Nissan GT-R

Nissan GT-R
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 29 phiên bản của Nissan GT-R (2009–2024) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2024
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,8 L đến 3,8 L
Công suất
357 kW (485 PS) đến 629 kW (855 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
11,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
11,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
12,6 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
12.996

Nissan GT-R là xe gì?

GT-R là mẫu xe thể thao hiệu suất cao của Nissan. Thế hệ R35 hiện đại được giới thiệu với tên gọi Nissan GT-R riêng, thay vì là một mẫu Skyline. R35 kết hợp động cơ V6 tăng áp kép với hộp số ly hợp kép và hệ dẫn động 4 bánh sử dụng cụm hộp số tích hợp vi sai bố trí độc lập.

R35 ra mắt tại châu Âu năm 2007 và tại Mỹ và Canada năm 2009. Dáng xe thể thao thấp cùng hệ truyền động tiên tiến tạo nên vị trí đặc biệt cho mẫu xe này ở phân khúc thể thao của Nissan.

Động cơ và công suất

Động cơ được liệt kê là máy xăng 3,8 L. Các phiên bản tại EU có công suất từ 357 kW (485 PS) đến 629 kW (855 PS); dải công suất được liệt kê tại Pháp là 390 kW (530 PS) đến 441 kW (600 PS), còn số liệu tại Anh là 405 kW (550 PS). Các mức công suất này tương ứng với những phiên bản và năm sản xuất khác nhau.

Nissan ra mắt R35 với động cơ V6 tăng áp kép và hệ dẫn động 4 bánh sử dụng cụm hộp số tích hợp vi sai bố trí độc lập. Hộp số ly hợp kép đặt phía sau là một phần trong cấu hình đặc trưng này.

Nissan GT-R tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 13,9 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất được liệt kê tại Anh và Pháp đều là 11,8 L/100 km theo NEDC. Tại Mỹ, mức thấp nhất là 12,4 L/100 km, với mức tiêu thụ hỗn hợp tốt nhất là 19 MPG theo EPA. Mức thấp nhất tại Canada là 12,6 L/100 km theo quy trình NRCan 5 chu trình.

Các kết quả này được đo bằng những quy trình thử khác nhau: WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Mỹ và phép thử 5 chu trình tại Canada. Bạn nên xem xét từng số liệu trong bối cảnh của thị trường tương ứng.

GT-R được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao quát giai đoạn 2010 đến 2022, tại Anh là 2010 đến 2018, tại Pháp là 2012 đến 2015, còn tại Mỹ và Canada là 2009 đến 2024. Tổng số xe đăng ký tại EU là 12.996.

Câu hỏi và trả lời

R35 GT-R sử dụng động cơ nào?

Động cơ được liệt kê là máy xăng 3,8 L. R35 của Nissan sử dụng động cơ V6 tăng áp kép.

Các phiên bản GT-R được liệt kê tại EU có công suất bao nhiêu?

Công suất dao động từ 357 kW (485 PS) đến 629 kW (855 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Mỹ là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ là 12,4 L/100 km theo EPA, với mức tiêu thụ hỗn hợp tốt nhất là 19 MPG.

Có bao nhiêu xe được đăng ký tại EU?

Tổng số xe đăng ký tại EU là 12.996.

GT-R R35 (2007–2024)

Nissan GT-R R35
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: R35 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, www3.nissan.co.jp

Tóm tắt: Chiều dài 4.650–4.710 mm · Khối lượng không tải 1.635–1.760 kg · Tốc độ tối đa 300–315 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 94,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

GT-R R35 (2009–2024)

Nissan GT-R R35
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: R35 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, www3.nissan.co.jp

Tóm tắt: Chiều dài 4.650–4.710 mm · Khối lượng không tải 1.635–1.760 kg · Tốc độ tối đa 300–315 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 94,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20243,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
2010PR3,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2009EMS3,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2024Subcompact3,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấp12,6–13,6 L/100 km 5 chu kỳ290–313 g/km
2009–2010Subcompact3,8 LXăngTự động 6 cấp13,1–13,6 L/100 km 5 chu kỳ301–313 g/km

Các đợt triệu hồi Nissan GT-R

5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Nissan GT-R từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Khớp chuyển hướng có thể bị biến dạng2020
  • Khớp chuyển hướng hoặc vỏ cầu sau có thể bị biến dạng2021
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị tắt2019
  • Nhãn thông số thiếu mức tải trọng xe2015–2016
  • Vòng bi lái có thể bị nứt gãy2009

Xem tất cả 5 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.