Dodge Ram Van third generation

Dodge Ram Van third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dodge Ram Van third generation (1994–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: B-series

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.755–5.872 mm
Chiều rộng2.000–2.060 mm RDW2.027 mm
Chiều cao–2.019–2.029 mm
Chiều dài cơ sở2.770–3.250 mm RDW2.779–3.241 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.052–3.108 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.152–3.208 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.726–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi3–8 RDW–
Số cửa3–4 RDW–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

219 khiếu nại cho các đời xe từ 1994–2003. 16 vụ tai nạn · 32 vụ cháy · 32 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 38
  • Hệ thống lái 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Dodge Ram Van third generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Hoa Kỳ 16 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–20033,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau13–15 MPG (15,7–18,1 L/100 km) EPA368–425 g/km
1999–2003CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2003CNG, CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA336 g/km
20035,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA394–425 g/km
2002CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA336 g/km
2002(FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1996–2002(FFS), CLKUP · CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2001CNG RNG180, CLKUP5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA364 g/km
1998–2000CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1997–1998(FFS), CLKUP · CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1996–1997(FFS)3,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1994–1997(FFS)5,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1995–1996(FFS) · (FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1994–1995(FFS), CLKUP3,9 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1994–1995(FFS)5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1994(FFS)5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2003Van: Cargo3,9 LXăngTự động 3 cấp15,9–18,6 L/100 km 5 chu kỳ366–428 g/km
1999–2003Van: Cargo5,2 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp18,7–21,4 L/100 km 5 chu kỳ353–404 g/km
1995–2003Van: Cargo5,2 LXăngTự động 4 cấp16,7–19,4 L/100 km 5 chu kỳ384–446 g/km
1995–2003Van: Cargo5,9 LXăngTự động 4 cấp17,6–19,5 L/100 km 5 chu kỳ405–449 g/km
1995–1997Van: Cargo5,2 LXăngTự động 3 cấp18,8–19,1 L/100 km 5 chu kỳ432–439 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.