BMW 6 Series second generation

BMW 6 Series second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

BMW 6 Series second generation (2004–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 37 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E63, E64 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.820 mm RDW–4.872 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW–1.854 mm
Chiều cao1.370 mm RDW–1.377 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm RDW–2.781 mm
Vệt bánh trước1.558–1.600 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.572–1.657 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.480–1.825 kg RDW–1.710 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.580–1.925 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.955–2.250 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.294–2.322 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW–250–305 km/h
Mô-men xoắn300–600 Nm ASTRA–520 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R19, 245/45R18, 275/35R19, 275/40R18, 245/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên78,9% (77,6–80,1)69,2%3.992

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,0%31,2%
Phanh25,7%36,4%
Hệ thống treo25,4%41,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ21,8%17,1%
Đèn và hệ thống điện13,5%28,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,8%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

125 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2010. 3 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 32
  • Hệ thống điện 24
  • Động cơ 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 37 phiên bản của BMW 6 Series second generation

Hiển thị tất cả 37 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20103,0 LDầu diesel186 g/km2.770
20103,0 LXăng200 g/km574
20104,8 LXăng265 g/km256
20104,4 LXăng249 g/km140
20103,0 LXăng185 g/km54
20103,0 LXăng189 g/km14
2010–Xăng187 g/km12

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2010635d Coupé - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2008–2010635d Convertible - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC190 g/km
2006–2010630i Coupé3,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,9–9,0 L/100 km NEDC188–216 g/km
2006–2010630i Coupé3,0 LXăngTự động 6 cấp7,7–9,5 L/100 km NEDC184–226 g/km
2006–2010630i Convertible3,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,3–9,6 L/100 km NEDC198–229 g/km
2006–2010630i Convertible3,0 LXăngTự động 6 cấp8,1–9,9 L/100 km NEDC192–238 g/km
2006–2010650i Coupé4,8 LXăngSố sàn 6 cấp11,7–11,9 L/100 km NEDC279–286 g/km
2006–2010650i Coupé4,8 LXăngTự động 6 cấp10,5–11,1 L/100 km NEDC249–267 g/km
2006–2010650i Convertible4,8 LXăngSố sàn 6 cấp12,6–12,9 L/100 km NEDC299–310 g/km
2006–2010650i Convertible4,8 LXăngTự động 6 cấp10,9–11,7 L/100 km NEDC258–281 g/km
2008–2010M6 Coupé - from March 2008 · M6 Coupé5,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp14,3 L/100 km NEDC342 g/km
2008–2010M6 Convertible - from March 2008 · M6 Convertible5,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp14,7 L/100 km NEDC352 g/km
2006–2008M6 Coupé · M6 Coupé - up to February 20085,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp14,8 L/100 km NEDC357 g/km
2007–2008M6 Convertible · M6 Convertible - up to February 20085,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp15,2 L/100 km NEDC366 g/km
2004645 Ci Convertible · 645 Ci Convertible - SMG4,4 LXăngSố sàn 6 cấp12,8 L/100 km NEDC310 g/km
2004645 Ci Convertible4,4 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km NEDC279 g/km
2004645 Ci Coupé · 645 Ci Coupé - SMG4,4 LXăngSố sàn 6 cấp11,7 L/100 km NEDC283 g/km
2004645 Ci Coupé4,4 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km NEDC264 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20104,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA307–368 g/km
2006–20103MODE CLKUP4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–20074MODE · SMG TRANS, 4MODE4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
2004–20054,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA307–345 g/km
2004–20053MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2004–20054MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010Subcompact4,8 LXăngSố sàn 6 cấp13,4–15,2 L/100 km 5 chu kỳ308–350 g/km
2006–2010Subcompact4,8 LXăngTự động 6 cấp12,6–13,2 L/100 km 5 chu kỳ290–304 g/km
2006Subcompact4,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấp14,2–14,9 L/100 km 5 chu kỳ327–343 g/km
2004–2005Subcompact4,4 LXăngTự động 6 cấp12,4–12,6 L/100 km 5 chu kỳ285–290 g/km
2004–2005Subcompact4,4 LXăngSố sàn tự động 6 cấp13,4–14,5 L/100 km 5 chu kỳ308–334 g/km
2004–2005Subcompact4,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,4–14,6 L/100 km 5 chu kỳ308–336 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.