Cadillac STS

Cadillac STS
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 32 phiên bản của Cadillac STS (2000–2011) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2011
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,6 L đến 4,6 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,8 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
10,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
70

Cadillac STS là xe gì?

STS là mẫu sedan hạng sang 4 cửa. Tên xe là viết tắt của Seville Touring Sedan, gắn kết mẫu xe với dòng Seville của Cadillac. STS đưa cấu hình hiện đại hơn, dẫn động cầu sau vào danh mục sedan, với lựa chọn động cơ xăng V6 và V8.

Thế hệ và động cơ

STS có 1 thế hệ, kéo dài từ 2005–2011. Số liệu tại Hoa Kỳ và Canada bao gồm động cơ xăng dung tích từ 3,6 L đến 4,6 L. Số liệu tại Anh cũng ghi nhận cùng dải dung tích động cơ, còn số liệu đăng ký xe tại EU năm 2010 có các phiên bản động cơ xăng 3,6 L và 4,6 L.

Cadillac STS tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại Hoa Kỳ là 11,2 L/100 km, còn mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất là 21 MPG. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 10,8 L/100 km theo bài thử 5 chu kỳ. Số liệu VCA tại Anh là 10,9 L/100 km theo NEDC. Quy trình thử nghiệm khác nhau tùy thị trường: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, Hoa Kỳ dùng bài thử EPA, còn Canada dùng bài thử 5 chu kỳ. Số liệu đăng ký xe tại EU ghi nhận 70 chiếc STS năm 2010: 38 chiếc dùng động cơ xăng 4,6 L và 32 chiếc dùng động cơ 3,6 L.

STS được bán ở đâu?

STS xuất hiện trong số liệu tại Hoa Kỳ và Canada từ 2005–2011, trong số liệu VCA tại Anh từ 2000–2010 và trong số liệu đăng ký xe tại EU năm 2010.

Câu hỏi và trả lời

STS là viết tắt của cụm từ nào?

Seville Touring Sedan.

Số liệu ghi nhận những động cơ nào cho STS?

Số liệu tại Anh, Hoa Kỳ và Canada ghi nhận động cơ xăng dung tích từ 3,6 L đến 4,6 L.

Mức tiêu thụ STS thấp nhất được liệt kê trong số liệu tại Hoa Kỳ là bao nhiêu?

11,2 L/100 km theo bài thử EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 21 MPG.

STS first generation (2005–2011)

Cadillac STS first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: Sigma · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.990 mm · Khối lượng không tải 1.757–1.869 kg · Tốc độ tối đa 225–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20104,6 LXăng338 g/km38
20103,6 LXăng274 g/km32

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20103.6 V63,6 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC258 g/km
2008–20104.6 V84,6 LXăngTự động 6 cấp13,2 L/100 km NEDC314 g/km
2006–20083.6 - V6 AUT · 3.6 V63,6 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC295 g/km
2006–20074.4 - V8 AUT4,4 LXăngTự động 6 cấp15,6–15,9 L/100 km NEDC370–379 g/km
2006–20074.6 - V8 AUT4,6 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km NEDC343 g/km

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2011SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2011SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20103,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–20103MODE CLKUP · CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
20104,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2008–2009DIRECTINJ, CLKUP · DI, CLKUP3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008–2009DIRECTINJ, 3MODE CLKUP · DI, CLKUP3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008–2009CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–20083MODE CLKUP · CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2006–2007CLKUP · 3MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
20073MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–20073MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2006CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2005–2006CLKUP4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2005–2006CLKUP4,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2005CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2011Mid-size3,6 LXăngTự động 6 cấp10,8–11,7 L/100 km 5 chu kỳ248–269 g/km
2007–2010Mid-size4,6 LXăngTự động 6 cấp13,0–14,4 L/100 km 5 chu kỳ299–331 g/km
2007–2009Mid-size4,4 LXăngTự động 6 cấp15,5–16,1 L/100 km 5 chu kỳ357–370 g/km
2005–2007Mid-size3,6 LXăngTự động 5 cấp12,5–13,4 L/100 km 5 chu kỳ288–308 g/km
2005–2006Mid-size4,6 LXăngTự động 5 cấp13,2–14,8 L/100 km 5 chu kỳ304–340 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20044.6L V8 (LD8)4,6 LXăngTự động 4 cấp13,2 L/100 km NEDC313 g/km
2001–20044.6L V8 (LS7)4,6 LXăngTự động 4 cấp13,9 L/100 km NEDC330 g/km
20004.6I V84,6 LXăngTự động 4 cấp14,2 L/100 km NEDC330 g/km

Các đợt triệu hồi Cadillac STS

8 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Cadillac STS từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cọc đấu bơm nhiên liệu có thể quá nhiệt và rò rỉ nhiên liệu2006–2007
  • Phớt bánh răng quả dứa cầu xe có thể bị rò rỉ dầu2005–2006
  • Cảnh báo lỗi hệ thống giám sát áp suất lốp có thể không hoạt động2008
  • Phớt bánh răng quả dứa cầu sau có thể rò rỉ2005–2007
  • Thanh giằng chụm hệ thống treo sau có thể bị tách rời2005

Xem tất cả 8 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.