GMC Rally

GMC Rally
Ảnh: User Wiarthurhu on en.wikipedia / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 41 phiên bản của GMC Rally (1984–1995) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1995
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
4,1 L đến 6,5 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
12,4 L/100 km (EPA)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
17,0 L/100 km (5 chu kỳ)

GMC Rally là xe gì?

GMC Rally là một mẫu xe van chở khách cỡ lớn thuộc dòng G-Series. Khoang cabin rộng rãi của xe được thiết kế để chở người và hành lý. Cái tên Rally giúp phân biệt phiên bản xe van chở khách với xe van chở hàng Vandura, mặc dù cả hai đều thuộc cùng một dòng G-Series.

Các mốc thời gian của G-Series thế hệ thứ ba được liệt kê cho Rally kéo dài từ năm 1971 đến năm 1995. Số liệu tại Mỹ bao gồm giai đoạn 1984–1995, và số liệu tại Canada bao gồm năm 1995.

Thế hệ và động cơ

Rally thuộc dòng G-Series thế hệ thứ ba. Dải động cơ tại Mỹ trải dài từ 4,1 L đến 6,5 L, với các tùy chọn xăng và diesel. Dải động cơ tại Canada trải dài từ 4,3 L đến 5,7 L và sử dụng động cơ xăng.

Mức độ tiết kiệm nhiên liệu của GMC Rally ra sao?

Mức xếp hạng kết hợp tốt nhất theo EPA của các mẫu xe tại Mỹ là 19 MPG, còn mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 12,4 L/100 km. Số liệu năm 1995 của Canada là 17 L/100 km theo bài thử 5 chu trình NRCan. Phương pháp EPA và bài thử 5 chu trình của Canada khác nhau, vì vậy nên xem kết quả trong phạm vi từng thị trường.

Là một mẫu xe van chở khách, Rally mang đến một giải pháp trực diện để chở người và đồ đạc trong dải sản phẩm G-Series.

Câu hỏi và trả lời

GMC Rally là loại xe gì?

Đây là một mẫu xe van chở khách cỡ lớn thuộc gia đình G-Series của GMC.

Dòng xe thuộc thế hệ nào?

G-Series thế hệ thứ ba, có niên đại 1971–1995 theo nội dung này.

Mức xếp hạng EPA kết hợp tốt nhất được thể hiện là bao nhiêu?

Mức xếp hạng EPA kết hợp tốt nhất được thể hiện là 19 MPG.

Những động cơ nào xuất hiện trong các số liệu?

Số liệu tại Mỹ bao gồm các động cơ xăng và diesel dung tích từ 4,1 L đến 6,5 L; số liệu tại Canada bao gồm các động cơ xăng dung tích từ 4,3 L đến 5,7 L.

Rally third generation (1971–1995)

GMC Rally third generation
Ảnh: User Wiarthurhu on en.wikipedia / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: G-series · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.526–5.669 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Hoa Kỳ 38 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1988–1995(FFS), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14–17 MPG (13,8–16,8 L/100 km) EPA325–394 g/km
1989–1995(FFS), CLKUP5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA394–425 g/km
1995(350 V8) (FFS) FI, CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1994–1995(MPFI) (NO-CAT), CLKUP6,5 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA395 g/km
1991–1994(FFS), CLKUP · (FFS) (SPFI), CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1989–1994(350 V8) (FFS), CLKUP5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12–14 MPG (16,8–19,6 L/100 km) EPA394–460 g/km
1993(DIESEL) (NO-CAT), CLKUP6,2 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA372 g/km
1988–1992(NO-CAT), CLKUP6,2 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA372–395 g/km
1988–1989(FFS)4,3 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1985–1989(NO-CAT)6,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA351–372 g/km
1988(305) (FFS), CLKUP5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1986–1988(350 V8) (FFS)5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1987(FFS)4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1986–1987(FFS)4,3 LXăngSố sàn 3 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1987(FFS)5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1985–1987(350 V8) · (350 V8) (FFS)5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1986–1987(NO-CAT)6,2 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA351 g/km
1985–19864,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1985–19864,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1985–19864,3 LXăngSố sàn 3 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1985–1986(FFS) CA model · (FFS)4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1985–1986(GM-CHEV) · (305)5,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1985–1986(GM-CHEV) · (305)5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1985–1986(350 V8)5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km
1985–1986(350 V8) (FFS) CA model · (350 V8) (FFS)5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau11 MPG (21,4 L/100 km) EPA502 g/km
1985(FFS) CA model4,3 LXăngSố sàn 3 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1985(350 V8) (FFS) CA model5,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
1985CA model6,2 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA351 g/km
19844,1 LXăngTự động 3 cấp–14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
19844,1 LXăngTự động 4 cấp–14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
19844,1 LXăngSố sàn 3 cấp–14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1984(GM-CHEV)5,0 LXăngTự động 3 cấp–13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1984(GM-CHEV)5,0 LXăngTự động 4 cấp–13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1984(350 V8) · (350 V8) (FFS) CA model5,7 LXăngTự động 4 cấp–11–13 MPG (18,1–21,4 L/100 km) EPA425–502 g/km
1984(DIESEL)6,2 LDầu dieselTự động 4 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA351 g/km
1984(DIESEL)6,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA351 g/km
1984DIESEL CA model6,2 LDầu dieselTự động 4 cấp–17 MPG (13,8 L/100 km) EPA372 g/km
1984(DIESEL) CA model6,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA333 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995Van: Cargo4,3 LXăngTự động 4 cấp17,0 L/100 km 5 chu kỳ391 g/km
1995Van: Cargo5,0 LXăngTự động 4 cấp17,5 L/100 km 5 chu kỳ403 g/km
1995Van: Passenger5,7 LXăngTự động 4 cấp17,7–18,8 L/100 km 5 chu kỳ407–432 g/km

Các đợt triệu hồi GMC Rally

1 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với GMC Rally từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Vỏ hộp số có thể rò dầu lên ống xả1995

Xem tất cả 1 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.