Fiat 500 500

Fiat 500 500 (2008–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: Type 312 · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.550–3.570 mm RDW | 3.550–3.670 mm TC | 3.546 mm |
| Chiều rộng | 1.630 mm RDW | 1.630 mm TC | 1.627 mm |
| Chiều cao | 1.490 mm RDW | 1.500–1.520 mm TC | 1.488 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.300 mm RDW | 2.300 mm TC | 2.300 mm |
| Vệt bánh trước | 1.407–1.415 mm ASTRA | 1.410–1.420 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.397–1.408 mm ASTRA | 1.400–1.410 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.068–1.130 kg TC | 865–1.149 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 940–1.045 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.305–1.385 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 400–470 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.039–2.152 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–182 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | – | – | 14,7 giây |
| Mô-men xoắn | 102–230 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 135–140 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/45R16, 185/55R15, 175/65R14
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012: ★★★☆☆ · 2013–2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 79,4% (79,2–79,6) | 86,4% | 109.895 |
| 9–12 năm | 74,3% (74,2–74,5) | 77,9% | 344.594 |
| Từ 13 năm trở lên | 66,2% (65,9–66,4) | 69,2% | 144.372 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 45,1% | 28,1% |
| Lốp xe | 34,1% | 30,7% |
| Phanh | 24,8% | 28,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 16,8% | 18,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 15,3% | 9,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 9,6% | 9,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
856 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 52 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 385
- Hệ thống điện 157
- Động cơ 115
- Túi khí 53
- Hệ thống nhiên liệu 50
- Hệ thống lái 37
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 21 phiên bản của Fiat 500 500
Hiển thị tất cả 21 phiên bản
Vương quốc Anh 21 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–20150.9 TwinAir Turbo 85 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012–20150.9 TwinAir Turbo 85 Dualogic | 0,9 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2014–20150.9 TwinAir Turbo 105 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2008–20151.2 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8–5,1 L/100 km NEDC | 113–119 g/km |
| 2008–20151.2 Dualogic | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7–5,0 L/100 km NEDC | 110–118 g/km |
| 20151.2 69 bhp (2015) | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 20151.2 69 bhp Dualogic (2015) | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2010–20151.3 16v MultiJet 95 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 97–104 g/km |
| 20151.3 MultiJet 95 bhp (2015) | 1,2 L | 71 kW (96 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2013–20141.3 16v MultiJet 95 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 20130.9 TwinAir Turbo 85 | 0,9 L | – | Xăng | Số sàn | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 20130.9 TwinAir Turbo 85 Dualogic | 0,9 L | – | Xăng | Tự động | 3,9 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 20131.2 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 20131.2 Dualogic | 1,2 L | – | Xăng | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2009–20101.2 Start and Stop | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2009–20101.2 Dualogic Start and Stop | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2008–20101.3 16v MultiJet · 1.3 16v MultiJet 75 | 1,2 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20101.4 16v Dualogic Start and Stop | 1,4 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2008–20101.4 16v Dualogic | 1,4 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 135–140 g/km |
| 20101.4 16v Start and Stop | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2008–20101.4 16v | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 140–149 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





