Dodge Ram Van

Dodge Ram Van
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 82 phiên bản của Dodge Ram Van (1984–2003) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2003
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,2 L đến 5,9 L
Nhiên liệu
Xăng, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,7 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
15,9 L/100 km (5 chu kỳ)

Dodge Ram Van là xe gì?

Dodge Ram Van là mẫu van cỡ lớn thuộc dòng B-series của Dodge, được thiết kế để chở người, chở hàng hoặc cả hai. Các phiên bản chở khách còn được gọi là Ram Wagon. Các đời xe được liệt kê tại Mỹ kéo dài từ năm 1984 đến năm 2003, còn số liệu tại Canada bao gồm giai đoạn 1995–2003.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ thứ hai sản xuất từ năm 1984 đến năm 1993, tiếp theo là thế hệ thứ ba từ năm 1994 đến năm 2003. Cả hai thế hệ đều sử dụng tên gọi B-series. Thế hệ sau mang đến phần đầu xe được thiết kế lại, bao gồm nắp ca-pô có độ dốc lớn hơn.

Dung tích động cơ tại Mỹ dao động từ 2.2 đến 5.9 lít; tại Canada là từ 3.9 đến 5.9 lít. Danh mục ở cả hai thị trường đều có các phiên bản chạy xăng và khí tự nhiên.

Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của Dodge Ram Van ra sao?

Định mức hỗn hợp EPA tốt nhất tại Mỹ là 23 MPG, và mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 10,2 L/100 km. Mức thấp nhất được ghi nhận tại Canada là 15,9 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu trình của NRCan. Các quy trình của EPA và 5 chu trình tại Canada khác nhau, vì vậy kết quả của chúng nên được đọc trong từng thị trường riêng biệt.

Dodge Ram Van được bán ở đâu?

Số liệu bao gồm Hoa Kỳ và Canada. Các đời xe tại Mỹ kéo dài từ năm 1984 đến năm 2003, còn tại Canada là từ năm 1995 đến năm 2003.

Câu hỏi và trả lời

Dodge Ram Van được bán khi nào?

Các đời xe tại Mỹ kéo dài từ năm 1984 đến năm 2003; dải năm tại Canada bao gồm từ năm 1995 đến năm 2003.

Có những tùy chọn động cơ nào?

Dung tích động cơ tại Mỹ dao động từ 2.2 đến 5.9 lít, và dải dung tích tại Canada từ 3.9 đến 5.9 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức tốt nhất của xe là bao nhiêu?

Định mức hỗn hợp EPA tốt nhất là 23 MPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận tại Canada là 15,9 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu trình của NRCan.

Ram Van second generation (1984–1993)

Dodge Ram Van second generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: B-series · Tài liệu tham khảo: classic.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.544–5.872 mm · Khối lượng không tải 2.090–3.116 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 61 phiên bản

Ram Van third generation (1994–2003)

Dodge Ram Van third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: B-series · Tài liệu tham khảo: classic.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.755–5.872 mm · Khối lượng không tải 2.052–3.108 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Hoa Kỳ 16 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–20033,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau13–15 MPG (15,7–18,1 L/100 km) EPA368–425 g/km
1999–2003CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2003CNG, CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA336 g/km
20035,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA394–425 g/km
2002CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA336 g/km
2002(FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1996–2002(FFS), CLKUP · CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2001CNG RNG180, CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA364 g/km
1998–2000CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1997–1998(FFS), CLKUP · CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1996–1997(FFS)3,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1994–1997(FFS)5,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1995–1996(FFS) · (FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1994–1995(FFS), CLKUP3,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1994–1995(FFS)5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1994(FFS)5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2003Van: Cargo3,9 LXăngTự động 3 cấp15,9–18,6 L/100 km 5 chu kỳ366–428 g/km
1999–2003Van: Cargo5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp18,7–21,4 L/100 km 5 chu kỳ353–404 g/km
1995–2003Van: Cargo5,2 LXăngTự động 4 cấp16,7–19,4 L/100 km 5 chu kỳ384–446 g/km
1995–2003Van: Cargo5,9 LXăngTự động 4 cấp17,6–19,5 L/100 km 5 chu kỳ405–449 g/km
1995–1997Van: Cargo5,2 LXăngTự động 3 cấp18,8–19,1 L/100 km 5 chu kỳ432–439 g/km

Các đợt triệu hồi Dodge Ram Van

3 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Dodge Ram Van từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Khóa liên động cần số có thể khiến xe tự trôi2001–2002
  • Mối hàn bệ ghế lái có thể không đạt chuẩn1998
  • Van một chiều hồi phanh có thể hỏng1993

Xem tất cả 3 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.