Dodge Challenger third generation

Dodge Challenger third generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dodge Challenger third generation (2008–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 64 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: LC

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.030 mm RDW5.020 mm TC5.020 mm
Chiều rộng1.930 mm RDW1.920 mm TC1.920 mm
Chiều cao1.450 mm RDW1.450 mm TC1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.950 mm RDW2.950 mm TC2.950 mm
Vệt bánh trước–1.600 mm TC–
Vệt bánh sau–1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.778–1.913 kg RDW1.739–1.891 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.878–2.013 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.405 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577–2.662 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–270 km/h RDW––
Mô-men xoắn––340–569 Nm

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2023: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.693 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2023. 110 vụ tai nạn · 54 vụ cháy · 99 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 611
  • Động cơ 323
  • Túi khí 279
  • Hộp số và hệ truyền động 177
  • Hệ thống lái 138
  • Phanh 91

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 64 phiên bản của Dodge Challenger third generation

Hiển thị tất cả 64 phiên bản

Liên minh Châu Âu 23 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20235,7 L277 kW (377 PS)Xăng297–298 g/km218
2021–20236,4 L362 kW (492 PS)Xăng302–322 g/km555
2021–20236,2 L535 kW (727 PS)Xăng326–393 g/km196
20236,2 L601 kW (817 PS)Xăng355 g/km49
2019–20233,6 L227 kW (309 PS)Xăng218–237 g/km246
2021–20233,6 L227 kW (309 PS)Xăng260–276 g/km95
20235,7 L277 kW (377 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)–14
20216,2 L595 kW (809 PS)Xăng419 g/km78
20216,2 L594 kW (808 PS)Xăng416 g/km12
2016–20206,4 L362 kW (492 PS)Xăng298–328 g/km1.140
2019–20206,2 L535 kW (727 PS)Xăng396–401 g/km372
20203,6 L227 kW (309 PS)Xăng255 g/km92
2016–20206,2 L527 kW (717 PS)Xăng360–396 g/km132
2016–20203,6 L227 kW (309 PS)Xăng250–275 g/km84
2019–20203,6 L224 kW (305 PS)Xăng236–245 g/km118
20206,2 L594 kW (808 PS)Xăng416 g/km24
20206,2 L653 kW (888 PS)Xăng355 g/km14
20195,7 L277 kW (377 PS)Xăng318 g/km10
20183,6 L218 kW (296 PS)Xăng253 g/km10
2016–362 kW (492 PS)Xăng329 g/km122
2016–527 kW (717 PS)Xăng368 g/km56
2016–280 kW (381 PS)Xăng331 g/km20
20165,7 L280 kW (381 PS)Xăng324 g/km14

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20233,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA242–244 g/km
2017–20233,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA258 g/km
2010–20235,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306–308 g/km
2015–20235,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA290 g/km
2015–2023Hellcat engine6,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA352–353 g/km
2015–2023Hellcat engine6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA339–358 g/km
2022–20236,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA355 g/km
2023FFV6,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA440 g/km
2011–20236,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA324–325 g/km
2015–20236,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA302–311 g/km
2011–20143,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA262–265 g/km
2013–20145,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA296–303 g/km
2011–20146,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA323–345 g/km
2009–2012CMODE5,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2009–20103,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008–2010CMODE6,1 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009–20106,1 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2009CMODE3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009SIL5,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2023Mid-size3,6 LXăngTự động 8 cấp10,3–11,0 L/100 km 5 chu kỳ237–258 g/km
2015–2023Mid-size5,7 LXăngTự động 8 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283–289 g/km
2014–2023Mid-size5,7 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301–307 g/km
2015–2023Mid-size6,2 LXăngTự động 8 cấp14,5–18,8 L/100 km 5 chu kỳ338–440 g/km
2015–2023Mid-size6,2 LXăngSố sàn 6 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347–353 g/km
2023Mid-size6,2 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấp25,0 L/100 km 5 chu kỳ419 g/km
2016–2023Mid-size6,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,9 L/100 km 5 chu kỳ325–326 g/km
2015–2023Mid-size6,4 LXăngTự động 8 cấp12,9–13,1 L/100 km 5 chu kỳ297–307 g/km
2018Mid-size3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấp15,0 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
2011–2015Compact · Mid-size6,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,9 L/100 km 5 chu kỳ320 g/km
2011–2014Compact · Mid-size3,6 LXăngTự động 5 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
2014Mid-size5,7 LXăngTự động 5 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2012–2014Compact · Mid-size6,4 LXăngTự động 5 cấp13,8 L/100 km 5 chu kỳ317 g/km
2009–2013Full-size · Compact5,7 LXăngTự động 5 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2012–2013Compact5,7 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
2010–2011Full-size · Compact5,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,9 L/100 km 5 chu kỳ297 g/km
2011Compact6,4 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km
2010Full-size3,5 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
2009–2010Full-size6,1 LXăngTự động 5 cấp15,4 L/100 km 5 chu kỳ354 g/km
2009–2010Full-size6,1 LXăngSố sàn 6 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km
2009Full-size3,5 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
2009Full-size5,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.