Fiat 500 500 facelift

Fiat 500 500 facelift (2016–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 121 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: Type 312 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.570–3.630 mm RDW | 3.546 mm |
| Chiều rộng | 1.630–1.680 mm RDW | 1.627 mm |
| Chiều cao | 1.490–1.530 mm RDW | 1.488 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.300–2.320 mm RDW | 2.300 mm |
| Vệt bánh trước | 1.413–1.415 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.407–1.408 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 840–1.265 kg RDW | 865–1.149 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 940–1.365 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.338–1.690 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – |
| Số cửa | 2–3 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 185 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 35 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150–188 km/h RDW | 160–205 km/h |
| 0–100 km/h | – | 11,0–14,7 giây |
| Mô-men xoắn | 102–230 Nm ASTRA | 98–300 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/45R16, 175/65R14, 185/55R15, 185/65R15, 195/55R16, 205/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, cs, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,5% (94,3–94,8) | 92,2% | 39.120 |
| 4–5 năm | 91,6% (91,5–91,8) | 91,0% | 115.131 |
| 6–8 năm | 84,0% (83,9–84,2) | 86,4% | 160.020 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,6% | 25,8% |
| Phanh | 19,1% | 17,7% |
| Hệ thống treo | 16,1% | 8,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,6% | 6,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,1% | 6,5% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 3,4% | 1,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 121 phiên bản của Fiat 500 500 facelift
Hiển thị tất cả 121 phiên bản
Liên minh Châu Âu 80 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2024 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | 4,6–4,7 L/100 km WLTP | 106–107 g/km | – | 152.193 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 87 kW (118 PS) | Điện | 14,1–15,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 289–319 km | 99.784 |
| 2021–2024 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | 4,6–5,0 L/100 km WLTP | 105–114 g/km | – | 123.015 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 13,0–13,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 190–193 km | 29.162 |
| 2021–2024 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 6,9–7,2 L/100 km WLTP | 157–163 g/km | – | 10.613 |
| 2021–2024 | 1,4 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 6,9–7,1 L/100 km WLTP | 154–159 g/km | – | 10.926 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 43 kW (58 PS) | Điện | 14,0–14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 291–309 km | 96.514 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 47 kW (64 PS) | Điện | 18,2–18,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 249–250 km | 182 |
| 2021–2024 | 1,4 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,8–7,1 L/100 km WLTP | 154–159 g/km | – | 928 |
| 2021–2023 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | LPG | 5,6–6,1 L/100 km WLTP | 113–120 g/km | – | 6.320 |
| 2023 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 110 |
| 2023 | Động cơ điện | 114 kW (155 PS) | Điện | 18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 249 km | 65 |
| 2023 | 1,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 58 |
| 2023 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 29 |
| 2023 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 22 |
| 2023 | Động cơ điện | 113 kW (154 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 253 km | 19 |
| 2023 | 1,0 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 18 |
| 2023 | 1,0 L | 61 kW (83 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 16 |
| 2021–2023 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | 4,1–4,8 L/100 km WLTP | 106–114 g/km | – | 8.328 |
| 2023 | 1,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 14 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 14,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 284 km | 13 |
| 2023 | 1,0 L | 95 kW (129 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – | 10 |
| 2021–2022 | 1,4 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 6,9–7,0 L/100 km WLTP | 155–156 g/km | – | 3.827 |
| 2021–2022 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 4,7–5,0 L/100 km WLTP | 106–114 g/km | – | 14.186 |
| 2021 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | 4,8 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP | 114 g/km | – | 128.337 |
| 2021 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 4.666 |
| 2021 | 1,0 L | – | Plug-in hybrid | 3,9 L/100 km WLTP | 116 g/km | – | 2.666 |
| 2021 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 117 |
| 2021 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – | 44 |
| 2021 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 164 g/km | – | 23 |
| 2021 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 126 g/km | – | 12 |
| 2021 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 10 |
