Fiat 500 500

Fiat 500 500 (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 149 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Mã mẫu xe: Type 312 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.550–3.570 mm RDW | 3.550–3.670 mm TC | 3.546 mm |
| Chiều rộng | 1.630 mm RDW | 1.630 mm TC | 1.627 mm |
| Chiều cao | 1.490 mm RDW | 1.500–1.520 mm TC | 1.488 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.300 mm RDW | 2.300 mm TC | 2.300 mm |
| Vệt bánh trước | 1.407–1.415 mm ASTRA | 1.410–1.420 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.397–1.408 mm ASTRA | 1.400–1.410 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.068–1.130 kg TC | 865–1.149 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 940–1.045 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.305–1.385 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400–470 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.039–2.152 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–182 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | – | – | 14,7 giây |
| Mô-men xoắn | 102–230 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 135–140 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/45R16, 185/55R15, 175/65R14
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012: ★★★☆☆ · 2013–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 79,4% (79,2–79,6) | 86,4% | 109.895 |
| 9–12 năm | 74,3% (74,2–74,5) | 77,9% | 344.594 |
| Từ 13 năm trở lên | 66,2% (65,9–66,4) | 69,2% | 144.372 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 45,1% | 28,1% |
| Lốp xe | 34,1% | 30,7% |
| Phanh | 24,8% | 28,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 16,8% | 18,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 15,3% | 9,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 9,6% | 9,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
856 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 52 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 385
- Hệ thống điện 157
- Động cơ 115
- Túi khí 53
- Hệ thống nhiên liệu 50
- Hệ thống lái 37
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 149 phiên bản của Fiat 500 500
Hiển thị tất cả 149 phiên bản
Liên minh Châu Âu 41 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018 | 1,4 L | 139 kW (189 PS) | Xăng | – | 145 g/km | 466 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 114–117 g/km | 900.640 |
| 2014–2015 | 0,9 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 88 g/km | 24.748 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 96–104 g/km | 55.715 |
| 2013–2015 | 0,9 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 99–101 g/km | 11.312 |
| 2011–2015 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 90–93 g/km | 113.020 |
| 2012–2015 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 91–92 g/km | 12.231 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | LPG | – | 105–116 g/km | 23.913 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 147–155 g/km | 5.180 |
| 2014–2015 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | 88 g/km | 5.240 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | – | 150–155 g/km | 4.246 |
| 2012–2015 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 142–151 g/km | 1.750 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 138–151 g/km | 1.478 |
| 2015 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | 134 |
| 2013–2015 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 118–122 g/km | 278 |
| 2013–2015 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | – | 96–97 g/km | 2.739 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 110–114 g/km | 1.543 |
| 2013–2014 | 1,4 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 144 g/km | 1.006 |
| 2014 | 1,4 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 158 g/km | 360 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | – | 103–127 g/km | 8.168 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 135–142 g/km | 10.743 |
| 2013–2014 | 1,2 L | 62 kW (84 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | 111 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 136–144 g/km | 407 |
| 2014 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | 35 |
| 2014 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Dầu diesel | – | 118 g/km | 13 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 116 g/km | 5.515 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 146 g/km | 351 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 101 g/km | 140 |
| 2013 | 0,9 L | – | Nhiên liệu khác | – | 92 g/km | 133 |
| 2013 | 0,9 L | 57 kW (77 PS) | Xăng | – | 90 g/km | 11 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | – | 101–110 g/km | 247 |
| 2011 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | – | 853 |
| 2011 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | – | 34 |
| 2011 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | – | 15 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | – | 114 g/km | 233.200 |
| 2010 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 106 g/km | 42.788 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | – | 144 g/km | 24.668 |
| 2010 | 0,9 L | – | Xăng | – | 95 g/km | 7.122 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 124 g/km | 244 |
| 2010 | Động cơ điện | – | Điện | – | 0 g/km | 60 |
| 2010 | 1,2 L | – | Điện | 23,4 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 54 |
Pháp 108 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015500 TwinAir 0.9 (65ch) | – | 48 kW (65 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 95–97 g/km |
| 2014–2015500 TwinAir 0.9 (65ch) · 500C 1.3 MultiJet 16V (95ch) Start/Stop DPF Euro 6 | – | 48 kW (65 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2014–2015500 TwinAir 0.9 (65ch) · 500C TwinAir 0.9 (85ch) Euro 6 | – | 48 kW (65 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2014–2015500 1.2 8V Dualogic · 500 1.2 8V Dualogic Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 5 · 500 1.2 8V (69ch) Dualogic Start/Stop · 500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015500C 1.2 8V Dual Logic · 500 1.2 8V Dualogic Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015500C 1.2 8V Dual Logic Start/Stop Euro 5 · 500C 1.2 8V (69ch) Dualogic Start/Stop · 500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2015500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 5 · 500 1.2 (69ch) Dualogic | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012–2015500C 1.2 8V Dual Logic · 500C 1.2 (69ch) Dualogic | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014–2015500 1.2 (69ch) · 500 1.2 8V · 500 1.2 8V Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015500 1.2 8V Start/Stop Euro 5 · 500 1.2 8V Start/Stop Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015500C 1.2 8V · 500C 1.2 (69ch) · 500C 1.2 8V Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015500C 1.2 8V Start/Stop Euro 6 · 500C 1.2 8V Start/Stop Euro 5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2015500 1.2 8V | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012–2015500 1.2 8V (69ch) Start/Stop | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2015500C 1.2 8V (69ch) Start/Stop | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2015500 1.2 8V | – | 51 kW (69 PS) | LPG | Số sàn 5 cấp | 5,1–6,6 L/100 km NEDC | 106–119 g/km |
