Cadillac CTS first generation

Cadillac CTS first generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Cadillac CTS first generation (2003–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Sigma

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.830 mm RDW–4.829 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW–1.793 mm
Chiều cao1.440 mm RDW–1.440 mm
Chiều dài cơ sở2.880 mm RDW–2.880 mm
Vệt bánh trước1.524–1.576 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.524–1.582 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.625–1.697 kg RDW–1.618 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.725–1.797 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.125–2.160 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.815 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh454 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803–2.832 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa206–240 km/h RDW––
Mô-men xoắn262–374 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R18, 225/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.316 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2007. 129 vụ tai nạn · 25 vụ cháy · 107 trường hợp bị thương · 4 trường hợp tử vong

  • Túi khí 262
  • Hệ thống điện 196
  • Phanh 188
  • Hộp số và hệ truyền động 168
  • Động cơ 134
  • Hệ thống lái 60

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Cadillac CTS first generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20082.8 - V6 · 2.8 V62,8 LXăngSố sàn 6 cấp11,9 L/100 km NEDC284 g/km
2006–20082.8 - V6 AUT · 2.8 V62,8 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC278 g/km
2006–20083.6 - V6 · 3.6 V63,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,4 L/100 km NEDC269 g/km
2006–20083.6 - V6 AUT · 3.6 V63,6 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC275 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2007CLKUP · 3MODE CLKUP2,8 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2005–20072,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2004–2007CLKUP · 3MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2005–20073,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–20076,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2004–20055,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2003–20043,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2003–2004CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2007Mid-size2,8 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km 5 chu kỳ285 g/km
2005–2007Mid-size2,8 LXăngSố sàn 6 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2004–2007Mid-size3,6 LXăngTự động 5 cấp12,4–12,7 L/100 km 5 chu kỳ285–292 g/km
2005–2007Mid-size3,6 LXăngSố sàn 6 cấp13,0 L/100 km 5 chu kỳ299 g/km
2006–2007Mid-size6,0 LXăngSố sàn 6 cấp14,2–14,3 L/100 km 5 chu kỳ327–329 g/km
2005Mid-size5,7 LXăngSố sàn 6 cấp14,2 L/100 km 5 chu kỳ327 g/km
2003–2004Mid-size3,2 LXăngSố sàn 5 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ281 g/km
2003Mid-size3,2 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km 5 chu kỳ285 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.