| 2021 | 1,4 L | 121 kW (165 PS) | Hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 10 |
| 2016–2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 111–115 g/km | – | 639.142 |
| 2020 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | – | 88 g/km | – | 74.502 |
| 2020 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | – | 88 g/km | – | 27.080 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | – | 136–153 g/km | – | 23.217 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 136–155 g/km | – | 29.991 |
| 2020 | Động cơ điện | 43 kW (58 PS) | Điện | 14,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 311 km | 6.862 |
| 2016–2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | LPG | – | 104–114 g/km | – | 35.796 |
| 2020 | Động cơ điện | 87 kW (118 PS) | Điện | 14,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 315 km | 5.213 |
| 2020 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 88 g/km | – | 4.791 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | – | 137–153 g/km | – | 21.477 |
| 2016–2020 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 89–108 g/km | – | 25.454 |
| 2016–2020 | 0,9 L | 62 kW (84 PS) | Xăng | – | 89–107 g/km | – | 23.668 |
| 2020 | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | – | 94 g/km | – | 1.065 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 136–154 g/km | – | 1.900 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 136–158 g/km | – | 11.549 |
| 2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | – | 112 g/km | – | 486 |
| 2016–2020 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | – | 139–153 g/km | – | 1.781 |
| 2020 | Động cơ điện | 52 kW (71 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 189 |
| 2020 | – | 52 kW (71 PS) | Hybrid | – | 88 g/km | – | 189 |
| 2020 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | – | 109 g/km | – | 125 |
| 2020 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Hybrid | – | 108 g/km | – | 20 |
| 2020 | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Hybrid | – | 88 g/km | – | 10 |
| 2020 | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | – | 88 g/km | – | 10 |
| 2019 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 11,6 kWh/100 km NEDC | 115 g/km | – | 276.300 |
| 2016–2019 | 0,9 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 88 g/km | – | 39.273 |
| 2016–2019 | 1,2 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 89–91 g/km | – | 40.282 |
| 2016–2019 | 0,9 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 99 g/km | – | 12.199 |
| 2016–2018 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | 88 g/km | – | 1.338 |
| 2016–2018 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 108–110 g/km | – | 25 |
| 2017 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Nhiên liệu khác | – | 112 g/km | – | 145.325 |
| 2017 | 1,4 L | 107 kW (145 PS) | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | – | 7.476 |
| 2017 | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Nhiên liệu khác | – | 89 g/km | – | 7.054 |
| 2017 | 0,9 L | 77 kW (105 PS) | Nhiên liệu khác | – | 99 g/km | – | 6.847 |
| 2017 | 1,4 L | 121 kW (165 PS) | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | – | 6.196 |
| 2017 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | – | 6.000 |
| 2017 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | – | 2.698 |
| 2017 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 2.610 |
| 2017 | 1,4 L | 161 kW (219 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 80 |
| 2017 | 0,9 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | – | 99 g/km | – | 48 |
| 2017 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | – | 48 |
| 2016–2017 | 1,2 L | 57 kW (77 PS) | Dầu diesel | – | 89 g/km | – | 46 |
| 2017 | 1,4 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 18 |
| 2017 | 0,9 L | 94 kW (128 PS) | Xăng | – | 89 g/km | – | 16 |
| 2017 | 1,4 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 12 |
| 2016 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 4.022 |
| 2016 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 109 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 41 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024NEW 500 Electric 24kW 93hp (VH only) · (RED) Electric 24kW 93hp (VH only) · Electric 24kW 93hp (VH only) | Động cơ điện | 95 kW (129 PS) | Điện | Tự động | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 190 km |
| 2024LA PRIMA Electric 42kW 118hp (VH) · LA PRIMA Electric 42kW 118hp Convertible (VH) · (RED) Electric 42kW 118hp (VH) và 8 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 118 kW (160 PS) | Điện | Tự động | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 282 km |
| 2024LA PRIMA Electric 42kW 118hp (VL) · LA PRIMA Electric 42kW 118hp Convertible (VL) · (RED) Electric 42kW 118hp (VL) và 4 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 118 kW (160 PS) | Điện | Tự động | 13,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337 km |
| 2023ACTION Electric 24kW 93hp (VH only) · (RED) Electric 24kW 93hp (VH only) · NEW 500 Electric 24kW 93hp (VH only) | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | Tự động | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 190 km |
