Audi A4 B8

Audi A4 B8 (2007–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 449 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: B8, 8K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.700–4.730 mm RDW | 4.700–4.720 mm TC | 4.703–4.763 mm |
| Chiều rộng | 1.830–1.840 mm RDW | 1.830–1.840 mm TC | 1.826–1.841 mm |
| Chiều cao | 1.390–1.420 mm RDW | 1.430–1.470 mm TC | 1.426–1.495 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.820–2.830 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.805–2.869 mm |
| Vệt bánh trước | 1.550–1.592 mm ASTRA | 1.530–1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.538–1.580 mm ASTRA | 1.530–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.385–1.625 kg RDW | 1.530–1.765 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.485–1.725 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.960–2.220 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.700 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 740–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340–793 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549–2.577 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–500 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R17, 225/55R16, 205/60R16, 245/40R18, 245/45R17, 225/55R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2012: ★★★★☆ · 2013–2016: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 85,8% (85,6–86,0) | 86,4% | 110.332 |
| 9–12 năm | 81,8% (81,6–81,9) | 77,9% | 170.639 |
| Từ 13 năm trở lên | 77,0% (76,6–77,4) | 69,2% | 37.166 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,6% | 30,2% |
| Hệ thống treo | 25,6% | 23,9% |
| Phanh | 20,3% | 26,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,8% | 15,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,0% | 8,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 6,2% | 7,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
570 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2016. 13 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 15 trường hợp bị thương
- Động cơ 212
- Hộp số và hệ truyền động 131
- Hệ thống lái 121
- Hệ thống điện 53
- Hệ thống nhiên liệu 42
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 449 phiên bản của Audi A4 B8
Hiển thị tất cả 449 phiên bản
Liên minh Châu Âu 64 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2017 | 4,0 L | – | Xăng | 221 g/km | 60 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 108–129 g/km | 421.576 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 118–135 g/km | 141.932 |
| 2015–2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 121–123 g/km | 23.717 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 121–123 g/km | 20.576 |
| 2015–2016 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | 137–142 g/km | 17.773 |
| 2016 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | 128 g/km | 9.976 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 143–144 g/km | 6.644 |
| 2016 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 106 g/km | 4.738 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 108–127 g/km | 90.348 |
| 2016 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 188 g/km | 1.054 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 119–154 g/km | 10.774 |
| 2012–2016 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 155–159 g/km | 31.717 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 122 g/km | 212 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 154–163 g/km | 9.717 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 121–131 g/km | 59.055 |
| 2012–2016 | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 139–143 g/km | 65.260 |
| 2016 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Khí tự nhiên | 215 g/km | 32 |
| 2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 32 |
| 2012–2016 | 4,2 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 249–263 g/km | 9.312 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 109–128 g/km | 40 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 131–145 g/km | 168.943 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 183–225 g/km | 11.068 |
| 2016 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | 212 g/km | 16 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 125 g/km | 12 |
| 2016 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 172 g/km | 12 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 127–145 g/km | 293.614 |
| 2011–2015 | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 150–169 g/km | 22.186 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 134–135 g/km | 11.743 |
| 2012–2015 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | 179–195 g/km | 1.031 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 154–165 g/km | 3.469 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 143–171 g/km | 3.976 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 160–173 g/km | 17.262 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 130–172 g/km | 670 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 129 g/km | 12.286 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 274 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 146 g/km | 186 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 157 g/km | 120 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 148–149 g/km | 25.462 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 193 g/km | 28 |
| 2013 | 4,2 L | – | Nhiên liệu khác | 249 g/km | 20 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 158–163 g/km | 26 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 179–182 g/km | 12.678 |
| 2011–2012 | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 171 g/km | 15.844 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 159–160 g/km | 5.003 |
| 2011–2012 | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 166 g/km | 7.680 |
| 2011–2012 | 1,9 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 150–151 g/km | 25 |
| 2011–2012 | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 211–219 g/km | 414 |
| 2011 | 2,7 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 168 g/km | 34 |
| 2011 | 2,4 L | – | Dầu diesel | 120 g/km | 24 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 142 g/km | 240.372 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 170 g/km | 31.690 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 169 g/km | 18.170 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 182 g/km | 13.178 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 167 g/km | 9.332 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 225 g/km | 4.704 |
| 2010 | 2,0 L | – | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | 162 g/km | 2.578 |
