Jeep Patriot

Jeep Patriot
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 50 phiên bản của Jeep Patriot (2007–2017) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2007–2017
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 2,4 L
Công suất
103 kW (140 PS) đến 125 kW (170 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
7.348

Jeep Patriot là xe gì?

Patriot là mẫu SUV crossover cỡ nhỏ mang phong cách Jeep cổ điển, với dáng xe vuông vức, thẳng đứng. Ra mắt năm 2007 cùng với Compass, mẫu xe này đưa nét thực dụng quen thuộc của Jeep vào phân khúc xe crossover cỡ nhỏ. Kiểu dáng gọn và bố trí tiện dụng phù hợp với những người muốn một chiếc SUV nhỏ hơn nhưng vẫn mang diện mạo Jeep truyền thống.

Thế hệ và động cơ

Patriot chỉ có 1 thế hệ MK, được sản xuất từ 2007 đến 2017. Đây là mẫu crossover cỡ nhỏ có khả năng Trail Rated tùy phiên bản, thể hiện bản sắc off-road của Jeep trên một mẫu xe nhỏ gọn hơn.

Các tùy chọn động cơ khác nhau tùy thị trường. Danh mục tại Anh và EU có động cơ xăng và diesel dung tích từ 2.0 đến 2.4 L. Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận công suất từ 103 kW (140 PS) đến 125 kW (170 PS); phiên bản được ghi nhận nhiều nhất là máy diesel 2.1 L, công suất 120 kW (163 PS). Danh mục tại Mỹ và Canada có động cơ xăng dung tích từ 2.0 đến 2.4 L.

Jeep Patriot tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức tùy thuộc vào quy trình thử nghiệm. Số liệu VCA tại Anh ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất trong danh mục là 6,6 L/100 km theo phép thử NEDC. Mức xếp hạng kết hợp tốt nhất của US EPA là 25 MPG, với mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 9,4 L/100 km. Mức thấp nhất trong danh mục tại Canada là 9,1 L/100 km theo phép thử 5 chu trình. Các kết quả này được đo bằng những quy trình khác nhau, vì vậy phù hợp nhất để so sánh trong từng thị trường.

Số liệu đăng ký tại EU ghi nhận 7.348 chiếc Patriot từ 2010 đến 2014. Danh mục VCA tại Anh bao phủ giai đoạn 2007 đến 2012, trong khi danh mục US EPA và Canadian NRCan bao phủ giai đoạn 2007 đến 2017.

Patriot được bán ở đâu?

Patriot được phân phối tại châu Âu, Anh và Bắc Mỹ. Danh mục tại châu Âu và Anh có động cơ xăng và diesel; danh mục tại Mỹ và Canada có động cơ xăng.

Câu hỏi và trả lời

Jeep Patriot được sản xuất trong những năm nào?

Thế hệ MK được sản xuất từ 2007 đến 2017. Danh mục theo từng thị trường bao phủ các giai đoạn khác nhau trong khoảng thời gian đó.

Patriot có những động cơ nào?

Danh mục tại Anh và EU có động cơ xăng và diesel dung tích từ 2.0 đến 2.4 L. Danh mục tại Mỹ và Canada có động cơ xăng dung tích từ 2.0 đến 2.4 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức tốt nhất của Patriot là bao nhiêu?

Mức xếp hạng kết hợp tốt nhất của US EPA là 25 MPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được ghi nhận là 6,6 L/100 km theo phép thử NEDC tại Anh và 9,1 L/100 km theo phép thử 5 chu trình tại Canada. Quy trình thử nghiệm khác nhau tùy thị trường.

Patriot MK (2007–2017)

Jeep Patriot MK
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: MK · Tài liệu tham khảo: jeep.com, jeep.ca

Tóm tắt: Chiều dài 4.410 mm · Khối lượng không tải 1.465–1.500 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 55,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 50 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,4 L125 kW (170 PS)Xăng195–203 g/km377
2011–20122,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel171–172 g/km2.445
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel175 g/km60
2010–2011––Dầu diesel180–187 g/km72
20112,1 L110 kW (150 PS)Dầu diesel172 g/km16
20112,1 L113 kW (154 PS)Dầu diesel172 g/km10
20102,0 L–Dầu diesel179 g/km1.998
20102,4 L–Xăng204 g/km1.640
20102,1 L–Dầu diesel172 g/km636
20102,4 L–Xăng213 g/km76
2010––Xăng385 g/km18

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20122.2 CRD2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC172 g/km
20122.42,4 LXăngVô cấp (CVT)8,7 L/100 km NEDC202 g/km
2007–20102 · 08 MY 2.0td (w/o DPF) · 2.0TD (w/o DPF)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC180 g/km
2008–20102.4 · 08 MY 2.42,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC206 g/km
2008–20102.4 CVT · 08 MY 2.4 · 2.42,4 LXăngVô cấp (CVT)9,0 L/100 km NEDC214 g/km
20102.4 Manual2,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC196 g/km
2007–20102.4 CVT2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,1–9,5 L/100 km NEDC210–226 g/km
20072.42,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC206 g/km

Hoa Kỳ 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20172,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA216–221 g/km
2010–20172,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–235 g/km
2014–20172,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA233–237 g/km
2008–20172,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219–224 g/km
2016–2017SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249 g/km
20172,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA229 g/km
2010–20172,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–259 g/km
2015–2016SIDI2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2013–2016Off Road Package · SIDI2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA260 g/km
2014–20152,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
20142,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA234 g/km
2010–20142,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2011–20132,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA235–240 g/km
2011–2012Off-road Package · Off Road Package2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–2010CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2010Off Road Package2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–2009VMODE CLKUP2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2007–2009CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2007–2009CVT2L, CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2007–20092,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,7–10,0 L/100 km 5 chu kỳ223–235 g/km
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ209–216 g/km
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ228–259 g/km
2014–2017Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp9,8–10,6 L/100 km 5 chu kỳ225–249 g/km
2014–2017Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,3–9,8 L/100 km 5 chu kỳ214–230 g/km
2014Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km
2011–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,4–9,7 L/100 km 5 chu kỳ216–223 g/km
2007–2012Sport utility vehicle2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2010–2012Sport utility vehicle2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,3–9,4 L/100 km 5 chu kỳ214–216 g/km
2007–2012Sport utility vehicle2,4 LXăngVô cấp (CVT)10,0–11,6 L/100 km 5 chu kỳ230–267 g/km
2007–2010Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ216–225 g/km

Các đợt triệu hồi Jeep Patriot

14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Jeep Patriot từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bình chữa cháy có thể bị tắc hoặc vòi phun có thể bị tuột2011
  • Động cơ có thể chết máy do lỗi cảm biến2016
  • Mô-đun điều khiển hệ thống an toàn có thể vô hiệu hóa các hệ thống an toàn2010–2014
  • Ống dầu trợ lực lái có thể bị tuột2015
  • Động cơ có thể mất áp suất dầu và chết máy2014

Xem tất cả 14 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.