Plymouth Sundance

Plymouth Sundance
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 19 phiên bản của Plymouth Sundance (1987–1994) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1987–1994
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
2,2 L đến 3,0 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)

Plymouth Sundance là xe gì?

Plymouth Sundance là mẫu hatchback cỡ nhỏ có phiên bản 3 cửa và 5 cửa. Xe mang đến cho Plymouth một mẫu xe nhỏ thực dụng với cửa hậu, thân xe bề thế hơn một mẫu xe hạng nhỏ cơ bản.

Thế hệ và thiết kế

Sundance có 1 thế hệ, được sản xuất từ 1987 đến 1994. Xe dùng chung nền tảng P-body với Dodge Shadow, còn kiểu thân hatchback cho phép tiếp cận khoang hành lý qua cửa hậu nâng lên. Tên Duster cũng được sử dụng trở lại cho các phiên bản Sundance thiên về thể thao.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Dữ liệu EPA tại Hoa Kỳ ghi nhận động cơ xăng từ 2,2 L đến 3,0 L. Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA là 26 MPG, còn mức tiêu thụ thấp nhất được nêu là 9 L/100 km. Đây là số liệu EPA tại Hoa Kỳ, dựa trên quy trình thử nghiệm của nước này.

Xe được bán ở đâu?

Plymouth Sundance được bán tại Hoa Kỳ từ 1987 đến 1994, đảm nhiệm vai trò mẫu hatchback cỡ nhỏ của Plymouth.

Câu hỏi và trả lời

Plymouth Sundance được bán trong những năm nào?

Xe được bán từ 1987 đến 1994, thuộc 1 thế hệ.

Sundance là sedan hay hatchback?

Đây là mẫu liftback cỡ nhỏ, có phiên bản 3 cửa và 5 cửa.

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp tốt nhất của xe là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất theo EPA tại Hoa Kỳ là 26 MPG.

Sundance first generation (1987–1994)

Plymouth Sundance first generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: P, AP · Tài liệu tham khảo: curbsideclassic.com, en.wikipedia.org

Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1990–1994(FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1989–1994(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA212–240 g/km
1990–1994(FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
1988–1994(FFS)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
1992–1994(FFS), CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
1992–1994(FFS)3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA263–307 g/km
1989–1992(FFS,TRBO)2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1991–1992(FFS,TRBO), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
1989–1990(FFS,TRBO)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1988–1989(FFS) · (FFS), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987–1988SIL · (FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1987–1988(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1987–1988(FFS,TRBO)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1987(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987(TURBO)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
19872,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1987(TURBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Các đợt triệu hồi Plymouth Sundance

9 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Plymouth Sundance từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bu-lông tựa lưng ghế lái có thể bị hỏng1991–1994
  • Bu-lông lưng ghế lái có thể bị hỏng1991–1992
  • Khung vô-lăng có thể bị nứt và tách rời1991–1992
  • Hệ thống dây đai an toàn tự động có thể ngừng hoạt động1988–1989
  • Bu-lông khớp nối cột lái có thể gãy1992

Xem tất cả 9 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.