| 2010 | 3,2 L | – | Xăng | 214 g/km | 562 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 157 g/km | 160 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | 154 g/km | 62 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 200 g/km | 26 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 193 g/km | 26 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 180 g/km | 16 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 328 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 236 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–20181.4 TFSI 150PS 17'' wheels · 1.4 TFSI 150PS 19'' wheels · 1.4 TSI 150PS 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2016–20181.4 TFSI 150PS 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2016–20181.4 TFSI 150PS 18'' wheels · 1.4 TSI 150PS 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 106–111 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 111–116 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS Ultra 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 99–104 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS Ultra 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 103–108 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS Ultra 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9–4,0 L/100 km NEDC | 101–104 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS Ultra 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 107–110 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 113–116 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 118–121 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 111–113 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 113–116 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS Ultra 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,1 L/100 km NEDC | 102–106 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS Ultra 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 107–111 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS Ultra 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 103–106 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 190PS Ultra 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 109–112 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,5 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 127–132 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,9 L/100 km NEDC | 130–135 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,1 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 7speed S tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 7speed S tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI 190PS 7speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,1 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,4 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2016–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI 218PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 109–114 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI 218PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 3.0 V6 TDI 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 119–123 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 123–126 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI 218PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic 18'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 17'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 137–142 g/km |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic 18'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–20171.4 TFSI 150PS 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start with 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20163.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' & 19'' wheels | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 120PS Stop-Start | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 120PS | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–6,1 L/100 km NEDC | 134–141 g/km |
| 20152.0 TDIe 136PS Stop-Start | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 112–116 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 143PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 143PS Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS Multitronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2014–20152.0 TDI 163PS Ultra | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20152.0 TDI 163PS Ultra Stop-Start | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20152.0 TDIe 163PS Stop-Start | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 120–126 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,1–5,8 L/100 km NEDC | 134–153 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,5 L/100 km NEDC | 139–144 g/km |
| 2012–20152.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 140–144 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 163–170 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 159–169 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20152.0 TFSI 225PS quattro 7speed S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–20153.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 129–135 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 5,7–6,2 L/100 km NEDC | 149–161 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 152–154 g/km |
| 2015S4 3.0 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 8,4 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2015S4 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 120PS Stop-Start | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 120PS | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động | 5,8–6,0 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 170PS Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn | 5,7–6,1 L/100 km NEDC | 134–141 g/km |
| 2013–20142.0 TDIe 136PS Stop-Start | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 112–116 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 143PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 143PS Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 20142.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–124 g/km |
| 20142.0 TDI 150PS Multitronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2013–20142.0 TDIe 163PS Stop-Start | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 115–120 g/km |
| 20142.0 TDI 163PS Ultra Stop-Start | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 2.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,1–5,8 L/100 km NEDC | 134–153 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–129 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 120–129 g/km |
| 20142.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20142.0 TDI quattro 177PS S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 163–170 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 159–169 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 140–144 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20142.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20142.0 TFSI 225PS quattro 7speed S-tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 129–135 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,7–6,2 L/100 km NEDC | 149–161 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI quattro 245PS Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 152–154 g/km |
| 2013–2014S4 3.0 TFSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S4 3.0 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động | 8,4 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2013–2014S4 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic · S4 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20122.0 TDI e 136PS Stop-Start | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 112–116 g/km |
| 20122.0 TDI e 163PS Stop-Start | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 115–120 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,8 L/100 km NEDC | 134–153 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 163–170 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 159–169 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7–6,2 L/100 km NEDC | 149–161 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 245PS Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 152–154 g/km |
| 2012S4 3.0 TFSI quattro 333PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2012S4 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20103.2 V6 quattro 265ps Tiptronic | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2007–20101.8 T 163ps Multitronic · 1.8 T 163PS Multitronic | 1,8 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,3 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2008–20101.8 T 163ps · 1.8 T 163PS | 1,8 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2008–20101.8 T 163ps quattro · 1.8 T quattro 163PS | 1,8 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 9,0 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2009–20101.8 TFSI 120PS · 1.8 TFSI 120ps | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,2 L/100 km NEDC | 164–169 g/km |