| 2023ICON Electric 42kW 118hp (VL) · LA PRIMA Electric 42kW 118hp (VL) · ICON Electric 42kW 118hp Convertible (VL) và 5 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 87 kW (118 PS) | Điện | Tự động | 13,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337 km |
| 2023ICON Electric 42kW 118hp (VH) · LA PRIMA Electric 42kW 118hp (VH) · ICON Electric 42kW 118hp Convertible (VH) và 9 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 87 kW (118 PS) | Điện | Tự động | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 282 km |
| 2023POP Mild Hybrid 1.0 3dr (VL) · DOLCEVITA Mild Hybrid 1.0 3dr (VL) · 500 Mild Hybrid 1.0 3dr (VL) và 7 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km WLTP | 105 g/km | – |
| 2023POP Mild Hybrid 1.0 3dr (VH) · DOLCEVITA Mild Hybrid 1.0 3dr (VH) · 500 Mild Hybrid 1.0 3dr (VH) và 7 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km | – |
| 2022ACTION Electric 24kW 95hp | Động cơ điện | 52 kW (70 PS) | Điện | – | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 190 km |
| 2022ICON Electric 42kW 118hp · LA PRIMA Electric 42kW 118hp · PASSION Electric 42kW 118hp và 3 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 64 kW (87 PS) | Điện | – | 13,3–15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 282–337 km |
| 2020–2022Launch Edition Mild Hybrid 1.0 70hp · Lounge Mild Hybrid 1.0 70hp · Pop Mild Hybrid 1.0 70hp và 15 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,0 L/100 km WLTP | 120–134 g/km | – |
| 2021–2022CONNECT Mild Hybrid 1.0 70hp · Dolcevita Mild Hybrid 1.0 70hp · Dolcevita Mild Hybrid 1.0 70hp Convertible và 17 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,7 L/100 km WLTP | 115–129 g/km | – |
| 2021Action Electric 24kW 95hp | Động cơ điện | 24 kW (33 PS) | Điện | – | 13,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 190 km |
| 2021Icon Electric 42kW 118hp · La Prima Electric 42kW 118hp · Icon Electric 42kW 118hp Convertible và 2 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 42 kW (57 PS) | Điện | – | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 282 km |
| 2021Icon Electric 42kW 118hp · Icon Electric 42kW 118hp Convertible · Passion Electric 43kW 118hp Convertible | Động cơ điện | 42 kW (57 PS) | Điện | – | 13,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337 km |
| 2021Passion Electric 43kW 118hp | Động cơ điện | 43 kW (58 PS) | Điện | – | 13,3–15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 282–337 km |
| 2020–2021Lounge 0.9 TwinAir 85hp · Rockstar 0.9 TwinAir 85HP · S 0.9 TwinAir 85hp và 2 phiên bản cấu hình khác | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | 122–133 g/km | – |
| 2020–2021POP Mild Hybrid 1.0 70hp Convertible | 1,0 L | 52 kW (71 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,0 L/100 km WLTP | 120–134 g/km | – |
| 2020–2021Collezione 1.2 69hp · Dolcevita 1.2 69hp · Star 1.2 69hp | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5–6,0 L/100 km WLTP | 129–139 g/km | – |
| 2020–2021Lounge 1.2 69hp Dualogic · Rockstar 1.2 69hp Dualogic · Sport 1.2 69hp Dualogic và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,0–6,4 L/100 km WLTP | 134–145 g/km | – |
| 2020–2021Pop 1.2 60hp Duoligic | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2020–2021Pop 1.2 69hp · Rockstar 1.2 69hp · S 1.2 69hp | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2020–2021POP 1.2 69hp Dualogic Convertible · Sport 1.2 69hp | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 140 g/km | – |
| 2020–2021POP 1.2 69hp Dualogic Convertible · Rockstar 1.2 69hp · S 1.2 69hp và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 2020–2021Pop 1.2 69hp Duoligic | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2020–2021Lounge 1.2 69hp | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | 122–133 g/km | – |
| 2020Pop 1.2 69hp | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 20190.9 Twinair Rock Star 85HP · 0.9 Twinair Sport 85HP · 0.9 Twinair Star 85HP | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.2 120th Anniversary | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.2 120th Anniversary | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.2 Lounge 69HP · 1.2 Star 69HP | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5–6,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.2 Rock Star 69HP | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9–6,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.2 Sport 69HP | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2–6,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 20191.2 Lounge 69HP | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 47,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2016–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 90 g/km | – |
| 2016–20180.9 TwinAir Turbo 85 bhp Dualogic | 0,9 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 88 g/km | – |
| 2016–20180.9 TwinAir Turbo 105 bhp | 0,9 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2016–20181.2 69 bhp | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2016–20181.2 69 bhp Dualogic | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 105 g/km | – |
| 2016–20181.2 ECO 69 bhp (MY 2016) | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2016–20181.3 MultiJet 95 bhp | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





