 500 500
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Fiat 500 500 (2012–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Type 312 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.550–3.570 mm RDW3.550–3.670 mm TC3.546 mm
Chiều rộng1.630 mm RDW1.630 mm TC1.627 mm
Chiều cao1.490 mm RDW1.500–1.520 mm TC1.488 mm
Chiều dài cơ sở2.300 mm RDW2.300 mm TC2.300 mm
Vệt bánh trước1.407–1.415 mm ASTRA1.410–1.420 mm TC–
Vệt bánh sau1.397–1.408 mm ASTRA1.400–1.410 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.068–1.130 kg TC865–1.149 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành940–1.045 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.305–1.385 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400–470 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–198 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.039–2.152 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160–182 km/h RDW––
0–100 km/h––14,7 giây
Mô-men xoắn102–230 Nm ASTRA––
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–135–140 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–4,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/45R16, 185/55R15, 175/65R14

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012: ★★★☆☆ · 2013–2017: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm79,4% (79,2–79,6)86,4%109.895
9–12 năm74,3% (74,2–74,5)77,9%344.594
Từ 13 năm trở lên66,2% (65,9–66,4)69,2%144.372

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo45,1%28,1%
Lốp xe34,1%30,7%
Phanh24,8%28,4%
Đèn và hệ thống điện16,8%18,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu15,3%9,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,6%9,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

856 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 52 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 385
  • Hệ thống điện 157
  • Động cơ 115
  • Túi khí 53
  • Hệ thống nhiên liệu 50
  • Hệ thống lái 37

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Fiat 500 500

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2013–2019Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước112–116 MPGe EPA0 g/km135–140 km
2012–20191,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30–34 MPG (6,9–7,8 L/100 km) EPA164–186 g/km–
2012–20191,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA186–203 g/km–
2012Cabrio model1,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km–

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2019Minicompact1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,8–7,9 L/100 km 5 chu kỳ156–186 g/km
2012–2019Minicompact1,4 LXăngTự động 6 cấp7,8–8,7 L/100 km 5 chu kỳ179–203 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.