| 2009–20101.8 FSI 160PS · 1.8 FSI 160ps | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,2 L/100 km NEDC | 164–169 g/km |
| 2009–20101.8 FSI 160PS Multitronic · 1.8 TFSI 160PS Multitronic · 1.8 FSI 160ps Multitronic và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2009–20101.8 FSI 160PS Multitronic · 1.8 FSI 160ps Multitronic | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2009–20101.8 TFSI 160PS · 1.8 TFSI 160ps | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2007–20101.9 TDI 115ps · 1.9 TDI 115PS | 1,9 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 152–154 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI 120PS with DPF · 2.0 CR TDI 120ps with DPF | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20102.0 CR TDI 120ps with Stop-Start | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20102.0 TDI 120ps with Stop-Start | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20102.0 TDIe 136ps with Stop-Start 2 ( limited equipment ) | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20102.0 TDIe 136ps with Stop-Start 3 (16"+17" Wheel Rim Only ) | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20102.0 TDIe 136ps with Stop-Start 1 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20102.0 TDIe 136ps with Stop-Start 2 (Limited Equipment) | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20102.0 TDIe 136ps with Stop-Start 1 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2007–20102.0 TDI 140ps · 2.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 151–154 g/km |
| 2007–20102.0 TDI 140ps Multitronic · 2.0 TDI 140PS Multitronic | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2009–20102.0 TDI 143PS Multitronic · 2.0 TDI 143ps Multitronic | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2009–20102.0 TDI 143PS Multitronic with DPF · 2.0 TDI 143ps Multitronic with DPF | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 155–159 g/km |
| 2009–20102.0 TDI 143PS with DPF · 2.0 TDI 143ps with DPF | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 20102.0 TDI 143ps with Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
| 2009–20102.0 TDI 170PS with DPF · 2.0 CR TDI 170PS with DPF · 2.0 CR TDI 170ps with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2009–20102.0 TDI quattro 170PS with DPF · 2.0 CR TDI quattro 170PS with DPF · 2.0 TDI 170ps quattro with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 20102.0 CR TDI 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20102.0 TDI 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20102.0 CR TDI quattro 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 149–154 g/km |
| 20102.0 TDI quattro 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI 120PS · 2.0 CR TDI 120ps | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2007–20102.0 130ps · 2.0 130PS | 2,0 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2007–20102.0 130ps Multitronic · 2.0 130PS Multitronic | 2,0 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,0 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2007–20102.0 TDI 170ps with DPF · 2.0 TDI 170PS with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2007–20102.0 TDI 170ps quattro with DPF · 2.0 TDI quattro 170PS with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2007–20102.0 TDI 170ps quattro · 2.0 TDI quattro 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 180PS · 2.0 TFSI 180ps | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 180PS Multitronic · 2.0 TFSI 180ps Multitronic | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI 200ps Multitronic · 2.0 TFSI 200PS Multitronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI 200ps quattro · 2.0 TFSI quattro 200PS | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI 200ps quattro Tiptronic · 2.0 TFSI quattro 200PS Tiptronic | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 9,4–9,5 L/100 km NEDC | 224–226 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI 200ps · 2.0 TFSI 200PS | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7–7,8 L/100 km NEDC | 184–186 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 210PS · 2.0 TFSI 210ps | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 210ps with Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | – | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 211PS Multitronic · 2.0 TFSI 211ps Multitronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 167–172 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic · 2.0 TFSI 211ps 7speed quattro S-tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 20102.0 TFSI 211ps with Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20102.0 TFSI 211ps | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20102.0 TFSI 211ps quattro with Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 211ps S-tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 211ps 7speed S-tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI 220ps Special Edition · 2.0 TFSI 220PS Special Edition | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 192–194 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI 220ps quattro Special Edition · 2.0 TFSI quattro 220PS Special Edition | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 9,0 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2009–20102.7 V6 TDI 190PS Multitronic · 2.7 V6 TDI 190ps Multitronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,4–6,5 L/100 km NEDC | 167–169 g/km |
| 2009–20102.7 TDI 190PS Multitronic with DPF · 2.7 TDI 190ps Multitronic with DPF | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2007–20102.7 V6 TDI 180ps with DPF · 2.7 V6 TDI 180PS with DPF | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 179–182 g/km |
| 2007–20102.7 V6 TDI 180ps Multitronic with DPF · 2.7 V6 TDI 180PS Multitronic with DPF | 2,7 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2008–20102.7 V6 TDI 190ps Multitronic with DPF · 2.7 V6 TDI 190PS Multitronic with DPF | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2007–20103.0 V6 TDI 233ps quattro · 3.0 V6 TDI quattro 233PS | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2007–20103.0 V6 TDI 233ps quattro Tiptronic · 3.0 V6 TDI quattro 233PS Tiptronic | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 8,2–8,3 L/100 km NEDC | 219–222 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS · 3.0 V6 TDI 240ps quattro | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2009–20103.0 V6 quattro TDI 240PS with DPF · 3.0 V6 TDI 240ps quattro with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,8 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20103.0 V6 TDI 240ps quattro S-tronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7–6,9 L/100 km NEDC | 175–180 g/km |
| 20103.0 V6 TDI quattro 240ps 7speed S-tronic with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 7,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2009–2010S4 3.0 V6 quattro 333PS S-Tronic · S4 3.0 V6 333ps quattro S-tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2009–2010S4 3.0 V6 quattro 333PS · S4 3.0 V6 333ps quattro | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 9,7–9,9 L/100 km NEDC | 225–229 g/km |
| 2009–2010S4 3.0 V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic · S4 3.0 V6 333ps 7speed quattro S-tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2007–20103.2 V6 FSI 256ps quattro · 3.2 V6 FSI quattro 256PS | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,5 L/100 km NEDC | 250 g/km |