| 2012–2015500 1.3 MultiJet 16V | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2015500C 1.3 MultiJet 16V | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–2015500 TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2013–2015500 TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic Start/Stop | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2013–2015500 TwinAir 0.9 (85ch) | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2014–2015500 TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop · 500 TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop Euro 6 | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2013–2015500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2014–2015500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic Start/Stop · 500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic Start/Stop Euro 6 | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2013–2015500C TwinAir 0.9 (85ch) | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2015500C TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop · 500 TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop Euro 6 | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012–2015500 1.3 MultiJet 16V (95ch) Start/Stop DPF | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 97–104 g/km |
| 2012–2015500C 1.3 MultiJet 16V (95ch) Start/Stop DPF | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014–2015500C 1.3 MultiJet 16V (95ch) Start/Stop DPF Euro 6 | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2013–2015500 1.4 16V Dualogic Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2013–2015500 1.4 16V Dualogic Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–2015500 1.4 (100ch) Dualogic | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2015500 1.4 (100ch) Dualogic | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015500 1.4 (100ch) Dualogic Start/Stop | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2013–2015500 1.4 16V Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,3 L/100 km NEDC | 140–149 g/km |
| 2013–2015500 1.4 16V (100ch) | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015500 1.4 (100ch) Start/Stop | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 (100ch) Dualogic | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 (100ch) Dualogic | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 (100ch) Dualogic Start/Stop · 500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,3 L/100 km NEDC | 140–149 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 (100ch) | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–2015500C 1.4 (100ch) Start/Stop · 500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015Abarth 500 1.4 T-Jet (135ch) BVM · 500 Abarth Euro 5 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015Abarth 500C 1.4 T-Jet (135ch) BVM | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015Abarth 500 1.4 T-Jet (140ch) BVA | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015Abarth 500C 1.4 T-Jet (140ch) BVA | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015Abarth 595 1.4 T-Jet (160ch) BVM · 500 Abarth Esseesse Euro 5 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015Abarth 595C 1.4 T-Jet (160ch) BVM | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015Abarth 595 1.4 T-Jet (160ch) BVA | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015Abarth 595C 1.4 T-Jet (160ch) BVA | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015Abarth 695 1.4 T-Jet (180ch) BVA | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2014500 1.2 (69ch) Dualogic · 500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014500 1.2 8V (69ch) Dualogic Start/Stop · 500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 5 · 500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014500 1.2 8V Dualogic Euro 6 · 500C 1.2 8V Dual Logic | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2014500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 6 · 500C 1.2 8V (69ch) Dualogic Start/Stop · 500C 1.2 8V Dual Logic Start/Stop Euro 5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014500C 1.2 (69ch) · 500C 1.2 8V · 500C 1.2 8V Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014500C 1.2 (69ch) Dualogic · 500C 1.2 8V Dual Logic | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014500C 1.2 8V Start/Stop Euro 5 · 500C 1.2 8V Start/Stop Euro 6 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2013–2014500 TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2014500 TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop Euro 6 · 500C TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2013–2014500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2014500 1.4 (100ch) Dualogic · 500 1.4 (100ch) Dualogic Start/Stop | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2013–2014500 1.4 (100ch) Start/Stop · 500 1.4 16V (100ch) | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014500 Abarth Euro 5 · Abarth 500 1.4 T-Jet (135ch) BVM | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014500 Abarth Esseesse Euro 5 · Abarth 595 1.4 T-Jet (160ch) BVM | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2013500 1.2 8V Dualogic | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013500 1.2 8V Dualogic Start/Stop Euro 5 · 500 1.2 8V (69ch) Dualogic Start/Stop | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2013500C 1.2 8V Dual Logic | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013500C 1.2 8V Dual Logic Start/Stop Euro 5 · 500C 1.2 8V 69ch Dualogic Start/Stop · 500C 1.2 8V (69ch) Dualogic Start/Stop | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2013500 1.2 8V · 500 1.2 (69ch) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013500 1.2 8V Start/Stop Euro 5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013500C 1.2 8V · 500C 1.2 (69ch) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013500C 1.2 8V Start/Stop Euro 5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2013500 TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2013500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic Start/Stop | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2013500C TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop | – | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2013500 1.4 (100ch) Dualogic Start/Stop · 500 1.4 (100ch) Dualogic | – | 74 kW (100 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012–2013500 Abarth Euro 5 | – | 99 kW (135 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2013500 Abarth Esseesse Euro 5 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012500 TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012500 TwinAir 0.9 (85ch) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2012500C TwinAir 0.9 (85ch) | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2012500 TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic Start/Stop | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2012500 TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic Start/Stop | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2012500C TwinAir 0.9 (85ch) Dualogic | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012500 TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012500C TwinAir 0.9 (85ch) Start/Stop | – | 62 kW (84 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012500 1.4 16V Dualogic Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2012500C 1.4 (100ch) Dualogic | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 2012500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012500 1.4 (100ch) Dualogic | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012500 1.4 (100ch) Dualogic Start/Stop · 500 1.4 (100ch) Dualogic | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012500C 1.4 (100ch) Dualogic Start/Stop · 500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012500 1.4 16V Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,3 L/100 km NEDC | 140–149 g/km |
| 2012500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0–6,3 L/100 km NEDC | 140–149 g/km |
| 2012500 1.4 16V (100ch) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012500 1.4 (100ch) Start/Stop · 500 1.4 16V (100ch) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012500C 1.4 (100ch) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012500C 1.4 (100ch) Start/Stop · 500C 1.4 16V Dual Logic Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012500 1.4 (100ch) Dualogic | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012500C 1.4 (100ch) Dualogic | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012500 1.4 16V Dualogic Euro 5 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





