Chrysler PT Cruiser first generation

Chrysler PT Cruiser first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Chrysler PT Cruiser first generation (2001–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: PT

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.290 mm RDW–4.288 mm
Chiều rộng1.750 mm RDW–1.704 mm
Chiều cao1.540 mm RDW–1.539–1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.620 mm RDW–2.616 mm
Vệt bánh trước1.474–1.481 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.471–1.478 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.325–1.540 kg RDW–1.383–1.613 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.425–1.640 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.870–1.925 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh950–1.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––520 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–227 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.690 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––57 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa171–195 km/h RDW––
Mô-men xoắn157–332 Nm ASTRA–157–332 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 205/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên60,1% (58,9–61,3)69,2%6.478

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo56,3%41,6%
Phanh50,8%36,4%
Đèn và hệ thống điện37,7%28,8%
Lốp xe29,1%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,0%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu21,0%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.622 khiếu nại cho các đời xe từ 2001–2010. 198 vụ tai nạn · 111 vụ cháy · 214 trường hợp bị thương · 7 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 503
  • Động cơ 293
  • Túi khí 164
  • Đèn 149
  • Hệ thống treo 145
  • Hệ thống lái 142

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 8 phiên bản của Chrysler PT Cruiser first generation

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,1 LDầu diesel177 g/km248
20102,4 LXăng228 g/km48

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2010CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
2001–20092,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20–23 MPG (10,2–11,8 L/100 km) EPA240–276 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2010Sport utility vehicle · Subcompact · Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp11,2–11,4 L/100 km 5 chu kỳ258–262 g/km
2004–2009Sport utility vehicle · Subcompact · Compact2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ235–246 g/km
2002–2003Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 4 cấp12,0–12,2 L/100 km 5 chu kỳ276–281 g/km
2002–2003Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 5 cấp10,9–11,4 L/100 km 5 chu kỳ251–262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.