| 2008–20103.2 V6 FSI 256ps Multitronic · 3.2 V6 FSI 256PS Multitronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,5 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2008–20103.2 V6 FSI 256ps quattro Tiptronic · 3.2 V6 256ps quattro Tiptronic · 3.2 V6 quattro 256PS Tiptronic và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,6 L/100 km NEDC | 252 g/km |
| 2008–20103.2 V6 256ps Multitronic · 3.2 V6 256PS Multitronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,6 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2008–20103.2 V6 256ps quattro · 3.2 V6 quattro 256PS | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,6 L/100 km NEDC | 252 g/km |
| 2009–20103.2 V6 265PS Multitronic · 3.2 V6 265ps Multitronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,4 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2009–20103.2 FSI quattro 265PS · 3.2 FSI quattro 265ps | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,1 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2009–20103.2 FSI quattro 265PS Tiptronic · 3.2 FSI quattro 265ps Tiptronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,2 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20103.2 V6 FSI quattro 265ps Tiptronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 20103.2 V6 265ps Multitronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2–8,4 L/100 km NEDC | 192–197 g/km |
| 20103.2 V6 quattro 265ps | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,1–9,4 L/100 km NEDC | 214–219 g/km |
| 20103.2 V6 quattro 265ps S-tronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,3 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2008–20091.8 TFSI 120ps · 1.8 TFSI 120PS | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2008–20091.8 TFSI 160ps · 1.8 TFSI 160PS | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2008–20091.8 TFSI 160ps Multitronic · 1.8 TFSI 160PS Multitronic | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,6 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20092.0 CR TDI 120PS with DPF | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20092.0 TDI 120PS with DPF | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2008–20092.0 TDI 143ps with DPF · 2.0 TDI 143PS with DPF | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2008–20092.0 TDI 143ps Multitronic with DPF · 2.0 TDI 143PS Multitronic with DPF | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20092.0 TDI 143PS with DPF | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 139–143 g/km |
| 20092.0 CR TDI 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20092.0 CR TDI 170PS with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20092.0 CR TDI quattro 170PS with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20092.0 TFSI 180PS | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20092.0 TFSI 180PS Multitronic | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20092.0 TFSI quattro 210PS | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | – | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 173–177 g/km |
| 20092.0 TFSI 210PS | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20092.0 TFSI 210PS Multitronic | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20092.0 TFSI 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–6,8 L/100 km NEDC | 154–159 g/km |
| 20092.0 TFSI quattro 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2008–20093.0 V6 TDI 240ps quattro with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240PS with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 20093.0 V6 TDI quattro 240PS Tiptronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20093.0 V6 quattro TDI 240PS Tiptronic with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20093.2 V6 265PS Multitronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20093.2 V6 FSI quattro 265PS | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 8,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20093.2 V6 FSI quattro 265PS Tiptronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,0 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 20083.2 V6 FSI 265ps quattro | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20083.2 V6 FSI 265ps quattro Tiptronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 20071.8 T 163ps | 1,8 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20071.8 T 163ps quattro | 1,8 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 20072.0 TFSI 200ps | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20073.2 V6 FSI 256ps Multitronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,5 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 20073.2 V6 FSI 256ps quattro Tiptronic · 3.2 V6 256ps quattro Tiptronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 257 g/km |
| 20073.2 V6 256ps Multitronic | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,6 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 20073.2 V6 256ps quattro | 3,1 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 10,9 L/100 km NEDC | 252 g/km |
Pháp 112 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015A4 AVANT 2.0 TDI (136ch) ULTRA CLEAN DIESEL | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A4 2.0 TDI (136ch) Ultra | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) QUATTRO CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (150ch) Clean Diesel | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015A4 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015A4 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015A4 2.0 TDI (150ch) QUATTRO CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TDI (163ch) ULTRA | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TDI (163ch) ULTRA | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2015A4 1.8 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TFSI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TFSI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) QUATTRO | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (190ch) S TRONIC 7 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TDI (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TDI (190ch) QUATTRO STRONIC 7 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TDI (190ch) QUATTRO | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TFSI (225ch) S TRONIC 7 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2014–2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TFSI (225ch) | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TFSI (225ch) | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015A4 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014–2015A4 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (245ch) S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–2015A4 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2015A4 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2015A4 AVANT V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8–8,4 L/100 km NEDC | 179–197 g/km |
| 2012–2015A4 V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5–8,1 L/100 km NEDC | 174–190 g/km |
| 2013–2015S4 AVANT V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8–8,4 L/100 km NEDC | 180–197 g/km |
| 2013–2015S4 V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7–8,1 L/100 km NEDC | 178–190 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 1.8 TFSI (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 1.8 TFSI (120ch) MULTITRONIC 8 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 2.0 TDI (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012–2014A4 1.8 TFSI (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–2014A4 1.8 TFSI (120ch) MULTITRONIC | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–2014A4 2.0 TDI (120ch) | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 2.0 TDI (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2012–2014A4 2.0 TDI (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) QUATTRO | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014A4 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014A4 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014A4 2.0 TDI (150ch) QUATTRO | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014A4 AVANT 2.0 TDI (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2014A4 AVANT 2.0 TDI (163ch) MULTITRONIC 8 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014A4 2.0 TDI (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014A4 2.0 TDI (163ch) MULTITRONIC 8 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014A4 2.0 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2014A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (177ch) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,2 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (177ch) S TRONIC 7 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 2.0 TDI (177ch) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT 2.0 TDI (177ch) QUATTRO STRONIC 7 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012–2014A4 2.0 TDI (177ch) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–2014A4 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–2014A4 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2014A4 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT V6 3.0 TFSI (204ch) | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT V6 3.0 TFSI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2014A4 V6 3.0 TFSI (204ch) | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012–2014A4 V6 3.0 TFSI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014A4 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (245ch) S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014A4 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014A4 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2014A4 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014RS 4 AVANT V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2012–2013A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (177ch) S TRONIC7 · A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (177ch) S TRONIC 7 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012–2013A4 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 FLEXIBLE FUEL · A4 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013A4 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (245ch) S TRONIC7 CLEAN DIESEL · A4 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (245ch) S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–2013A4 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 FLEXIBLE FUEL · A4 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012A4 2.0 TDI (143ch) | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TDI (143ch) | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (143ch) | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012A4 2.0 TDI (143ch) MULTITRONIC 8 | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TDI (143ch) MULTITRONIC 8 | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012A4 2.0 TDI (143ch) QUATTRO | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TDI (143ch) QUATTRO | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012A4 AVANT 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012A4 AVANT 1.8 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2012A4 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012A4 1.8 TFSI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A4 AVANT 1.8 TFSI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012A4 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO STRONIC 7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2012A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TFSI (211ch) S TRONIC7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2012A4 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012A4 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TFSI (211ch) | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012A4 2.0 TFSI (211ch) | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A4 AVANT 2.0 TFSI (211ch) | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012A4 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (245ch) S TRONIC7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 161 g/km |
Hoa Kỳ 15 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–221 g/km |
| 2013–2016SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 226–236 g/km |
| 2011–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 208–221 g/km |
| 2013–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 257 g/km |
| 2010–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–273 g/km |
| 2011–2013SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230–232 g/km |
| 2010–2012SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2007–20093MODE | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–230 g/km |
| 20093MODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2009 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 20093MODE CLKUP | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2007–2009 | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
Canada 22 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2016Compact | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,8–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 202–212 g/km |
| 2013–2016Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6–10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 221–230 g/km |
| 2007–2016Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 209–225 g/km |
| 2015–2016Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 228–232 g/km |
| 2013–2016Compact | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 11,0–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 253–262 g/km |
| 2010–2016Compact | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,7–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 269–288 g/km |
| 2010–2014Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4–11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 262–269 g/km |
| 2011–2012Compact · Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 230 g/km |
| 2010Compact · Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km |
| 2009Compact · Subcompact · Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
| 2009Subcompact | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 212 g/km |
| 2009Subcompact | 3,1 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 274 g/km |
| 2009Compact | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 267 g/km |
| 2007–2009Subcompact | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 15,3 L/100 km 5 chu kỳ | 352 g/km |
| 2009Subcompact | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 336 g/km |
| 2007–2008Compact · Station wagon: Small | 3,1 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 271 g/km |
| 2007–2008Compact · Station wagon: Small | 3,1 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km |
| 2007–2008Compact · Subcompact | 3,1 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 276 g/km |
| 2007–2008Compact | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,5 L/100 km 5 chu kỳ | 334 g/km |
| 2007–2008Compact · Station wagon: Small | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 350 g/km |
| 2007–2008Subcompact · Station wagon: Small | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,5 L/100 km 5 chu kỳ | 334 g/km |
| 2007–2008Compact | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 15,6–15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 359–361 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





